Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương

Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

517 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Soạn 1943 – 1969
  2. Phạm Văn ấn 1950 – 1969
  3. Phạm Xuân Bình 1930 – 1969
  4. Phạm Đình Đăng 1941 – 1965
  5. Quách Mót 1949 – 1968
  6. Quách Nam Hy sinh 1968
  7. Thái Bá Thắng Sinh 1938
  8. Thái Văn Mua 1934 – 1968
  9. Trà Huỳnh Trương Văn Thanh 1920 – 1968
  10. Trà Thanh Thái 1931 – 1966
  11. Trà Thị Huynh 1945 – 1970
  12. Trà Văn Chước 1940 – 1969
  13. Trà Văn Có 1938 – 1968
  14. Trà Văn Công Hy sinh 1948
  15. Trà Văn Hiến 1943 – 1968
  16. Trà Văn Hoà 1908 – 1969
  17. Trà Văn Lực 1937 – 1969
  18. Trà Văn Tư 1937 – 1968
  19. Trà Văn Đệ 1949 – 1968
  20. Trương Dũng 1950 – 1968
  21. Trương Thanh Quả 1935 – 1954
  22. Trương Thị Minh 1942 – 1969
  23. Trương Văn Nghị 1947 – 1966
  24. Trương Văn Tiến 1947 – 1972
  25. Trần Công Chanh 1939 – 1968
  26. Trần Công Chối 1928 – 1954
  27. Trần Công Hỷ 1934 – 1960
  28. Trần Công Mức 1944 – 1968
  29. Trần Công Triền 1944 – 1968
  30. Trần Công Được 1931 – 1963
  31. Trần Hiên Hy sinh 1968
  32. Trần Hiên 1949 – 1977
  33. Trần Hiếu 1912 – 1963
  34. Trần Hy 1946 – 1966
  35. Trần Hồng 1936 – 1968
  36. Trần Hữu 1956 – 1973
  37. Trần Hữu Bàn Hy sinh 1948
  38. Trần Hữu Thưởng Hy sinh 1969
  39. Trần Hữu Trí 1934 – 1969
  40. Trần Lê Chước 1946 – 1966
  41. Trần Mai 1952 – 1973
  42. Trần Mai Hy sinh 1968
  43. Trần Mót 1938 – 1970
  44. Trần Mứt 1944 – 1968
  45. Trần Nhu 1929 – 1968
  46. Trần Như 1953 – 1976
  47. Trần Phú 1937 – 1971
  48. Trần Phước Cương 1945 – 1968
  49. Trần Phước Cường 1942 – 1968
  50. Trần Phước Hà 1951 – 1973
  51. Trần Phước Hùng 1934 – 1968
  52. Trần Phước Hạnh 1934 – 1960
  53. Trần Phước Ngang 1935 – 1965
  54. Trần Phước Nha 1921 – 1948
  55. Trần Phước Nhi 1891 – 1954
  56. Trần Phước Nhu 1946 – 1968
  57. Trần Phước Ninh 1946 – 1971
  58. Trần Phước Phi 1952 – 1971
  59. Trần Phước Thanh 1934 – 1972
  60. Trần Phước Tranh 1929 – 1966
  61. Trần Sót 1930 – 1954
  62. Trần Thanh Hùng 1957 – 1974
  63. Trần Thanh Trạm 1948 – 1972
  64. Trần Thanh Vinh 1944 – 1967
  65. Trần Thái Lý 1943 – 1964
  66. Trần Thái Ngân 1935 – 1967
  67. Trần Thị Bán 1943 – 1969
  68. Trần Thị Gần 1925 – 1946
  69. Trần Thị Hoa 1947 – 1971
  70. Trần Thị Hồng 1946 – 1972
  71. Trần Thị Hồng 1946 – 1972
  72. Trần Thị Lâm 1943 – 1967
  73. Trần Thị Minh 1942 – 1969
  74. Trần Thị Nẫm 1948 – 1972
  75. Trần Thị Tâm 1952 – 1968
  76. Trần Tiến 1942 – 1966
  77. Trần Văn Bảy 1941 – 1968
  78. Trần Văn Chiến 1950 – 1968
  79. Trần Văn Cẩm 1929 – 1969
  80. Trần Văn Danh 1945 – 1967
  81. Trần Văn Dững 1947 – 1970
  82. Trần Văn Giai 1952 – 1968
  83. Trần Văn Giáo 1942 – 1970
  84. Trần Văn Hy 1946 – 1966
  85. Trần Văn Lập 1932 – 1954
  86. Trần Văn Lội Hy sinh 1965
  87. Trần Văn Mười 1948 – 1965
  88. Trần Văn Nữ 1929 – 1968
  89. Trần Văn Phấn 1941 – 1966
  90. Trần Văn Phấn 1941 – 1966
  91. Trần Văn Phụ 1925 – 1948
  92. Trần Văn Phụ 1926 – 1948
  93. Trần Văn Quyền 1948 – 1968
  94. Trần Văn Soạn 1926 – 1949
  95. Trần Văn Sáng 1952 – 1972
  96. Trần Văn Thanh 1954 – 1974
  97. Trần Văn Thanh 1941 – 1969
  98. Trần Văn Thiệu 1941 – 1966
  99. Trần Văn Thành Sinh 1954
  100. Trần Văn Thương 1930 – 1965