Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến

Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

833 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Xoài Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Thị Yên 1943 – 1970
  3. Nguyễn Thị út Hy sinh 1965
  4. Nguyễn Thị Đương 1943 – 1972
  5. Nguyễn Thị Đấu 1946 – 1972
  6. Nguyễn Thị Đề 1950 – 1967
  7. Nguyễn Thới 1945 – 1968
  8. Nguyễn Thử Hy sinh 1951
  9. Nguyễn Tiến 1926 – 1947
  10. Nguyễn Tiến 1946 – 1966
  11. Nguyễn Tiền 1937 – 1968
  12. Nguyễn Toản 1947 – 1967
  13. Nguyễn Tranh 1947 – 1966
  14. Nguyễn Trúc 1930 – 1967
  15. Nguyễn Trứ 1940 – 1969
  16. Nguyễn Trừ 1938 – 1966
  17. Nguyễn Tính 1933 – 1968
  18. Nguyễn Văn Bổn 1929 – 1967
  19. Nguyễn Văn Chi 1938 – 1972
  20. Nguyễn Văn Chưởng 1945 – 1969
  21. Nguyễn Văn Cảm 1944 – 1964
  22. Nguyễn Văn Cầu 1915 – 1951
  23. Nguyễn Văn Cừ 1937 – 1962
  24. Nguyễn Văn Dân 1925 – 1954
  25. Nguyễn Văn Dũng 1940 – 1971
  26. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1971
  27. Nguyễn Văn Dừa 1935 – 1968
  28. Nguyễn Văn Gặp 1952 – 1970
  29. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Văn Hiểu 1938 – 1969
  31. Nguyễn Văn Huyền Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1974
  33. Nguyễn Văn Hội 1946 – 1966
  34. Nguyễn Văn Khiết 1940 – 1966
  35. Nguyễn Văn Khôi 1939 – 1968
  36. Nguyễn Văn Khứ Hy sinh 1964
  37. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1974
  38. Nguyễn Văn Lai 1939 – 1964
  39. Nguyễn Văn Liễu 1921 – 1948
  40. Nguyễn Văn Lý 1919 – 1951
  41. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1954
  42. Nguyễn Văn Lự 1945 – 1973
  43. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Văn Mai 1947 – 1968
  45. Nguyễn Văn Mai 1935 – 1967
  46. Nguyễn Văn Miên Hy sinh 1964
  47. Nguyễn Văn Miễn Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Văn Mua 1929 – 1964
  49. Nguyễn Văn Mãi 1950 – 1981
  50. Nguyễn Văn Mật 1933 – 1970
  51. Nguyễn Văn Ngô Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Văn Nhạo 1941 – 1965
  53. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Phòng Hy sinh 1951
  55. Nguyễn Văn Phòng 1928 – 1951
  56. Nguyễn Văn Quy 1927 – 1955
  57. Nguyễn Văn Quý 1953 – 1967
  58. Nguyễn Văn Sang 1948 – 1966
  59. Nguyễn Văn Siêng 1940 – 1974
  60. Nguyễn Văn Sương Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1964
  62. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1973
  64. Nguyễn Văn Thôi 1941 – 1965
  65. Nguyễn Văn Thọ 1938 – 1964
  66. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Văn Toàn 1942 – 1965
  68. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1965
  69. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1965
  70. Nguyễn Văn Toán 1944 – 1972
  71. Nguyễn Văn Toại 1926 – 1948
  72. Nguyễn Văn Tro 1925 – 1951
  73. Nguyễn Văn Trung 1953 – 1972
  74. Nguyễn Văn Tráng 1931 – 1955
  75. Nguyễn Văn Trương Hy sinh 1965
  76. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1952
  77. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1971
  78. Nguyễn Văn Tung 1934 – 1969
  79. Nguyễn Văn Tôn 1939 – 1966
  80. Nguyễn Văn Tương 1951 – 1965
  81. Nguyễn Văn Tứ Hy sinh 1967
  82. Nguyễn Văn Tứ 1941 – 1967
  83. Nguyễn Văn Tựu 1940 – 1966
  84. Nguyễn Văn Vui 1920 – 1966
  85. Nguyễn Văn Vui Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Văn Vui 1964 – 1984
  87. Nguyễn Văn Võ 1946 – 1966
  88. Nguyễn Văn Xãi 1924 – 1949
  89. Nguyễn Văn Xứng 1945 – 1967
  90. Nguyễn Văn Xứng 1938 – 1969
  91. Nguyễn Văn Đối 1936 – 1966
  92. Nguyễn Văn Đổng 1932 – 1972
  93. Nguyễn Văn Đợi Hy sinh 1950
  94. Nguyễn Văn Đủ Hy sinh 1951
  95. Nguyễn Văn Đức 1940 – 1971
  96. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1971
  97. Nguyễn Xuân 1952 – 1972
  98. Nguyễn Xuân Hồng 1940 – 1969
  99. Nguyễn Xuân Phiếu 1944 – 1968
  100. Nguyễn Xuân Phái Hy sinh 1969