Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương

Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

517 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Phương 1950 – 1971
  2. Nguyễn Văn Ta 1951 – 1974
  3. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1948
  4. Nguyễn Văn Thìn 1953 – 1971
  5. Nguyễn Văn Thông 1951 – 1971
  6. Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1972
  7. Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1971
  8. Nguyễn Văn Toản 1952 – 1965
  9. Nguyễn Văn Tùng 1946 – 1973
  10. Nguyễn Văn Tịnh 1906 – 1960
  11. Nguyễn Văn Vinh 1945 – 1969
  12. Nguyễn Văn Vinh 1947 – 1972
  13. Nguyễn Văn Về 1949 – 1969
  14. Nguyễn Văn Xu Hy sinh 1960
  15. Nguyễn Văn Xuân 1945 – 1966
  16. Nguyễn Văn Xuân 1920 – 1953
  17. Nguyễn Văn Đào 1937 – 1965
  18. Nguyễn Văn Đáng Hy sinh 1973
  19. Nguyễn Văn Đáp 1942 – 1969
  20. Nguyễn Văn Đồng 1935 – 1974
  21. Nguyễn Văn Đội 1949 – 1967
  22. Nguyễn Văn Đớm 1943 – 1962
  23. Nguyễn Xuân Khương 1936 – 1969
  24. Nguyễn Xuân Quán 1939 – 1967
  25. Nguyễn Xuân Thứ 1951 – 1972
  26. Nguyễn Đồng 1925 – 1954
  27. Nguyễn Đồng 1925 – 1954
  28. Ngô Công 1934 – 1965
  29. Ngô Công 1941 – 1967
  30. Ngô Cầm 1927 – 1948
  31. Ngô Hoanh 1948 – 1965
  32. Ngô Hoặc 1923 – 1947
  33. Ngô Kế 1906 – 1949
  34. Ngô Lai 1920 – 1946
  35. Ngô Lam 1917 – 1949
  36. Ngô Minh Phụng 1957 – 1985
  37. Ngô Nghĩa 1938 – 1969
  38. Ngô Ngọc 1947 – 1967
  39. Ngô Phong 1944 – 1969
  40. Ngô Phẩm Hy sinh 1970
  41. Ngô Quang Phúc 1950 – 1969
  42. Ngô Sinh 1944 – 1968
  43. Ngô Sỹ Khoá 1938 – 1969
  44. Ngô Thi Sinh 1936
  45. Ngô Thi 1920 – 1954
  46. Ngô Thiết 1938 – 1966
  47. Ngô Thuê 1943 – 1965
  48. Ngô Thôi 1950 – 1967
  49. Ngô Thị Giọng 1944 – 1971
  50. Ngô Thị Hoạch Hy sinh 1967
  51. Ngô Trung 1945 – 1968
  52. Ngô Tá 1935 – 1965
  53. Ngô Văn Bàn 1921 – 1951
  54. Ngô Văn Hùng 1914 – 1951
  55. Ngô Văn Khảo 1922 – 1948
  56. Ngô Văn Mực 1939 – 1969
  57. Ngô Văn Phúc 1931 – 1973
  58. Ngô Văn Sang 1927 – 1967
  59. Ngô Văn Sơn 1944 – 1968
  60. Ngô Văn Thiết 1935 – 1968
  61. Ngô Văn Thướt 1950 – 1965
  62. Ngô Văn Tư 1930 – 1962
  63. Ngô Văn Đây Hy sinh 1969
  64. Ngô Đáng 1944 – 1966
  65. Nông Hưng Đạo 1959 – 1973
  66. Phan Công Bằng 1952 – 1974
  67. Phan Công Cưu Hy sinh 1967
  68. Phan Công Cự 1934 – 1971
  69. Phan Công Minh 1943 – 1968
  70. Phan Công Quý Hy sinh 1970
  71. Phan Công Sành 1940 – 1966
  72. Phan Công Thý Sinh 1935
  73. Phan Công Tửu 1940 – 1968
  74. Phan Công Định 1945 – 1969
  75. Phan Hoàng 1956 – 1966
  76. Phan Hữu Hảo 1948 – 1973
  77. Phan Lươm 1949 – 1966
  78. Phan Lịch 1918 – 1953
  79. Phan Mai 1937 – 1968
  80. Phan Ngọc Liễu 1948 – 1973
  81. Phan Thơm 1914 – 1953
  82. Phan Thị Hiền 1955 – 1972
  83. Phan Trung Luyến 1948 – 1973
  84. Phan Tá Sinh 1941 – 1969
  85. Phùng Nhanh 1955 – 1973
  86. Phùng Nhựt 1925 – 1960
  87. Phùng Thị Cần 1944 – 1970
  88. Phùng Thị Thu 1938 – 1967
  89. Phùng Văn Chờ 1942 – 1967
  90. Phùng Văn Công 1944 – 1969
  91. Phùng Văn Giãy 1939 – 1965
  92. Phùng Văn Hiển 1944 – 1973
  93. Phùng Văn Khánh 1939 – 1968
  94. Phạm Công Ta Hy sinh 1973
  95. Phạm Lạc 1927 – 1952
  96. Phạm Quang Tý 1944 – 1972
  97. Phạm Tiến 1932 – 1966
  98. Phạm Trung Hiền 1948 – 1974
  99. Phạm Trung Như 1952 – 1972
  100. Phạm Trung Được 1934 – 1969