Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch
tỉnh Quảng Trị
266 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đức Diệm 1917 – 1948 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Lập 1939 – 1967 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Miến 1933 – 1951 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Mụn 1919 – 1952 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Oanh 1925 – 1948 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Truyện 1934 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Tánh 1942 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Tú 1930 – 1966 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Điền 1925 – 1952 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Ngô Trọng Tuệ Hy sinh 1972
- Nông Văn Mỳ Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng
- Phan Be 1909 – 1948 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Bàng 1953 – 1972 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Bàng 1953 – 1972 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Chấp 1919 – 1954 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Cầu Hy sinh 1973 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Dỏ 1946 – 1967 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Hãn 1946 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Hướng 1944 – 1965 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Khanh 1921 – 1952 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Khiếu 1914 – 1947 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Lạc 1950 – 1969 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Minh Tiến 1933 – 1966 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Nuôi 1936 – 1972 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Nựu 1942 – 1965 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Pháp 1911 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Phụ 1928 – 1952 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Sót 1936 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Thị Trình 1946 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Thị Vầy 1957 – 1975 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Thị Xuyến 1921 – 1970 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Trường 1946 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Trầm 1936 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Tín 1926 – 1952 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Tăng 1947 – 1966 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Văn Nam 1939 – 1967 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Văn Phôi 1929 – 1952 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Xảo 1924 – 1952 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Đoàn 1923 – 1948 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Đạc 1923 – 1951 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Đẵng 1939 – 1964 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Đặng 1953 – 1972 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phạm Công Huy Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình
- Phạm Thanh Sinh 1954
- Phạm Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Song 1950 – 1969 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trương Văn Phiến 1954 – 1975 · Cao Thắng - Thanh Miên - Hải Hưng
- Trương Vũ Bảo 1945 – 1985 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Trương ốm 1928 – 1950 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Công Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Duyễn Hy sinh 1970
- Trần Quỵ 1925 – 1968 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Thị Huệ Hy sinh 1952 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Thị Mích 1942 – 1967 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Viêm 1918 – 1948 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Đình Xưởng 1942 – 1968 · Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
- Trần Đức Thắng 1925 – 1963 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trịnh Văn Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Xuân Tự 1948 – 1968 · Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đ/c: Niệm Hy sinh 1967
- Đoàn Chí Thành Hy sinh 1972 · Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội
- Đoàn Phú Chiến 1945 – 1973 · . - Ninh Giang - Hải Hưng
- Đậu Đình Châm Hy sinh 1972
- Đặng Tuấn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Tuấn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh