Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Văn Di 1954 – 1975
  2. Hà Văn Dàn Hy sinh 1970
  3. Hà Văn Dữ 1936 – 1963
  4. Hà Văn Giàu 1942 – 1952
  5. Hà Văn Hia 1934 – 1953
  6. Hà Văn Hồng 1946 – 1967
  7. Hà Văn Khi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hà Văn Ngánh 1943 – 1968
  9. Hà Văn Ngọc 1943 – 1970
  10. Hà Văn Nề 1944 – 1969
  11. Hà Văn Phụng 1940 – 1971
  12. Hà Văn Ron 1935 – 1981
  13. Hà Văn Rân 1930 – 1951
  14. Hà Văn Sang 1927 – 1971
  15. Hà Văn Sậm 1945 – 1963
  16. Hà Văn Thanh 1953 – 1975
  17. Hà Văn Trai 1947 – 1967
  18. Hà Văn Tròn Hy sinh 1968
  19. Hà Văn Tua Sinh 1939
  20. Hà Văn Xinh 1940 – 1964
  21. Hà Văn Xích 1943 – 1964
  22. Hà Văn Đờn 1928 – 1969
  23. Hà Văn Đức 1945 – 1964
  24. Hà Văn Đứng Hy sinh 1952
  25. Hồ Bửu Chí 1949 – 1969
  26. Hồ Khắc Cảnh Hy sinh 1975
  27. Hồ Thị Hoàng 1957 – 1979
  28. Hồ Thị Len 1940 – 1970
  29. Hồ Thị Một 1922 – 1947
  30. Hồ Thị Ngọc Hạnh 1944 – 1969
  31. Hồ Thị Phượng Hy sinh 1974
  32. Hồ Thị Trên 1948 – 1965
  33. Hồ Văn (Bảo) Lũng 1928 – 1967
  34. Hồ Văn Bao 1932 – 1969
  35. Hồ Văn Buônh 1925 – 1948
  36. Hồ Văn Bâu 1925 – 1967
  37. Hồ Văn Bây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hồ Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hồ Văn Bạo 1934 – 1950
  40. Hồ Văn Bịa Hy sinh 1968
  41. Hồ Văn Bớt Hy sinh 1961
  42. Hồ Văn Chịa Hy sinh 1966
  43. Hồ Văn Cầu 1914 – 1953
  44. Hồ Văn Dượt Hy sinh 1969
  45. Hồ Văn Gàng 1947 – 1966
  46. Hồ Văn Huyện 1924 – 1968
  47. Hồ Văn Hà Hy sinh 1979
  48. Hồ Văn Hát Sinh 1968
  49. Hồ Văn Hòa 1934 – 1964
  50. Hồ Văn Kên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hồ Văn Luyến 1905 – 1966
  52. Hồ Văn Lân Hy sinh 1972
  53. Hồ Văn Lên 1935 – 1966
  54. Hồ Văn Lấn 1940 – 1963
  55. Hồ Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Hồ Văn Me 1938 – 1973
  57. Hồ Văn Meo Hy sinh 1968
  58. Hồ Văn Nhí 1944 – 1966
  59. Hồ Văn Nhả 1937 – 1972
  60. Hồ Văn Ni 1933 – 1971
  61. Hồ Văn Non Hy sinh 1949
  62. Hồ Văn Nước Hy sinh 1968
  63. Hồ Văn Nẩng 1964 – 1986
  64. Hồ Văn Nếp Hy sinh 1962
  65. Hồ Văn Nửa Hy sinh 1972
  66. Hồ Văn Phê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Hồ Văn Rành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Hồ Văn Rất 1940 – 1968
  69. Hồ Văn Rị 1930 – 1966
  70. Hồ Văn Rột Hy sinh 1972
  71. Hồ Văn Say 1930 – 1948
  72. Hồ Văn Sót 1915 – 1946
  73. Hồ Văn The Hy sinh 1962
  74. Hồ Văn Thơi 1933 – 1964
  75. Hồ Văn Thấu Hy sinh 1969
  76. Hồ Văn Trung 1930 – 1965
  77. Hồ Văn Trước 1954 – 1973
  78. Hồ Văn Trợt Hy sinh 1950
  79. Hồ Văn Tán 1922 – 1966
  80. Hồ Văn Tựa Hy sinh 1966
  81. Hồ Văn Xai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Hồ Văn Xiêu 1942 – 1972
  83. Hồ Văn Đàng 1934 – 1970
  84. Hồ Văn Đô Hy sinh 1962
  85. Hồ Văn Đạo 1947 – 1971
  86. Hồ Văn Đấu Hy sinh 1950
  87. Hồ Văn Đẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Hồ Văn Đực 1939 – 1969
  89. Hồ Văn Đực 1933 – 1952
  90. Hồ Xỉ Hào 1938 – 1975
  91. Hồ Đình Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Hồng Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Hồng Văn Búa Hy sinh 1973
  94. Hồng Văn Thiên 1935 – 1969
  95. Hứa Thị Kim Hương 1930 – 1969
  96. Hứa Văn Cạnh 1941 – 1963
  97. Hứa Văn Phở Sinh 1957
  98. Hứa Văn Phứng 1950 – 1968
  99. Hứa Văn Đột Hy sinh 1968
  100. Khâm Văn Huê 1957 – 1975