Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương
Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
517 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Công Mông 1940 – 1967
- Nguyễn Công Quán 1941 – 1967
- Nguyễn Công Thi 1924 – 1948
- Nguyễn Công Thử 1942 – 1968
- Nguyễn Cường 1915 – 1948
- Nguyễn Cứ 1930 – 1967
- Nguyễn Hoài 1941 – 1966
- Nguyễn Hu Hy sinh 1966
- Nguyễn Huy Cầm 1952 – 1972
- Nguyễn Hy Hy sinh 1952
- Nguyễn Hùng 1939 – 1968
- Nguyễn Hùng 1940 – 1969
- Nguyễn Hối 1922 – 1948
- Nguyễn Hồng Cẩm Hy sinh 1966
- Nguyễn Hồng Thái 1950 – 1973
- Nguyễn Hữu Chiểu 1949 – 1969
- Nguyễn Hữu Cầu 1952 – 1972
- Nguyễn Hữu Phước 1966 – 1984
- Nguyễn Hữu Sơn 1947 – 1969
- Nguyễn Hữu Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khiết 1900 – 1962
- Nguyễn Khắc Mẫn 1944 – 1971
- Nguyễn Khắc Mẫn 1944 – 1971
- Nguyễn Kim Được 1940 – 1968
- Nguyễn Kiên 1950 – 1973
- Nguyễn Kế Hoạch 1935 – 1967
- Nguyễn Kế Định 1944 – 1979
- Nguyễn Lê 1925 – 1948
- Nguyễn Lươm 1940 – 1967
- Nguyễn Lương Có 1929 – 1946
- Nguyễn Lương Công 1924 – 1951
- Nguyễn Lương Hưng 1936 – 1969
- Nguyễn Lương Lươm 1940 – 1968
- Nguyễn Lương Vâng 1937 – 1968
- Nguyễn May 1923 – 1948
- Nguyễn Minh Trí Hy sinh 1969
- Nguyễn Mà 1941 – 1968
- Nguyễn Mày Sinh 1942
- Nguyễn Mót 1941 – 1964
- Nguyễn Ngọc Anh 1954 – 1973
- Nguyễn Ngọc Bán 1949 – 1969
- Nguyễn Ngọc Minh 1949 – 1973
- Nguyễn Ngọc Quản 1923 – 1969
- Nguyễn Ngọc Sang 1949 – 1969
- Nguyễn Ngọc Sinh 1951 – 1973
- Nguyễn Ngọc Sáng 1949 – 1969
- Nguyễn Ngọc Tám Hy sinh 1948
- Nguyễn Ngọc Xuyên 1926 – 1968
- Nguyễn Nhiên 1939 – 1966
- Nguyễn Phương 1941 – 1969
- Nguyễn Quang 1945 – 1965
- Nguyễn Quang Thị 1935 – 1968
- Nguyễn Quang Trinh 1940 – 1966
- Nguyễn Quang Triên 1945 – 1974
- Nguyễn Quang Tấn 1950 – 1967
- Nguyễn Quang Tấn 1950 – 1967
- Nguyễn Quang Đoàn 1924 – 1947
- Nguyễn Tam 1940 – 1970
- Nguyễn Thanh Trà 1942 – 1974
- Nguyễn Thương 1943 – 1965
- Nguyễn Thương 1945 – 1965
- Nguyễn Thị Khách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Lý 1954 – 1968
- Nguyễn Thị Mai 1937 – 1967
- Nguyễn Thị Mai 1937 – 1967
- Nguyễn Thị Nhẫm 1952 – 1969
- Nguyễn Thị Phấn 1945 – 1968
- Nguyễn Thị Thanh 1934 – 1968
- Nguyễn Thị Thi 1940 – 1969
- Nguyễn Thị Thức Hy sinh 1950
- Nguyễn Thị Tâm 1947 – 1969
- Nguyễn Thị Vân 1951 – 1971
- Nguyễn Thị Điểu 1932 – 1972
- Nguyễn Thị Đông Sinh 1949
- Nguyễn Tiến Đạt 1949 – 1969
- Nguyễn Tri 1944 – 1965
- Nguyễn Trung Thắng 1949 – 1969
- Nguyễn Truyện 1942 – 1965
- Nguyễn Trình 1940 – 1966
- Nguyễn Trí 1939 – 1967
- Nguyễn Trúc 1940 – 1968
- Nguyễn Trương Mậu 1949 – 1969
- Nguyễn Trọng Thẵng 1949 – 1969
- Nguyễn Tấn Hùng 1933 – 1954
- Nguyễn Tấn Hùng 1933 – 1954
- Nguyễn Tấn Lực 1930 – 1954
- Nguyễn Tửu 1912 – 1965
- Nguyễn Viết Vĩnh 1955 – 1977
- Nguyễn Văn Cưu Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Cấp 1957 – 1973
- Nguyễn Văn Giao 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Hoàn 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Lợi 1957 – 1979
- Nguyễn Văn Lự 1934 – 1968
- Nguyễn Văn Mai 1959 – 1973
- Nguyễn Văn Minh 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Mạnh 1937 – 1972
- Nguyễn Văn Ngôn 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Năng 1950 – 1973
- Nguyễn Văn Phung 1939 – 1968