Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến

Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

833 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Văn Tờn 1917 – 1954
  2. Đặng Bá Tước Hy sinh 1966
  3. Đặng Bằng 1933 – 1970
  4. Đặng Châu 1942 – 1968
  5. Đặng Chúc 1941 – 1969
  6. Đặng Công Mỹ 1943 – 1966
  7. Đặng Cư Hy sinh 1950
  8. Đặng Cư 1918 – 1953
  9. Đặng Cải 1949 – 1970
  10. Đặng Diệt 1945 – 1965
  11. Đặng Dục 1939 – 1966
  12. Đặng Dỹ 1952 – 1970
  13. Đặng Giới 1935 – 1967
  14. Đặng Hiển Hy sinh 1967
  15. Đặng Hoè 1921 – 1948
  16. Đặng Hạ Hy sinh 1954
  17. Đặng Hựu Hy sinh 1967
  18. Đặng Khứu Hy sinh 1966
  19. Đặng Kinh 1933 – 1953
  20. Đặng Kiểu 1920 – 1950
  21. Đặng Kích 1948 – 1965
  22. Đặng Ký 1953 – 1972
  23. Đặng Liên Hy sinh 1967
  24. Đặng Liễn 1934 – 1970
  25. Đặng Luyến Hy sinh 1967
  26. Đặng Lân 1932 – 1969
  27. Đặng Lạc 1950 – 1971
  28. Đặng Lại 1946 – 1967
  29. Đặng Minh 1941 – 1967
  30. Đặng Mão 1936 – 1969
  31. Đặng Mẫn 1940 – 1966
  32. Đặng Mẫn Hy sinh 1966
  33. Đặng Mẫn Hy sinh 1968
  34. Đặng Ngọc Châu 1963 – 1984
  35. Đặng Ngọc Phụng 1945 – 1968
  36. Đặng Nhỏ 1929 – 1951
  37. Đặng Phò Hy sinh 1969
  38. Đặng Phò Hy sinh 1969
  39. Đặng Phước Hinh 1937 – 1966
  40. Đặng Phước Hồ 1926 – 1964
  41. Đặng Phước Nữ 1941 – 1967
  42. Đặng Phước Thi 1937 – 1969
  43. Đặng Phượng 1938 – 1966
  44. Đặng Phượng Hy sinh 1966
  45. Đặng Phượng Hy sinh 1966
  46. Đặng Phụ 1951 – 1971
  47. Đặng Quang Bân 1919 – 1952
  48. Đặng Quang Châu Hy sinh 1950
  49. Đặng Quang Có Hy sinh 1968
  50. Đặng Quang Dung 1929 – 1952
  51. Đặng Quang Dung Hy sinh 1951
  52. Đặng Quang Hường Hy sinh 1970
  53. Đặng Quang Hường 1950 – 1970
  54. Đặng Quang Láo 1943 – 1966
  55. Đặng Quang Lệnh Hy sinh 1950
  56. Đặng Quang Ngân 1908 – 1951
  57. Đặng Quang Nuôi 1936 – 1970
  58. Đặng Quang Phi 1959 – 1981
  59. Đặng Quang Thước Hy sinh 1966
  60. Đặng Quang Thứ Hy sinh 1952
  61. Đặng Quang Thứ Hy sinh 1952
  62. Đặng Quang Tuất 1947 – 1967
  63. Đặng Quảng Hy sinh 1951
  64. Đặng Sanh Hy sinh 1961
  65. Đặng Soạn 1933 – 1967
  66. Đặng Sành 1937 – 1968
  67. Đặng Thanh Hy sinh 1968
  68. Đặng Thanh 1941 – 1969
  69. Đặng Thiên 1943 – 1966
  70. Đặng Thuê Hy sinh 1972
  71. Đặng Thúc Hy sinh 1966
  72. Đặng Thảo 1904 – 1968
  73. Đặng Thảo 1918 – 1954
  74. Đặng Thị Huỳnh 1935 – 1949
  75. Đặng Thị Liên 1947 – 1970
  76. Đặng Thị Mai 1954 – 1974
  77. Đặng Thị Mai Hy sinh 1974
  78. Đặng Thị Nghĩa 1945 – 1969
  79. Đặng Thị Nhỏ Hy sinh 1971
  80. Đặng Thị Phẩm 1941 – 1970
  81. Đặng Thị Sự 1946 – 1970
  82. Đặng Thị Thanh Hy sinh 1970
  83. Đặng Thị Thanh 1942 – 1970
  84. Đặng Thị Thu 1952 – 1968
  85. Đặng Thị Thảo Hy sinh 1975
  86. Đặng Thị Vinh Hy sinh 1964
  87. Đặng Thị Xí 1947 – 1969
  88. Đặng Tráng Hy sinh 1953
  89. Đặng Tài 1928 – 1953
  90. Đặng Tại 1921 – 1954
  91. Đặng Tấn Hy sinh 1971
  92. Đặng Tấn 1952 – 1981
  93. Đặng Tựu 1936 – 1972
  94. Đặng Văn Châu Hy sinh 1954
  95. Đặng Văn Châu Hy sinh 1949
  96. Đặng Văn Cường 1930 – 1968
  97. Đặng Văn Giả 1946 – 1973
  98. Đặng Văn Kinh Hy sinh 1966
  99. Đặng Văn Kinh 1946 – 1966
  100. Đặng Văn Kiểm Hy sinh 1965