Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hoà Khương, Đà Nẵng

Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

533 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Giao 1930 – 1954
  2. Nguyễn Văn Hoàn 1950 – 1969
  3. Nguyễn Văn Lợi 1957 – 1979
  4. Nguyễn Văn Lự 1934 – 1968
  5. Nguyễn Văn Mai 1959 – 1973
  6. Nguyễn Văn Minh 1954 – 1973
  7. Nguyễn Văn Mạnh 1937 – 1972
  8. Nguyễn Văn Ngôn 1939 – 1968
  9. Nguyễn Văn Năng 1950 – 1973 · GIAO THỦY, NAM HÀ
  10. Nguyễn Văn Phung 1939 – 1968
  11. Nguyễn Văn Phương 1950 – 1971
  12. Nguyễn Văn Ta 1951 – 1974
  13. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1948
  14. Nguyễn Văn Thìn 1953 – 1971
  15. Nguyễn Văn Thông 1951 – 1971
  16. Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1972
  17. Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1971
  18. Nguyễn Văn Toản 1952 – 1965
  19. Nguyễn Văn Tùng 1946 – 1973 · TRUNG SƠN, THANH HOÁ
  20. Nguyễn Văn Tịnh 1906 – 1960
  21. Nguyễn Văn Vinh 1945 – 1969 · Yên Mô, Ninh Bình
  22. Nguyễn Văn Vinh 1947 – 1972
  23. Nguyễn Văn Về 1949 – 1969
  24. Nguyễn Văn Xu Hy sinh 1960
  25. Nguyễn Văn Xuân 1945 – 1966
  26. Nguyễn Văn Xuân 1920 – 1953
  27. Nguyễn Văn Đào 1937 – 1965
  28. Nguyễn Văn Đáng Hy sinh 1973 · ĐÔ LƯƠNG, NGHỆ AN
  29. Nguyễn Văn Đáp 1942 – 1969 · TIÊN THỊNH, VĨNH PHÚ
  30. Nguyễn Văn Đồng 1935 – 1974
  31. Nguyễn Văn Đội 1949 – 1967
  32. Nguyễn Văn Đớm 1943 – 1962
  33. Nguyễn Xuân Khương 1936 – 1969 · TÂY ĐÔ, THÁI BÌNH
  34. Nguyễn Xuân Quán 1939 – 1967
  35. Nguyễn Xuân Thứ 1951 – 1972
  36. Nguyễn Đồng 1925 – 1954
  37. Nguyễn Đồng 1925 – 1954
  38. Ngô Công 1934 – 1965
  39. Ngô Công 1941 – 1967
  40. Ngô Cầm 1927 – 1948
  41. Ngô Hoanh 1948 – 1965
  42. Ngô Hoặc 1923 – 1947
  43. Ngô Kế 1906 – 1949
  44. Ngô Lai 1920 – 1946
  45. Ngô Lam 1917 – 1949
  46. Ngô Minh Phụng 1957 – 1985
  47. Ngô Nghĩa 1938 – 1969
  48. Ngô Ngọc 1947 – 1967
  49. Ngô Phong 1944 – 1969
  50. Ngô Phẩm Hy sinh 1970
  51. Ngô Quang Phúc 1950 – 1969
  52. Ngô Sinh 1944 – 1968
  53. Ngô Sỹ Khoá 1938 – 1969
  54. Ngô Thi Sinh 1936
  55. Ngô Thi 1920 – 1954
  56. Ngô Thiết 1938 – 1966
  57. Ngô Thuê 1943 – 1965
  58. Ngô Thôi 1950 – 1967
  59. Ngô Thị Giọng 1944 – 1971
  60. Ngô Thị Hoạch Hy sinh 1967
  61. Ngô Trung 1945 – 1968
  62. Ngô Tá 1935 – 1965
  63. Ngô Văn Bàn 1921 – 1951
  64. Ngô Văn Hùng 1914 – 1951
  65. Ngô Văn Khảo 1922 – 1948
  66. Ngô Văn Mực 1939 – 1969
  67. Ngô Văn Phúc 1931 – 1973
  68. Ngô Văn Sang 1927 – 1967
  69. Ngô Văn Sơn 1944 – 1968
  70. Ngô Văn Thiết 1935 – 1968
  71. Ngô Văn Thướt 1950 – 1965
  72. Ngô Văn Tư 1930 – 1962
  73. Ngô Văn Đây Hy sinh 1969
  74. Ngô Đáng 1944 – 1966
  75. Nông Hưng Đạo 1959 – 1973
  76. PHẠM NGỌC CHỬ 1933 – 1969 · P.CHÂU, Đ.HƯNG, THÁI BÌNH
  77. Phan Công Bằng 1952 – 1974
  78. Phan Công Cưu Hy sinh 1967
  79. Phan Công Cự 1934 – 1971
  80. Phan Công Minh 1943 – 1968
  81. Phan Công Quý Hy sinh 1970
  82. Phan Công Sành 1940 – 1966
  83. Phan Công Thý Sinh 1935
  84. Phan Công Tửu 1940 – 1968
  85. Phan Công Định 1945 – 1969
  86. Phan Hoàng 1956 – 1966
  87. Phan Hữu Hảo 1948 – 1973 · HUỲNH LỖI, THÁI BÌNH
  88. Phan Lươm 1949 – 1966
  89. Phan Lịch 1918 – 1953
  90. Phan Mai 1937 – 1968
  91. Phan Ngọc Liễu 1948 – 1973
  92. Phan Thơm 1914 – 1953
  93. Phan Thị Hiền 1955 – 1972
  94. Phan Trung Luyến 1948 – 1973
  95. Phan Tá Sinh 1941 – 1969
  96. Phùng Nhanh 1955 – 1973
  97. Phùng Nhựt 1925 – 1960
  98. Phùng Thị Cần 1944 – 1970
  99. Phùng Thị Thu 1938 – 1967
  100. Phùng Văn Chờ 1942 – 1967