Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Cụt 1922 – 1951
  2. Lê Văn Của Hy sinh 1965
  3. Lê Văn Cứu Hy sinh 1969
  4. Lê Văn Cử Hy sinh 1971
  5. Lê Văn Cửa Hy sinh 1967
  6. Lê Văn Cựu 1934 – 1968
  7. Lê Văn Diêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Du Hy sinh 1968
  10. Lê Văn Dánh 1944 – 1969
  11. Lê Văn Dân Hy sinh 1969
  12. Lê Văn Dìa Hy sinh 1962
  13. Lê Văn Dũng Hy sinh 1970
  14. Lê Văn Dũng Hy sinh 1960
  15. Lê Văn Dũng 1953 – 1971
  16. Lê Văn Dũng 1950 – 1972
  17. Lê Văn Dũng 1947 – 1968
  18. Lê Văn Dương Hy sinh 1972
  19. Lê Văn Dưỡng 1945 – 1969
  20. Lê Văn Dạ 1952 – 1972
  21. Lê Văn Dậu Hy sinh 1970
  22. Lê Văn Dắt Hy sinh 1964
  23. Lê Văn Dặn 1942 – 1967
  24. Lê Văn Dế Hy sinh 1955
  25. Lê Văn Dữ Hy sinh 1973
  26. Lê Văn Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn E 1925 – 1967
  28. Lê Văn Em 1936 – 1966
  29. Lê Văn En 1935 – 1968
  30. Lê Văn Ep 1927 – 1968
  31. Lê Văn Ga 1934 – 1964
  32. Lê Văn Ghe 1931 – 1949
  33. Lê Văn Giao 1935 – 1961
  34. Lê Văn Giùm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Giờ Hy sinh 1964
  36. Lê Văn Gù Sinh 1943
  37. Lê Văn Gương Hy sinh 1970
  38. Lê Văn Gấm 1944 – 1969
  39. Lê Văn Gần 1930 – 1973
  40. Lê Văn Gồ 1955 – 1975
  41. Lê Văn Gộc 1938 – 1969
  42. Lê Văn Gụ Hy sinh 1980
  43. Lê Văn Ha Hy sinh 1970
  44. Lê Văn Hai Sinh 1952
  45. Lê Văn Hai Hy sinh 1951
  46. Lê Văn Hai 1913 – 1971
  47. Lê Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Hiền 1944 – 1966
  49. Lê Văn Hiền 1951 – 1969
  50. Lê Văn Hiền Hy sinh 1963
  51. Lê Văn Hiền Hy sinh 1966
  52. Lê Văn Hiển Hy sinh 1970
  53. Lê Văn Hiển Hy sinh 1972
  54. Lê Văn Hiệp 1950 – 1968
  55. Lê Văn Hiệp 1952 – 1969
  56. Lê Văn Hiệp 1954 – 1969
  57. Lê Văn Hoàn Hy sinh 1970
  58. Lê Văn Hoàng 1937 – 1972
  59. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1972
  60. Lê Văn Hoành Hy sinh 1972
  61. Lê Văn Hoác 1947 – 1970
  62. Lê Văn Hoắc Hy sinh 1970
  63. Lê Văn Hy 1940 – 1962
  64. Lê Văn Hà 1947 – 1964
  65. Lê Văn Hành Hy sinh 1967
  66. Lê Văn Hái Hy sinh 1956
  67. Lê Văn Hâm Hy sinh 1959
  68. Lê Văn Hê Hy sinh 1963
  69. Lê Văn Hít 1946 – 1967
  70. Lê Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Hôn 1933 – 1968
  72. Lê Văn Hùm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Hạnh 1932 – 1968
  74. Lê Văn Hả 1950 – 1969
  75. Lê Văn Hẫm 1924 – 1969
  76. Lê Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Văn Hết Hy sinh 1965
  78. Lê Văn Hề 1901 – 1949
  79. Lê Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Văn Hờ 1940 – 1968
  81. Lê Văn Hứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Hực 1939 – 1970
  83. Lê Văn Khan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Khen Hy sinh 1971
  85. Lê Văn Khoa Hy sinh 1965
  86. Lê Văn Khon 1931 – 1969
  87. Lê Văn Khuya 1944 – 1969
  88. Lê Văn Khài 1937 – 1968
  89. Lê Văn Khách 1909 – 1949
  90. Lê Văn Kháng 1945 – 1966
  91. Lê Văn Khâu 1950 – 1969
  92. Lê Văn Khê 1920 – 1947
  93. Lê Văn Khương Hy sinh 1968
  94. Lê Văn Khải 1941 – 1969
  95. Lê Văn Khởi Hy sinh 1946
  96. Lê Văn Kinh 1945 – 1969
  97. Lê Văn Kiên Hy sinh 1962
  98. Lê Văn Kiêu 1942 – 1971
  99. Lê Văn Ky 1942 – 1966
  100. Lê Văn Kẹm 1947 – 1974