Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến
Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
833 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Thôi Hy sinh 1969
- Lê Văn Thế Hy sinh 1968
- Lê Văn Thế 1945 – 1968
- Lê Văn Thọ 1941 – 1967
- Lê Văn Tiến 1945 – 1966
- Lê Văn Trung Hy sinh 1971
- Lê Văn Trình 1918 – 1951
- Lê Văn Tuất Hy sinh 1967
- Lê Văn Tuất 1937 – 1969
- Lê Văn Tình 1928 – 1950
- Lê Văn Tải 1934 – 1969
- Lê Văn Tấn 1955 – 1972
- Lê Văn Xí 1944 – 1967
- Lê Văn Y Hy sinh 1952
- Lê Văn Điểu Hy sinh 1972
- Lê Văn Đãi 1916 – 1947
- Lê Văn Được Hy sinh 1974
- Lê Đĩnh 1939 – 1966
- Lê Đề Hy sinh 1972
- Lê Đức Hoà Hy sinh 1966
- Lý Huyến Hy sinh 1967
- Nguyễn Ban Hy sinh 1962
- Nguyễn Bá Sung 1940 – 1965
- Nguyễn Bá Thức Hy sinh 1968
- Nguyễn Bá Tùng 1930 – 1972
- Nguyễn Bá Tứ 1945 – 1970
- Nguyễn Bán 1935 – 1962
- Nguyễn Bường 1941 – 1966
- Nguyễn Bản 1926 – 1951
- Nguyễn Bằng 1932 – 1965
- Nguyễn Cang 1925 – 1951
- Nguyễn Chiến Hy sinh 1971
- Nguyễn Chiến 1931 – 1967
- Nguyễn Chuẩn 1925 – 1952
- Nguyễn Chúc Hy sinh 1969
- Nguyễn Chút 1940 – 1969
- Nguyễn Chấn Hy sinh 1967
- Nguyễn Cát 1928 – 1970
- Nguyễn Cước 1940 – 1965
- Nguyễn Cược Hy sinh 1966
- Nguyễn Cảnh 1951 – 1971
- Nguyễn Cầu Hy sinh 1971
- Nguyễn Danh 1941 – 1965
- Nguyễn Dinh 1924 – 1967
- Nguyễn Diêm 1941 – 1967
- Nguyễn Diệt 1933 – 1969
- Nguyễn Dàn 1935 – 1966
- Nguyễn Dũ Hy sinh 1951
- Nguyễn Dương Hy sinh 1968
- Nguyễn Dạng Hy sinh 1947
- Nguyễn Dệnh 1941 – 1965
- Nguyễn Em Hy sinh 1966
- Nguyễn Gia 1908 – 1951
- Nguyễn Giàu Hy sinh 1969
- Nguyễn Giàu Hy sinh 1969
- Nguyễn H. Anh Hy sinh 1973
- Nguyễn Hiền Hy sinh 1967
- Nguyễn Hoàng Hy sinh 1967
- Nguyễn Hoàng 1940 – 1965
- Nguyễn Huynh Hy sinh 1952
- Nguyễn Huynh Hy sinh 1969
- Nguyễn Huân 1926 – 1968
- Nguyễn Huýnh 1943 – 1963
- Nguyễn Hưởn Hy sinh 1972
- Nguyễn Hượt Hy sinh 1967
- Nguyễn Hậu 1941 – 1966
- Nguyễn Học 1937 – 1966
- Nguyễn Hồng 1931 – 1970
- Nguyễn Hồng Hải 1934 – 1967
- Nguyễn Hồng Khuê 1926 – 1975
- Nguyễn Hội 1955 – 1978
- Nguyễn Hữu Cư Hy sinh 1963
- Nguyễn Hữu Em 1920 – 1953
- Nguyễn Hữu Mua 1929 – 1964
- Nguyễn Hữu Mẫn 1946 – 1974
- Nguyễn Hữu Nhung 1920 – 1967
- Nguyễn Hữu Phùng 1920 – 1972
- Nguyễn Hữu Sắc 1935 – 1972
- Nguyễn Hữu Thi 1948 – 1971
- Nguyễn Hữu Thi 1944 – 1970
- Nguyễn Hữu Việt Hy sinh 1968
- Nguyễn Hữu Xướng 1943 – 1967
- Nguyễn Hữu á Hy sinh 1960
- Nguyễn Khoa 1916 – 1952
- Nguyễn Khoa Hy sinh 1952
- Nguyễn Ký 1930 – 1951
- Nguyễn Liêm 1944 – 1966
- Nguyễn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Long 1939 – 1966
- Nguyễn Long Hoàng 1941 – 1967
- Nguyễn Lum Hy sinh 1951
- Nguyễn Lung Hy sinh 1951
- Nguyễn Láo Hy sinh 1966
- Nguyễn Láo 1945 – 1969
- Nguyễn Láo Hy sinh 1969
- Nguyễn Lý 1940 – 1964
- Nguyễn Lý Hy sinh 1965
- Nguyễn Lý Hy sinh 1965
- Nguyễn Lươm 1932 – 1951
- Nguyễn Lạc 1940 – 1969