Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hoà Khương, Đà Nẵng

Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

533 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bạch Trung Dũng 1940 – 1968 · Võ An, Hà Bắc
  2. Cao Viết Liễu 1950 – 1972
  3. Cao Viết Lợi 1937 – 1971
  4. Cao Viết Thắng 1930 – 1972
  5. Cao Văn Danh 1941 – 1967
  6. Cao Văn Kề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Cao Văn Nho 1940 – 1967
  8. Cao Văn Soạn 1932 – 1968
  9. Cao Văn Tâm Hy sinh 1969
  10. Cao Văn Tân 1930 – 1969
  11. Cao Văn Tân Hy sinh 1967
  12. Cao Văn Tân Sinh 1932
  13. Cao Văn Tình 1930 – 1969
  14. Cao Văn Đức 1940 – 1969
  15. Cao Xuân Gia 1947 – 1969 · Trung Giã, Vĩnh Phú
  16. Chi Hà 1940 – 1968
  17. Chu Văn Khoắt 1949 – 1969 · Bình Xuyên, Vĩnh Phú
  18. Chu Văn Năm 1952 – 1972
  19. Chu Đoàn Bẵng 1947 – 1969
  20. Dương Văn Mạnh 1952 – 1972
  21. Dương Văn Thảo 1949 – 1969 · VĨNH TỤY, HÀ NỘI
  22. Dương Đức Hiền 1949 – 1969 · THANH TRÌ, HÀ NỘI
  23. HOÀNG CAO THÁP 1925 – 1969 · LÊ LỢI, HÀ NAM
  24. HOÀNG MINH KHIỂN 1948 – 1969 · PHÚ THƯỢNG, HÀ NỘI
  25. HOÀNG VĂN DUY 1949 – 1973 · PHAN BỘI CHÂU, HẢI PHÒNG
  26. Hoàn Cao Tháp 1925 – 1969
  27. Hoàn Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hoàng Bình Quang 1954 – 1972 · HÀ TRUNG, THANH HÓA
  29. Hoàng Ngọc Chiến 1948 – 1969
  30. Hoàng Trọng Bích 1949 – 1973
  31. Hoàng Văn Di 1949 – 1973
  32. Huỳnh Bá Linh 1952 – 1973
  33. Huỳnh Long 1952 – 1973
  34. Huỳnh Ngọc Bôi 1945 – 1975
  35. Huỳnh Ngọc Chính 1954 – 1971
  36. Huỳnh Nhâm 1933 – 1965
  37. Huỳnh Quý 1943 – 1967
  38. Huỳnh Thị Can 1947 – 1969
  39. Huỳnh Thị Phi 1932 – 1968
  40. Huỳnh Viết Dân 1938 – 1966
  41. Huỳnh Văn Cấp 1928 – 1969
  42. Huỳnh Văn Sơn 1950 – 1973 · Thanh Thủy, Điện Bàn
  43. Hà In Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Hà Phước Sơn 1945 – 1968
  45. Hà T. Hàng 1942 – 1969
  46. Hồ Bít 1952 – 1968
  47. Hồ Giáo Hy sinh 1968
  48. Khúc Đinh Nghi 1949 – 1969 · TRUNG NGHĨA, VĨNH PHÚ
  49. Kiều Duy Tương 1950 – 1969
  50. LÊ VĂN MẠC 1947 – 1969 · THANH TRÌ. HÀ NỘI
  51. Lê Cao Trung 1951 – 1969
  52. Lê Cao Trịnh 1931 – 1959
  53. Lê Công Khanh 1946 – 1968
  54. Lê Công Sung 1951 – 1968
  55. Lê Hữu Liệu 1934 – 1964
  56. Lê Hữu Phước 1932 – 1968
  57. Lê Mót 1962 – 1972
  58. Lê Mót 1962 – 1972
  59. Lê Ngọc Dũng 1952 – 1973
  60. Lê Ngợi 1939 – 1967
  61. Lê Sỹ 1933 – 1983
  62. Lê T. Keo Hy sinh 1968
  63. Lê T. Túc 1952 – 1973
  64. Lê Thanh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Thanh Nhỏ 1939 – 1969
  66. Lê Thị Mai Sinh 1950
  67. Lê Thị Nguyên 1947 – 1968
  68. Lê Thị Nhí 1936 – 1967
  69. Lê Thị Túc 1952 – 1973
  70. Lê Tuấn Tú 1950 – 1969 · ĐỘI CẤN, VĨNH PHÚ
  71. Lê Tấn Thông 1952 – 1972
  72. Lê Văn Biến 1952 – 1972 · ĐỊNH TÂN, THANH HÓA
  73. Lê Văn Bồng 1946 – 1970
  74. Lê Văn Chí 1943 – 1968
  75. Lê Văn Công 1910 – 1953
  76. Lê Văn Khánh 1949 – 1969
  77. Lê Văn Luyến 1952 – 1972
  78. Lê Văn Minh 1943 – 1968
  79. Lê Văn Mày 1905 – 1965
  80. Lê Văn Mày 1925 – 1965
  81. Lê Văn Thiệt 1931 – 1969
  82. Lê Văn Thắng 1949 – 1969 · HOÀNG VĂN THỤ, HÀ NỘI
  83. Lê Văn Trò 1949 – 1969 · KHUYẾN LƯƠNG, HÀ NỘI
  84. Lê Văn Trường 1947 – 1969
  85. Lê Văn Tân 1954 – 1974
  86. Lê Văn Tý 1940 – 1969
  87. Lê Văn Xu 1920 – 1949
  88. Lê Văn Xấu 1934 – 1974
  89. Lê Văn Điềm 1948 – 1967
  90. Lê Văn Đích 1934 – 1969
  91. Lê Văn Đời 1946 – 1968
  92. Lý Hy Dưỡng 1942 – 1969 · THANH TRÌ, HÀ NỘI
  93. Lưu Châu 1938 – 1964
  94. Lưu Văn Nỏi 1925 – 1948
  95. Mộng Đức Biển 1945 – 1969 · Mỹ Hưng, Cao Bằng
  96. NGHIÊM XUÂN PHAO 1949 – 1969 · TỪ LIÊM, HÀ NỘI
  97. NGUYỄN HIẾU LIÊM 1927 – 1952 · XÃ BÌNH MỸ, CỦ CHI, TPHCM
  98. NGUYỄN VĂN HOÀNG 1950 – 1969 · THANH TRÌ, HÀ NỘI
  99. NGUYỄN VĂN KHUYÊN 1947 – 1968 · ĐAN PHƯỢNG, HÀ NỘI
  100. NGUYỄN VĂN PHẢI Hy sinh 1968 · H. ĐỘ, H. KHUÊ, HÀ TĨNH