Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Kẻn 1932 – 1962
  2. Lê Văn Lon Hy sinh 1967
  3. Lê Văn Long Hy sinh 1969
  4. Lê Văn Lu 1930 – 1968
  5. Lê Văn Lân 1931 – 1973
  6. Lê Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Lên 1918 – 1950
  8. Lê Văn Lên 1947 – 1969
  9. Lê Văn Lênh 1927 – 1963
  10. Lê Văn Lía 1943 – 1964
  11. Lê Văn Lón 1927 – 1950
  12. Lê Văn Lý Hy sinh 1971
  13. Lê Văn Lăng Hy sinh 1964
  14. Lê Văn Lơn 1939 – 1969
  15. Lê Văn Lơn 1937 – 1969
  16. Lê Văn Lương Hy sinh 1961
  17. Lê Văn Lấn 1943 – 1965
  18. Lê Văn Lẻ 1947 – 1968
  19. Lê Văn Lể 1922 – 1972
  20. Lê Văn Lỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Lỗi 1927 – 1954
  22. Lê Văn Lộc 1930 – 1969
  23. Lê Văn Lộc 1947 – 1966
  24. Lê Văn Lộc Hy sinh 1966
  25. Lê Văn Lợi Hy sinh 1965
  26. Lê Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Meo Hy sinh 1966
  28. Lê Văn Mia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Văn Minh 1950 – 1969
  30. Lê Văn Minh 1948 – 1969
  31. Lê Văn Minh 1924 – 1974
  32. Lê Văn Mua Hy sinh 1964
  33. Lê Văn Mía 1916 – 1969
  34. Lê Văn Mương 1943 – 1967
  35. Lê Văn Mướt Hy sinh 1973
  36. Lê Văn Mẩm 1950 – 1971
  37. Lê Văn Mẩn 1950 – 1971
  38. Lê Văn Mận 1961 – 1968
  39. Lê Văn Mận 1935 – 1968
  40. Lê Văn Mết Hy sinh 1972
  41. Lê Văn Mọt 1943 – 1968
  42. Lê Văn Na Hy sinh 1969
  43. Lê Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn Ne 1956 – 1974
  45. Lê Văn Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Nghiệp 1951 – 1971
  47. Lê Văn Nghị Hy sinh 1966
  48. Lê Văn Nguyên 1952 – 1969
  49. Lê Văn Ngàn Hy sinh 1966
  50. Lê Văn Ngào 1940 – 1966
  51. Lê Văn Ngơi Hy sinh 1972
  52. Lê Văn Ngưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Ngọc 1936 – 1969
  54. Lê Văn Ngửng 1932 – 1958
  55. Lê Văn Nhanh 1948 – 1966
  56. Lê Văn Nhen Hy sinh 1968
  57. Lê Văn Nhiệm 1908 – 1947
  58. Lê Văn Nhàn 1950 – 1968
  59. Lê Văn Nhàng Hy sinh 1968
  60. Lê Văn Nháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Văn Nhân Sinh 1915
  62. Lê Văn Nhó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn Nhóm Sinh 1951
  64. Lê Văn Nhôm 1939 – 1969
  65. Lê Văn Nhơn Hy sinh 1968
  66. Lê Văn Như 1944 – 1973
  67. Lê Văn Như 1956 – 1973
  68. Lê Văn Nhầm Hy sinh 1969
  69. Lê Văn Nhẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Nhẹ 1933 – 1951
  71. Lê Văn Nhế Hy sinh 1967
  72. Lê Văn Nhỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Nhịn 1936 – 1964
  74. Lê Văn Nhớ 1951 – 1967
  75. Lê Văn Những 1947 – 1969
  76. Lê Văn Nát 1947 – 1968
  77. Lê Văn Nâu 1925 – 1947
  78. Lê Văn Năm 1925 – 1969
  79. Lê Văn Nắm 1952 – 1969
  80. Lê Văn Nức 1936 – 1969
  81. Lê Văn Nữa 1939 – 1971
  82. Lê Văn Oi 1945 – 1970
  83. Lê Văn Phi 1944 – 1969
  84. Lê Văn Phí Hy sinh 1967
  85. Lê Văn Phương Hy sinh 1967
  86. Lê Văn Phước 1959 – 1970
  87. Lê Văn Phước 1947 – 1968
  88. Lê Văn Phặng 1962 – 1970
  89. Lê Văn Phục 1941 – 1971
  90. Lê Văn Phủ 1940 – 1969
  91. Lê Văn Quan 1959 – 1979
  92. Lê Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Quang 1942 – 1972
  94. Lê Văn Quang Hy sinh 1948
  95. Lê Văn Quyết Hy sinh 1971
  96. Lê Văn Quánh Hy sinh 1972
  97. Lê Văn Quên Hy sinh 1950
  98. Lê Văn Quận Hy sinh 1969
  99. Lê Văn Quới Hy sinh 1968
  100. Lê Văn Ra 1931 – 1968