Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Quí Hoàng Hy sinh 1975
  2. Lê Quốc Thanh 1949 – 1971
  3. Lê Qúy Đạt Hy sinh 1968
  4. Lê Thanh Danh 1923 – 1952
  5. Lê Thanh Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Thanh Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Thanh Hằng 1944 – 1968
  8. Lê Thanh Phương 1940 – 1971
  9. Lê Thị Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Thị Anh 1938 – 1968
  11. Lê Thị Bẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Thị Chói 1948 – 1970
  13. Lê Thị Chớ 1924 – 1948
  14. Lê Thị Hoa 1946 – 1968
  15. Lê Thị Kích Hy sinh 1971
  16. Lê Thị Mười 1945 – 1968
  17. Lê Thị Nem 1951 – 1972
  18. Lê Thị Ngon 1931 – 1961
  19. Lê Thị Nhận 1928 – 1962
  20. Lê Thị Nặc Hy sinh 1969
  21. Lê Thị Pha 1916 – 1972
  22. Lê Thị Phượng 1940 – 1971
  23. Lê Thị Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Thị Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Thị Sáu Hy sinh 1968
  26. Lê Thị Sương Hy sinh 1960
  27. Lê Thị Thuận 1947 – 1969
  28. Lê Thị Thềm 1945 – 1966
  29. Lê Thị Tùng 1941 – 1967
  30. Lê Tiến Dũng Hy sinh 1974
  31. Lê Trung Thành 1955 – 1975
  32. Lê Trí Trung 1932 – 1968
  33. Lê Tuấn Phước 1947 – 1967
  34. Lê Tấn Đạt Hy sinh 1971
  35. Lê Văn (3 Lùng) Huệ 1927 – 1971
  36. Lê Văn (Dực) Đực 1939 – 1968
  37. Lê Văn (Hải) Chơ Hy sinh 1952
  38. Lê Văn A Hy sinh 1966
  39. Lê Văn An Hy sinh 1964
  40. Lê Văn An 1922 – 1951
  41. Lê Văn Bang 1924 – 1948
  42. Lê Văn Bia Hy sinh 1972
  43. Lê Văn Bia 1932 – 1966
  44. Lê Văn Biện 1928 – 1967
  45. Lê Văn Bon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Bon Sinh 1937
  47. Lê Văn Bu Hy sinh 1969
  48. Lê Văn Bành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Bá 1925 – 1966
  50. Lê Văn Bá Hy sinh 1966
  51. Lê Văn Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Bé 1947 – 1967
  54. Lê Văn Bé 1943 – 1967
  55. Lê Văn Bé 1945 – 1968
  56. Lê Văn Bé Hy sinh 1969
  57. Lê Văn Bê Hy sinh 1962
  58. Lê Văn Bê 1947 – 1967
  59. Lê Văn Bình Hy sinh 1970
  60. Lê Văn Bí 1932 – 1963
  61. Lê Văn Bính 1954 – 1975
  62. Lê Văn Bính 1952 – 1941
  63. Lê Văn Bưởi Hy sinh 1956
  64. Lê Văn Bạch 1916 – 1966
  65. Lê Văn Bảng Hy sinh 1967
  66. Lê Văn Bốn 1923 – 1948
  67. Lê Văn Bội 1907 – 1957
  68. Lê Văn Bởi Hy sinh 1970
  69. Lê Văn Bụ 1943 – 1965
  70. Lê Văn Ca 1940 – 1968
  71. Lê Văn Cao Sinh 1929
  72. Lê Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Chiến Hy sinh 1970
  74. Lê Văn Chung 1929 – 1968
  75. Lê Văn Chám Sinh 1952
  76. Lê Văn Châu 1950 – 1969
  77. Lê Văn Châu Hy sinh 1968
  78. Lê Văn Chúc 1952 – 1969
  79. Lê Văn Chơn Hy sinh 1954
  80. Lê Văn Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Chất 1930 – 1949
  82. Lê Văn Chặng 1943 – 1969
  83. Lê Văn Chế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Chống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Cu 1942 – 1968
  86. Lê Văn Câu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Côn Hy sinh 1950
  88. Lê Văn Công 1962 – 1984
  89. Lê Văn Công Hy sinh 1968
  90. Lê Văn Công 1962 – 1984
  91. Lê Văn Công 1900 – 1966
  92. Lê Văn Công 1954 – 1964
  93. Lê Văn Cù 1954 – 1975
  94. Lê Văn Cường 1949 – 1972
  95. Lê Văn Cảng 1946 – 1967
  96. Lê Văn Cẩm Hy sinh 1964
  97. Lê Văn Cốc Hy sinh 1978
  98. Lê Văn Cổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn Cớ 1945 – 1964
  100. Lê Văn Cụ 1955 – 1980