Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến
Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
833 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Ngọc Hường 1946 – 1969
- Ngô Ngọc Khai 1936 – 1964
- Ngô Ngọc Khách 1945 – 1964
- Ngô Ngọc Kế 1927 – 1950
- Ngô Ngọc Kỳ 1935 – 1968
- Ngô Ngọc Kỳ Hy sinh 1966
- Ngô Ngọc Lân Hy sinh 1965
- Ngô Ngọc Minh 1935 – 1968
- Ngô Ngọc Minh Hy sinh 1968
- Ngô Ngọc Ngoạn 1946 – 1968
- Ngô Ngọc Niệm 1931 – 1966
- Ngô Ngọc Sen 1947 – 1969
- Ngô Ngọc Thiệp 1944 – 1962
- Ngô Ngọc Thoàn 1946 – 1968
- Ngô Ngọc Thuê Hy sinh 1971
- Ngô Ngọc Thế 1917 – 1968
- Ngô Ngọc Vinh 1949 – 1968
- Ngô Ngọc Điền 1917 – 1951
- Ngô Ngọc Đệ 1926 – 1952
- Ngô Ngọc Đức 1945 – 1966
- Ngô Phong 1944 – 1966
- Ngô Phong Hy sinh 1966
- Ngô Thiệt Hy sinh 1966
- Ngô Thước 1910 – 1955
- Ngô Thảng Hy sinh 1949
- Ngô Thị Chỉ Hy sinh 1969
- Ngô Thị Hậu 1949 – 1969
- Ngô Thị Kéo 1934 – 1968
- Ngô Thị Mẹo 1920 – 1951
- Ngô Thị Nghiên 1945 – 1974
- Ngô Thị Phu 1940 – 1970
- Ngô Thị Sương 1948 – 1969
- Ngô Thị Xứng 1921 – 1950
- Ngô Trường Cương Hy sinh 1972
- Ngô Trường Cử Hy sinh 1970
- Ngô Trường Cử 1938 – 1970
- Ngô Trường Di 1948 – 1967
- Ngô Trường Dĩ Hy sinh 1970
- Ngô Trường Dỹ 1954 – 1964
- Ngô Trường Giảng 1940 – 1968
- Ngô Trường Hoa 1950 – 1972
- Ngô Trường Hoán Hy sinh 1968
- Ngô Trường Hòe 1916 – 1949
- Ngô Trường Hữu 1947 – 1969
- Ngô Trường Kinh 1947 – 1971
- Ngô Trường Liên Hy sinh 1971
- Ngô Trường Liên 1945 – 1965
- Ngô Trường Lân 1941 – 1967
- Ngô Trường Lệ 1925 – 1949
- Ngô Trường Lụa Hy sinh 1968
- Ngô Trường Lục 1933 – 1964
- Ngô Trường Lực Hy sinh 1964
- Ngô Trường Nam 1932 – 1966
- Ngô Trường Quyên 1940 – 1963
- Ngô Trường Sanh 1921 – 1948
- Ngô Trường Sỹ Hy sinh 1964
- Ngô Trường Thang 1940 – 1969
- Ngô Trường Thái 1965 – 1985
- Ngô Trường Thị 1943 – 1970
- Ngô Trường Toàn 1928 – 1954
- Ngô Trường Trị 1940 – 1967
- Ngô Trường Xạ Hy sinh 1969
- Ngô Trường Đạm 1920 – 1948
- Ngô Trường Đớm 1950 – 1968
- Ngô Tấn Hoá Hy sinh 1966
- Ngô Tấn Mạnh 1944 – 1974
- Ngô Tẩu 1943 – 1971
- Ngô Văn Cổ Hy sinh 1964
- Ngô Văn Mậu 1942 – 1965
- Ngô Văn Ngân 1927 – 1949
- Ngô Văn Thiện 1940 – 1967
- Ngô Văn Đông 1940 – 1972
- Ngô Văn Đức Hy sinh 1966
- Ngô Xá 1938 – 1965
- Ngô Ân 1920 – 1954
- Ngô Đổng 1919 – 1949
- Ngô Đức Dục 1936 – 1963
- Phan Châu Hy sinh 1953
- Phan Châu 1925 – 1953
- Phan Quang 1945 – 1966
- Phan T. Thanh Hy sinh 1973
- Phan Thanh Liệu 1942 – 1972
- Phan Thanh Thơ Hy sinh 1968
- Phan Thị Phát Hy sinh 1972
- Phan Tấn Thanh 1957 – 1973
- Phan Võng 1921 – 1954
- Phan Văn Bán 1920 – 1948
- Phan Văn Bồng 1928 – 1950
- Phan Văn Hòa 1954 – 1972
- Phan Văn Hộ 1941 – 1969
- Phan Văn Lâm Hy sinh 1967
- Phan Văn Minh Hy sinh 1966
- Phan Văn Thảng 1917 – 1954
- Phan Văn Thống 1940 – 1965
- Phan Văn Tầng 1909 – 1947
- Phan Văn Vinh Hy sinh 1973
- Phan Văn Đáng 1920 – 1968
- Phạm Tiền 1947 – 1965
- Phạm Vinh Hy sinh 1973
- Phạm Vinh 1949 – 1973