Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến
Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
833 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Ký 1940 – 1967
- Phạm Văn Liên 1926 – 1966
- Phạm Văn Nghị 1943 – 1967
- Phạm Văn Ngự Hy sinh 1967
- Phạm Văn Phước 1947 – 1966
- Phạm Văn Thêm 1945 – 1963
- Phạm Văn Yên Hy sinh 1966
- Phạm Đình Tấn Hy sinh 1969
- Thái Châu 1931 – 1967
- Thái Hoán 1949 – 1969
- Trà Văn Bản 1930 – 1951
- Trà Văn Đông 1932 – 1964
- Trà Văn Đợi 1928 – 1950
- Trương Công Tiếu Hy sinh 1967
- Trương Dục 1922 – 1949
- Trương Nhiều 1945 – 1968
- Trương Quán Hy sinh 1968
- Trương Thị Cung 1952 – 1969
- Trương Thị Cung Hy sinh 1969
- Trương Thị Phải 1920 – 1966
- Trương Tường Hy sinh 1967
- Trương Văn Nhiều Hy sinh 1968
- Trương Văn Tiến Hy sinh 1967
- Trương Văn Đông Hy sinh 1971
- Trần Bửu Hy sinh 1969
- Trần Cảnh Lầu 1936 – 1970
- Trần Hiền 1951 – 1969
- Trần Hiền 1951 – 1969
- Trần Hải 1924 – 1964
- Trần Lương 1942 – 1968
- Trần Nho Hy sinh 1968
- Trần Nhâm 1926 – 1962
- Trần Thanh Trung 1945 – 1974
- Trần Thị Liễu 1918 – 1968
- Trần Thị Mỹ 1946 – 1968
- Trần Toán Hy sinh 1965
- Trần Tý 1923 – 1952
- Trần Tới Hy sinh 1968
- Trần Văn Bân Hy sinh 1968
- Trần Văn Bông Hy sinh 1968
- Trần Văn Minh 1948 – 1968
- Trần Văn Minh Hy sinh 1969
- Trần Văn Xố 1947 – 1968
- Trần Xuân Quang 1937 – 1970
- Trần Xuân Đạo 1942 – 1972
- Trần Điện 1921 – 1947
- Trần Đàm 1927 – 1951
- Trần Đây 1931 – 1965
- Trần Đình Bình 1938 – 1974
- Trần Đình Bửu 1947 – 1969
- Trần Đình Châu 1942 – 1965
- Trần Đình Chương 1924 – 1970
- Trần Đình Dũ 1928 – 1951
- Trần Đình Dẫn 1945 – 1968
- Trần Đình Hường 1939 – 1962
- Trần Đình Hảo 1928 – 1949
- Trần Đình Khuê 1922 – 1949
- Trần Đình Long 1940 – 1964
- Trần Đình Nam Hy sinh 1951
- Trần Đình Nghĩ 1932 – 1969
- Trần Đình Ngại 1942 – 1968
- Trần Đình Nho 1932 – 1968
- Trần Đình Sang 1933 – 1967
- Trần Đình Thơ 1941 – 1966
- Trần Đình Thọ 1934 – 1968
- Trần Đình Trinh 1926 – 1968
- Trần Đình Trúc 1939 – 1967
- Trần Đình Tín 1932 – 1961
- Trần Đình Tính 1942 – 1969
- Trần Đình Tấn Hy sinh 1968
- Trần Đình Tấn 1938 – 1970
- Trần Đình Yến Hy sinh 1960
- Trần Đình Yến 1957 – 1980
- Trần Đình Ân 1948 – 1970
- Trần Đình Đinh Hy sinh 1969
- Trần Đình Đinh Hy sinh 1970
- Trần Đình Đó 1942 – 1967
- Trần Đình Đạt 1938 – 1968
- Trần Đăng Nhung 1962 – 1981
- Võ Cơ 1936 – 1949
- Võ Cương 1946 – 1968
- Võ Huấn 1933 – 1949
- Võ Hướng 1931 – 1952
- Võ Hải Hy sinh 1952
- Võ Lâm 1957 – 1975
- Võ Lâm 1957 – 1975
- Võ Lực Hy sinh 1968
- Võ Lực 1936 – 1968
- Võ Phượng 1931 – 1965
- Võ Tá Hy sinh 1960
- Võ Văn Cảnh 1937 – 1966
- Võ Văn Lang 1933 – 1968
- Võ Văn Ngộ 1923 – 1952
- Võ Văn Tá 1943 – 1966
- Võ Đà 1938 – 1966
- Đinh Mẫn Hy sinh 1968
- Đinh Ngọc Dưng Hy sinh 1969
- Đinh Ngọc Đoàn 1937 – 1968
- Đinh Tiến Dũng 1939 – 1965
- Đinh Văn Thự Hy sinh 1948