Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến
Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
833 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Lạc 1932 – 1967
- Nguyễn Lại Hy sinh 1954
- Nguyễn Lầu 1910 – 1946
- Nguyễn Lịch 1943 – 1967
- Nguyễn Lợi 1921 – 1947
- Nguyễn Minh Hoàng 1944 – 1968
- Nguyễn Miễn 1937 – 1969
- Nguyễn Mãi 1931 – 1966
- Nguyễn Mõi 1961 – 1980
- Nguyễn Mạnh Phát 1946 – 1972
- Nguyễn Mễ 1939 – 1969
- Nguyễn Ngọc Hy sinh 1966
- Nguyễn Ngọc Vân 1946 – 1968
- Nguyễn Nhiều 1933 – 1968
- Nguyễn Nhung 1940 – 1965
- Nguyễn Nhĩ Hy sinh 1966
- Nguyễn Nhĩ 1932 – 1956
- Nguyễn Năng 1939 – 1969
- Nguyễn Phát 1925 – 1963
- Nguyễn Phát Hy sinh 1963
- Nguyễn Phú Bán 1927 – 1952
- Nguyễn Phú Bạn Hy sinh 1951
- Nguyễn Phú Bạn Hy sinh 1968
- Nguyễn Phú Chung 1946 – 1969
- Nguyễn Phú Chung 1943 – 1967
- Nguyễn Phú Châu 1924 – 1950
- Nguyễn Phú Cưu Hy sinh 1953
- Nguyễn Phú Cước Hy sinh 1966
- Nguyễn Phú Cước Hy sinh 1966
- Nguyễn Phú Củ Hy sinh 1954
- Nguyễn Phú Củ 1930 – 1954
- Nguyễn Phú Du Hy sinh 1951
- Nguyễn Phú Du 1926 – 1951
- Nguyễn Phú Dương Hy sinh 1951
- Nguyễn Phú Dẫn Hy sinh 1964
- Nguyễn Phú Dẫn 1942 – 1965
- Nguyễn Phú Dục 1930 – 1951
- Nguyễn Phú Hường 1952 – 1974
- Nguyễn Phú Hạnh 1923 – 1951
- Nguyễn Phú Liễn 1928 – 1953
- Nguyễn Phú Lân 1934 – 1970
- Nguyễn Phú Lý 1965 – 1984
- Nguyễn Phú Lều 1920 – 1949
- Nguyễn Phú Mót Hy sinh 1966
- Nguyễn Phú Nha 1940 – 1967
- Nguyễn Phú Nhân 1943 – 1964
- Nguyễn Phú Phước 1938 – 1972
- Nguyễn Phú Sang 1938 – 1965
- Nguyễn Phú Ta 1943 – 1969
- Nguyễn Phú Thao 1907 – 1964
- Nguyễn Phú Từ 1935 – 1968
- Nguyễn Phú Từ Hy sinh 1968
- Nguyễn Phú Xân Hy sinh 1952
- Nguyễn Phú Đáng 1926 – 1948
- Nguyễn Phú Đăng Hy sinh 1965
- Nguyễn Phúc Chình 1938 – 1973
- Nguyễn Phẩm 1924 – 1963
- Nguyễn Quang Hy sinh 1972
- Nguyễn Quang Mai 1941 – 1968
- Nguyễn Quang Điểu 1945 – 1966
- Nguyễn Quyến 1901 – 1951
- Nguyễn Rô 1964 – 1984
- Nguyễn Sơn 1948 – 1966
- Nguyễn Sửu Hy sinh 1968
- Nguyễn Thanh 1963 – 1982
- Nguyễn Thiều Hy sinh 1952
- Nguyễn Thu Hy sinh 1950
- Nguyễn Thu Hy sinh 1950
- Nguyễn Thành Long Hy sinh 1966
- Nguyễn Thành Long Hy sinh 1966
- Nguyễn Thành Phương Hy sinh 1969
- Nguyễn Thành Tự Hy sinh 1970
- Nguyễn Thái 1921 – 1972
- Nguyễn Thép Hy sinh 1948
- Nguyễn Thìn 1927 – 1950
- Nguyễn Thí Hy sinh 1950
- Nguyễn Thị Bôi Hy sinh 1953
- Nguyễn Thị Cần 1932 – 1953
- Nguyễn Thị Dân Hy sinh 1972
- Nguyễn Thị Dĩ 1931 – 1966
- Nguyễn Thị Giùm 1936 – 1951
- Nguyễn Thị Hý 1938 – 1967
- Nguyễn Thị Hồng 1950 – 1968
- Nguyễn Thị Khương 1920 – 1969
- Nguyễn Thị Lai 1948 – 1969
- Nguyễn Thị Liên 1929 – 1955
- Nguyễn Thị Liên 1954 – 1972
- Nguyễn Thị Nghĩ 1938 – 1968
- Nguyễn Thị Ngọ 1932 – 1969
- Nguyễn Thị Nho 1949 – 1971
- Nguyễn Thị Quyền 1926 – 1952
- Nguyễn Thị Thanh 1945 – 1968
- Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1968
- Nguyễn Thị Thái 1941 – 1967
- Nguyễn Thị Thảo Hy sinh 1973
- Nguyễn Thị Thắng 1930 – 1966
- Nguyễn Thị Thống 1944 – 1968
- Nguyễn Thị Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Trung 1954 – 1974
- Nguyễn Thị Xin 1918 – 1951