Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch
tỉnh Quảng Trị
266 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mai Trắc 1950 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Mai Văn uyển 1913 – 1950 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Ban 1928 – 1951 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Bá Bệ 1955 – 1975
- Nguyễn Bá Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bảy 1918 – 1947 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Bộc 1928 – 1969 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Châm 1933 – 1965 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Cân 1924 – 1951 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Công Tiến Hy sinh 1972
- Nguyễn Cương 1913 – 1949 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Cận 1944 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Diệu 1931 – 1967 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Duy Lam 1922 – 1952 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Duy Lam 1922 – 1952 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Duy Lộc 1940 – 1966 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Dũng Hy sinh 1969 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Dược 1909 – 1950 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Dỏ 1943 – 1966 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hoằng 1932 – 1954 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Huyền 1930 – 1952 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hội 1954 – 1972 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hụ 1922 – 1948 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Bính 1934 – 1966 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Duyệt 1946 – 1965 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Tâm 1954 – 1972
- Nguyễn Hữu Vinh 1946 – 1966 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Khai 1920 – 1954 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Lãm 1928 – 1951 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Lại 1954 – 1972 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Lại 1910 – 1947 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Lẫm 1931 – 1951 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Minh 1942 – 1968 · Tuy Phước, Bình Định, Bình Định
- Nguyễn Minh Hy sinh 1974 · Tây Bắc, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Minh Đức 1955 – 1972 · Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Miến 1923 – 1948 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Mọi 1938 – 1965 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Nghiêm 1930 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Ngân 1922 – 1947 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Nhơn 1925 – 1948 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Phục 1922 – 1948 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Quang Lân Quảng Đạo - Quảng Trường - Thanh Hóa
- Nguyễn Quýnh 1926 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Bang 1945 – 1969 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Dụ 1931 – 1949 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Lịch 1909 – 1949 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Mạch 1946 – 1965 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Mạch 1946 – 1965 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Quyệt 1935 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Suyền 1942 – 1965 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Thiên 1924 – 1953 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Thoại 1916 – 1948 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Thắng 1948 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Tựu 1956 – 1975 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Đính 1950 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thuỷ 1953 – 1977 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thương 1916 – 1947 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thạnh 1942 – 1969 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Bá Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị
- Nguyễn Thị Giao 1924 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Mèo 1908 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Thuyền 1939 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Thơ 1946 – 1966 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Tương 1936 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Xuân 1920 – 1969 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Đãn 1928 – 1948 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Trọng Thao Hy sinh 1972
- Nguyễn Tích 1945 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Tôn 1922 – 1948 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Tăng 1943 – 1969 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Từ 1917 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Viết Ngừng Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Dã 1958 – 1978 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Dũng 1948 – 1972 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Dũng 1948 – 1972 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Hoè 1950 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Huê Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Nang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thới Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Tru 1946 – 1972
- Nguyễn Văn Tuệ 1930 – 1965 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Tứ 1954 – 1972 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Từ 1950 – 1974 · Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Xướng 1925 – 1955 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Xiển 1913 – 1956 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Xiễn Hy sinh 1973 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Xuyến 1928 – 1947 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Thuỷ Hy sinh 1972
- Nguyễn Xuân Trọng 1948 – 1972 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng 1949 – 1967 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Đáo 1945 – 1967 · Đồng Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Định 1942 – 1966 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đỗ 1925 – 1951 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Bân 1934 – 1964 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Chiến 1947 – 1969 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Cường 1939 – 1965 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Cầm 1916 – 1947 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị