Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến

Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

833 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Tình 1945 – 1968
  2. Nguyễn Xí Hy sinh 1974
  3. Nguyễn Đ. Hiên Hy sinh 1965
  4. Nguyễn Đ. Kim Hy sinh 1963
  5. Nguyễn Đ. Thanh Hy sinh 1967
  6. Nguyễn Đá 1942 – 1968
  7. Nguyễn Đình Biền Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Đình Chanh 1945 – 1967
  9. Nguyễn Đình Châu Hy sinh 1965
  10. Nguyễn Đình Chấn 1947 – 1967
  11. Nguyễn Đình Công Hy sinh 1972
  12. Nguyễn Đình Cư Hy sinh 1951
  13. Nguyễn Đình Cấn Hy sinh 1951
  14. Nguyễn Đình Gia Hy sinh 1951
  15. Nguyễn Đình Hiệu 1940 – 1965
  16. Nguyễn Đình Hoà Hy sinh 1957
  17. Nguyễn Đình Hoàn Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Đình Huấn Hy sinh 1971
  19. Nguyễn Đình Hường 1937 – 1966
  20. Nguyễn Đình Hội 1938 – 1948
  21. Nguyễn Đình Lẫm Hy sinh 1949
  22. Nguyễn Đình Lựu 1937 – 1968
  23. Nguyễn Đình Mai 1938 – 1964
  24. Nguyễn Đình May Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Đình Nam Hy sinh 1964
  26. Nguyễn Đình Nghi 1931 – 1952
  27. Nguyễn Đình Quang 1921 – 1949
  28. Nguyễn Đình Sang Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Đình Thuẩn 1938 – 1967
  30. Nguyễn Đình Thơ 1948 – 1968
  31. Nguyễn Đình Thống 1934 – 1951
  32. Nguyễn Đình Toan Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Đình Trì 1940 – 1966
  34. Nguyễn Đình Trì Hy sinh 1966
  35. Nguyễn Đình Trình Hy sinh 1971
  36. Nguyễn Đình Tư 1942 – 1967
  37. Nguyễn Đình Tư Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Đình Tưởng 1936 – 1967
  39. Nguyễn Đình Tứ Hy sinh 1947
  40. Nguyễn Đình á 1935 – 1969
  41. Nguyễn Đình Đinh Hy sinh 1970
  42. Nguyễn Đình Điền Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Đình Đạm 1927 – 1969
  44. Nguyễn Đình Đốc 1946 – 1967
  45. Nguyễn Đức Ban Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Đức Cần Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Đức Cầu 1922 – 1951
  48. Nguyễn Đức Cửu 1926 – 1948
  49. Nguyễn Đức Danh Hy sinh 1973
  50. Nguyễn Đức Hùng 1940 – 1966
  51. Nguyễn Đức Hường 1912 – 1948
  52. Nguyễn Đức Hạnh 1923 – 1948
  53. Nguyễn Đức Hạnh 1923 – 1948
  54. Nguyễn Đức Khâm 1928 – 1957
  55. Nguyễn Đức Kiện Hy sinh 1974
  56. Nguyễn Đức Lầu 1936 – 1968
  57. Nguyễn Đức Mãng Hy sinh 1950
  58. Nguyễn Đức Mộc 1947 – 1970
  59. Nguyễn Đức Nghĩa 1934 – 1968
  60. Nguyễn Đức Phương 1952 – 1972
  61. Nguyễn Đức Phụng Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Đức Sang Hy sinh 1950
  63. Nguyễn Đức Sanh Hy sinh 1987
  64. Nguyễn Đức Soạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Đức Sửu 1938 – 1968
  66. Nguyễn Đức Sửu 1935 – 1966
  67. Nguyễn Đức Thiết 1922 – 1972
  68. Nguyễn Đức Thành 1930 – 1967
  69. Nguyễn Đức Thông Hy sinh 1957
  70. Nguyễn Đức Thọ 1940 – 1966
  71. Nguyễn Đức Thử Hy sinh 1953
  72. Nguyễn Đức Trừng 1946 – 1967
  73. Nguyễn Đức Tuân Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Đức Viết 1939 – 1969
  75. Nguyễn Đức Xuân Hy sinh 1967
  76. Nguyễn Đức Yên 1918 – 1948
  77. Nguyễn Đức Đoàn 1942 – 1965
  78. Nguyễn Đức Đoàn Hy sinh 1953
  79. Nguyễn Đức Đích 1926 – 1951
  80. Ngô Beo 1929 – 1949
  81. Ngô Duy Hy sinh 1965
  82. Ngô Dân 1937 – 1975
  83. Ngô Dương 1932 – 1946
  84. Ngô Hoán Hy sinh 1963
  85. Ngô Huấn 1937 – 1973
  86. Ngô Huề Hy sinh 1968
  87. Ngô Hồng Hy sinh 1965
  88. Ngô Kiễn Hy sinh 1966
  89. Ngô Kình 1943 – 1967
  90. Ngô Liên 1920 – 1949
  91. Ngô Long 1952 – 1966
  92. Ngô Lăng 1923 – 1949
  93. Ngô Lước 1918 – 1948
  94. Ngô Minh Hiền 1930 – 1968
  95. Ngô Minh Hương Hy sinh 1972
  96. Ngô Ngọc Cân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Ngô Ngọc Diệm 1934 – 1954
  98. Ngô Ngọc Giác Hy sinh 1967
  99. Ngô Ngọc Giác Hy sinh 1967
  100. Ngô Ngọc Huề 1944 – 1964