Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Văn văn Rô 1944 – 1966
  2. Văn văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Vũ D Hải 1964 – 1983
  4. Vũ Hùng Năn 1951 – 1972
  5. Vũ Hồng Tuy Hy sinh 1970
  6. Vũ Ngọc Hoa Hy sinh 1973
  7. Vũ Ngọc Lan 1943 – 1973
  8. Vũ Ngọc Nam Hy sinh 1970
  9. Vũ Ngọc Quang 1944 – 1969
  10. Vũ Ngọc Đài 1936 – 1966
  11. Vũ Nhung Uyên 1949 – 1970
  12. Vũ Năng Thành 1947 – 1972
  13. Vũ Quang Tùng 1952 – 1972
  14. Vũ Quốc Tuấn 1962 – 1982
  15. Vũ Tiến Ngùn Hy sinh 1973
  16. Vũ Viết Thiện 1954 – 1975
  17. Vũ Xuân Lang 1948 – 1972
  18. Vũ Xuân Thành Hy sinh 1974
  19. Vũ Xuân Thảo 1948 – 1973
  20. Vũ Xuân Trường 1950 – 1973
  21. Vũ Xuân Điêu 1961 – 1983
  22. Vũ Xuân Đào 1942 – 1966
  23. Vũ thị Lan 1946 – 1971
  24. Vũ thị Ngọc Thanh Hy sinh 1972
  25. Vũ thị Nữ 1953 – 1970
  26. Vũ văn Cao 1947 – 1970
  27. Vũ văn Du Hy sinh 1965
  28. Vũ văn Hiền Hy sinh 1970
  29. Vũ văn Hóa 1938 – 1974
  30. Vũ văn Hậu 1962 – 1983
  31. Vũ văn Hồng 1963 – 1982
  32. Vũ văn Khảm 1949 – 1970
  33. Vũ văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Vũ văn Lê 1965 – 1983
  35. Vũ văn My 1945 – 1966
  36. Vũ văn Ngừng 1954 – 1973
  37. Vũ văn Sơn 1950 – 1970
  38. Vũ văn Thu 1953 – 1971
  39. Vũ văn Thành 1947 – 1966
  40. Vũ văn Thắng Hy sinh 1967
  41. Vũ văn Tung 1936 – 1967
  42. Vũ văn Tài Hy sinh 1963
  43. Vũ Đ Bảo Hy sinh 1975
  44. Vũ Đình Chiêu 1948 – 1972
  45. Vũ Đình Tuấn 1953 – 1971
  46. Vũ Đức Sinh Hy sinh 1971
  47. Vũ Đức Tấn 1947 – 1966
  48. Vương văn Khương 1949 – 1973
  49. Vương văn Lương 1963 – 1985
  50. Vương văn Mây Hy sinh 1969
  51. Yên Đình Uy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Yên Đôn Vy Hy sinh 1968
  53. Đ. Đức Dương Hy sinh 1971
  54. Đ/c Ba Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đ/c Ba Phó Sinh 1946
  56. Đ/c Bảo Hy sinh 1948
  57. Đ/c Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đ/c Chang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đ/c Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đ/c Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đ/c Cốc Hy sinh 1963
  62. Đ/c Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đ/c Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đ/c Dần Hy sinh 1960
  65. Đ/c Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đ/c Hoài Hy sinh 1948
  67. Đ/c Hoàng Hy sinh 1968
  68. Đ/c Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đ/c Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đ/c Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đ/c Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đ/c Kiều Hy sinh 1968
  73. Đ/c Liêm Hy sinh 1964
  74. Đ/c Liên (nữ) Hy sinh 1964
  75. Đ/c Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đ/c Lùn Hy sinh 1948
  77. Đ/c Mười Dân Hy sinh 1949
  78. Đ/c Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đ/c Nhơn Hy sinh 1948
  80. Đ/c Năm Tơi Hy sinh 1968
  81. Đ/c On Hy sinh 1944
  82. Đ/c Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đ/c Quang Hy sinh 1975
  84. Đ/c Quyết 1948 – 1967
  85. Đ/c Sinh Hy sinh 1948
  86. Đ/c Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đ/c Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đ/c Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đ/c Thắng Hy sinh 1967
  90. Đ/c Tòng Hy sinh 1969
  91. Đ/c Tư ù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đ/c Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đ/c Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đ/c Võ Hy sinh 1963
  95. Đ/c thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/c Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đc Ba Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đc Phượng Hy sinh 1969
  99. Đinh Công Dực Hy sinh 1966
  100. Đinh Cường 1944 – 1973