Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi
Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh
5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/59
Xem đường đi tới nghĩa trang- Khúc Văn Lệ 1949 – 1969
- Khưu Bửu Hon 1925 – 1961
- Khổng Minh Thắng Hy sinh 1970
- Kim Minh Thông 1933 – 1972
- Kim Văn Bổ Sinh 1928
- Kim Văn Rong Hy sinh 1974
- Kiều Thị Mười Hy sinh 1968
- Kiều Văn Kheo 1943 – 1966
- Kiều Văn Niêu 1931 – 1967
- Kiều Văn Nơ 1953 – 1969
- Kiều Văn Phi Hy sinh 1968
- Kiểm Quang Trúc Hy sinh 1967
- L S Bấn 1954 – 1975
- La Văn Thắng 1950 – 1967
- Lai Minh Lý 1953 – 1975
- Lam Thế Công 1953 – 1975
- Liêu Phát Hưng Hy sinh 1966
- Liêu V Phụng Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liêu Văn Thận 1945 – 1968
- Liệt Sĩ Hoanh Hy sinh 1963
- Liệt Sĩ Lâm Hy sinh 1966
- Long Giang 1927 – 1966
- Ls Đúc Hy sinh 1969
- Lâ Văn Nở Hy sinh 1971
- Lâm Minh Chánh 1930 – 1969
- Lâm Ngọc Sám 1930 – 1947
- Lâm Sơn Điền 1949 – 1971
- Lâm Thanh Sơn 1951 – 1968
- Lâm Thị Dạ Hy sinh 1949
- Lâm Thị Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Thị Đậm 1946 – 1968
- Lâm Văn Cao Hy sinh 1950
- Lâm Văn Châu 1947 – 1968
- Lâm Văn Chăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Chả Sinh 1940
- Lâm Văn Chả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Chứa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Cu 1945 – 1964
- Lâm Văn Côn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Cư 1948 – 1967
- Lâm Văn Dư 1947 – 1969
- Lâm Văn Giúp Hy sinh 1965
- Lâm Văn Hay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Lớ 1952 – 1969
- Lâm Văn Múng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Nghiêm 1939 – 1966
- Lâm Văn Nhí Sinh 1933
- Lâm Văn Phe 1937 – 1969
- Lâm Văn Phăng 1936 – 1967
- Lâm Văn Phờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Quảng 1931 – 1955
- Lâm Văn Ra Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Ren Hy sinh 1968
- Lâm Văn Rựng 1952 – 1971
- Lâm Văn Sập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Thua Hy sinh 1952
- Lâm Văn Tiên 1939 – 1964
- Lâm Văn Tiền Hy sinh 1968
- Lâm Văn Tiều 1953 – 1972
- Lâm Văn Tính 1923 – 1952
- Lâm Văn Xà Hy sinh 1969
- Lâm Văn Xã 1933 – 1970
- Lâm Văn Xã 1963 – 1970
- Lâm Văn Điêu 1948 – 1974
- Lê Bá Khương Hy sinh 1967
- Lê Bình Hiền Hy sinh 1961
- Lê Công Chiến Sinh 1950
- Lê Công Than Hy sinh 1968
- Lê Cẩm Tuấn Hy sinh 1968
- Lê Giao Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hoài Dũng 1931 – 1969
- Lê Hoàng 1920 – 1964
- Lê Hoàng Dân 1932 – 1961
- Lê Hoàng Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hoàng Sấm 1924 – 1958
- Lê Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hồng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hữu Bồ Hy sinh 1949
- Lê Hữu Châu 1937 – 1968
- Lê Hữu Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hữu Kỷ Hy sinh 1968
- Lê Minh Hoàng 1940 – 1974
- Lê Minh Hòa 1943 – 1969
- Lê Minh Hường Sinh 1916
- Lê Minh Nê 1925 – 1966
- Lê Minh Phương Hy sinh 1968
- Lê Minh Phương Hy sinh 1968
- Lê Minh Tiền 1927 – 1973
- Lê Minh Triềm Sinh 1936
- Lê Mộng Điệp Hy sinh 1970
- Lê Ngọc An 1948 – 1966
- Lê Ngọc Nhân 1950 – 1975
- Lê Ngọc Phan Hy sinh 1969
- Lê Ngọc Sơn 1949 – 1975
- Lê Phùng Châu 1937 – 1967
- Lê Quan Đông 1950 – 1975
- Lê Quang Hiệp 1943 – 1968
- Lê Quang Lừng 1919 – 1969
- Lê Quang Minh Hy sinh 1984
- Lê Quang Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh