Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hoà Khương, Đà Nẵng

Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

533 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. NGUYỄN ĐÌNH ĐỈNH VÀ ĐÔNG ĐỘ, 1935 – 1969 · MINH HÀO, DUYÊN HÀ, THÁI BÌNH
  2. Nghiêm Xuân Phú 1940 – 1969
  3. Nguyễn Bá Tường 1948 – 1972 · Thanh Cao, Hà Tây
  4. Nguyễn Bảy 1951 – 1969
  5. Nguyễn Chát 1926 – 1951
  6. Nguyễn Chỉnh 1925 – 1973
  7. Nguyễn Cách 1915 – 1959
  8. Nguyễn Công Chín 1944 – 1967
  9. Nguyễn Công Hiền 1938 – 1969
  10. Nguyễn Công Hồ 1947 – 1962
  11. Nguyễn Công Mông 1940 – 1967
  12. Nguyễn Công Quán 1941 – 1967
  13. Nguyễn Công Thi 1924 – 1948
  14. Nguyễn Công Thử 1942 – 1968
  15. Nguyễn Cường 1915 – 1948
  16. Nguyễn Cứ 1930 – 1967
  17. Nguyễn Hoài 1941 – 1966
  18. Nguyễn Hu Hy sinh 1966
  19. Nguyễn Huy Cầm 1952 – 1972 · Hà Tĩnh, Thanh Hóa
  20. Nguyễn Hy Hy sinh 1952
  21. Nguyễn Hùng 1939 – 1968
  22. Nguyễn Hùng 1940 – 1969
  23. Nguyễn Hối 1922 – 1948
  24. Nguyễn Hồng Cẩm Hy sinh 1966
  25. Nguyễn Hồng Thái 1950 – 1973 · ĐA HƯNG, HẢI PHÒNG
  26. Nguyễn Hữu Chiểu 1949 – 1969 · Tây Tiến, Hà Nội
  27. Nguyễn Hữu Cầu 1952 – 1972
  28. Nguyễn Hữu Phước 1966 – 1984
  29. Nguyễn Hữu Sơn 1947 – 1969 · SÀI SƠN, HÀ TÂY
  30. Nguyễn Hữu Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Khiết 1900 – 1962
  32. Nguyễn Khắc Mẫn 1944 – 1971
  33. Nguyễn Khắc Mẫn 1944 – 1971
  34. Nguyễn Kim Được 1940 – 1968
  35. Nguyễn Kiên 1950 – 1973
  36. Nguyễn Kế Hoạch 1935 – 1967
  37. Nguyễn Kế Định 1944 – 1979
  38. Nguyễn Lê 1925 – 1948
  39. Nguyễn Lươm 1940 – 1967
  40. Nguyễn Lương Có 1929 – 1946
  41. Nguyễn Lương Công 1924 – 1951
  42. Nguyễn Lương Hưng 1936 – 1969
  43. Nguyễn Lương Lươm 1940 – 1968
  44. Nguyễn Lương Vâng 1937 – 1968
  45. Nguyễn May 1923 – 1948
  46. Nguyễn Minh Trí 1945 – 1969 · HOANG TIEN, HẢI HƯNG
  47. Nguyễn Mà 1941 – 1968
  48. Nguyễn Mày Sinh 1942
  49. Nguyễn Mót 1941 – 1964
  50. Nguyễn Ngọc Anh 1954 – 1973
  51. Nguyễn Ngọc Bán 1949 – 1969
  52. Nguyễn Ngọc Minh 1949 – 1973
  53. Nguyễn Ngọc Quản 1923 – 1969
  54. Nguyễn Ngọc Sang 1949 – 1969
  55. Nguyễn Ngọc Sinh 1951 – 1973
  56. Nguyễn Ngọc Sáng 1949 – 1969
  57. Nguyễn Ngọc Tám Hy sinh 1948
  58. Nguyễn Ngọc Xuyên 1926 – 1968
  59. Nguyễn Nhiên 1939 – 1966
  60. Nguyễn Phương 1941 – 1969
  61. Nguyễn Quang 1945 – 1965
  62. Nguyễn Quang Thị 1935 – 1968
  63. Nguyễn Quang Trinh 1940 – 1966
  64. Nguyễn Quang Triên 1945 – 1974
  65. Nguyễn Quang Tấn 1950 – 1967
  66. Nguyễn Quang Tấn 1950 – 1967
  67. Nguyễn Quang Đoàn 1924 – 1947
  68. Nguyễn Tam 1940 – 1970
  69. Nguyễn Thanh Trà 1942 – 1974
  70. Nguyễn Thương 1943 – 1965
  71. Nguyễn Thương 1945 – 1965
  72. Nguyễn Thị Khách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Thị Lý 1954 – 1968
  74. Nguyễn Thị Mai 1937 – 1967
  75. Nguyễn Thị Mai 1937 – 1967
  76. Nguyễn Thị Nhẫm 1952 – 1969
  77. Nguyễn Thị Phấn 1945 – 1968
  78. Nguyễn Thị Thanh 1934 – 1968
  79. Nguyễn Thị Thi 1940 – 1969
  80. Nguyễn Thị Thức Hy sinh 1950
  81. Nguyễn Thị Tâm 1947 – 1969
  82. Nguyễn Thị Vân 1951 – 1971
  83. Nguyễn Thị Điểu 1932 – 1972
  84. Nguyễn Thị Đông Sinh 1949
  85. Nguyễn Tiến Đạt 1949 – 1969
  86. Nguyễn Tri 1944 – 1965
  87. Nguyễn Trung Thắng 1949 – 1969
  88. Nguyễn Truyện 1942 – 1965
  89. Nguyễn Trình 1940 – 1966
  90. Nguyễn Trí 1939 – 1967
  91. Nguyễn Trúc 1940 – 1968
  92. Nguyễn Trương Mậu 1949 – 1969 · THÁI ĐÔ, THÁI BÌNH
  93. Nguyễn Trọng Thẵng 1949 – 1969
  94. Nguyễn Tấn Hùng 1933 – 1954
  95. Nguyễn Tấn Hùng 1933 – 1954
  96. Nguyễn Tấn Lực 1930 – 1954
  97. Nguyễn Tửu 1912 – 1965
  98. Nguyễn Viết Vĩnh 1955 – 1977 · VẠN TRÌ, HẢI TÂN
  99. Nguyễn Văn Cưu Hy sinh 1966
  100. Nguyễn Văn Cấp 1957 – 1973