Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hoà Khương, Đà Nẵng

Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

533 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Văn Công 1944 – 1969
  2. Phùng Văn Giãy 1939 – 1965
  3. Phùng Văn Hiển 1944 – 1973
  4. Phùng Văn Khánh 1939 – 1968
  5. Phạm Công Ta Hy sinh 1973
  6. Phạm Lạc 1927 – 1952
  7. Phạm Quang Tý 1944 – 1972
  8. Phạm Tiến 1932 – 1966
  9. Phạm Trung Hiền 1948 – 1974
  10. Phạm Trung Như 1952 – 1972 · Hà Định - Thanh Hóa
  11. Phạm Trung Được 1934 – 1969
  12. Phạm Văn Soạn 1943 – 1969
  13. Phạm Văn ấn 1950 – 1969 · NGŨ HIỆP, HÀ NỘI
  14. Phạm Xuân Bình 1930 – 1969 · TƯỜNG KHÁNH, NINH BÌNH
  15. Phạm Đình Đăng 1941 – 1965
  16. Quách Mót 1949 – 1968
  17. Quách Nam Hy sinh 1968
  18. TRƯƠNG KIỂU 1935 – 1966 · ĐIỆN SƠN, ĐIỆN BÀN
  19. TRƯƠNG VĂN TUYÊN 1947 – 1972 · Yên Thịnh, Thanh Hóa
  20. Thái Bá Thắng Sinh 1938
  21. Thái Văn Mua 1934 – 1968
  22. Trà Huỳnh Trương Văn Thanh 1920 – 1968
  23. Trà Thanh Thái 1931 – 1966
  24. Trà Thị Huynh 1945 – 1970
  25. Trà Văn Chước 1940 – 1969
  26. Trà Văn Có 1938 – 1968
  27. Trà Văn Công Hy sinh 1948
  28. Trà Văn Hiến 1943 – 1968
  29. Trà Văn Hoà 1908 – 1969
  30. Trà Văn Lực 1937 – 1969
  31. Trà Văn Tư 1937 – 1968
  32. Trà Văn Đệ 1949 – 1968
  33. Trương Dũng 1950 – 1968
  34. Trương Thanh Quả 1935 – 1954
  35. Trương Thị Minh 1942 – 1969
  36. Trương Văn Nghị 1947 – 1966
  37. Trương Văn Tiến 1947 – 1972
  38. Trần Công Chanh 1939 – 1968
  39. Trần Công Chối 1928 – 1954
  40. Trần Công Hỷ 1934 – 1960
  41. Trần Công Mức 1944 – 1968
  42. Trần Công Triền 1944 – 1968
  43. Trần Công Được 1931 – 1963
  44. Trần Hiên Hy sinh 1968
  45. Trần Hiên 1949 – 1977
  46. Trần Hiếu 1912 – 1963
  47. Trần Hy 1946 – 1966
  48. Trần Hồng 1936 – 1968
  49. Trần Hữu 1956 – 1973
  50. Trần Hữu Bàn Hy sinh 1948
  51. Trần Hữu Thưởng Hy sinh 1969
  52. Trần Hữu Trí 1934 – 1969
  53. Trần Lê Chước 1946 – 1966
  54. Trần Mai 1952 – 1973
  55. Trần Mai Hy sinh 1968
  56. Trần Mót 1938 – 1970
  57. Trần Mứt 1944 – 1968
  58. Trần Nhu 1929 – 1968
  59. Trần Như 1953 – 1976
  60. Trần Phú 1937 – 1971
  61. Trần Phước Cương 1945 – 1968
  62. Trần Phước Cường 1942 – 1968
  63. Trần Phước Hà 1951 – 1973
  64. Trần Phước Hùng 1934 – 1968
  65. Trần Phước Hạnh 1934 – 1960
  66. Trần Phước Ngang 1935 – 1965
  67. Trần Phước Nha 1921 – 1948
  68. Trần Phước Nhi 1891 – 1954
  69. Trần Phước Nhu 1946 – 1968
  70. Trần Phước Ninh 1946 – 1971
  71. Trần Phước Phi 1952 – 1971
  72. Trần Phước Thanh 1934 – 1972
  73. Trần Phước Tranh 1929 – 1966
  74. Trần Sót 1930 – 1954
  75. Trần Thanh Hùng 1957 – 1974
  76. Trần Thanh Trạm 1948 – 1972
  77. Trần Thanh Vinh 1944 – 1967
  78. Trần Thái Lý 1943 – 1964
  79. Trần Thái Ngân 1935 – 1967
  80. Trần Thị Bán 1943 – 1969
  81. Trần Thị Gần 1925 – 1946
  82. Trần Thị Hoa 1947 – 1971
  83. Trần Thị Hồng 1946 – 1972
  84. Trần Thị Hồng 1946 – 1972
  85. Trần Thị Lâm 1943 – 1967
  86. Trần Thị Minh 1942 – 1969
  87. Trần Thị Nẫm 1948 – 1972
  88. Trần Thị Tâm 1952 – 1968
  89. Trần Tiến 1942 – 1966
  90. Trần Văn Bảy 1941 – 1968
  91. Trần Văn Chiến 1950 – 1968
  92. Trần Văn Cẩm 1929 – 1969
  93. Trần Văn Danh 1945 – 1967
  94. Trần Văn Dững 1947 – 1970
  95. Trần Văn Giai 1952 – 1968
  96. Trần Văn Giáo 1942 – 1970
  97. Trần Văn Hy 1946 – 1966
  98. Trần Văn Lập 1932 – 1954
  99. Trần Văn Lội Hy sinh 1965
  100. Trần Văn Mười 1948 – 1965