Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương
Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
517 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Trinh 1950 – 1968
- Trần Văn Tâm 1920 – 1947
- Trần Văn Tạ 1945 – 1974
- Trần Văn Xuyến 1946 – 1968
- Trần ái 1940 – 1969
- Trần Đìa 1940 – 1966
- Trần Đình Hậu 1949 – 1969
- Trần Đình Quan 1934 – 1966
- Trần Đắt 1935 – 1968
- Tô Ngọc Cảnh 1944 – 1969
- Tạ Văn Chước 1949 – 1968
- Tấn Thành 1947 – 1969
- Tống Xuân Hợi 1949 – 1969
- Võ Ich 1938 – 1964
- Võ Thị Kiên 1945 – 1969
- Võ Thị Lý Hy sinh 1969
- Võ Định 1942 – 1968
- Vũ Di Lực 1949 – 1969
- Vũ Trí Thu 1952 – 1973
- Vũ Đức ý 1936 – 1969
- Vươn Đoàn Sửa 1948 – 1969
- Ông Văn Lục 1920 – 1965
- Đinh Hướng 1928 – 1950
- Đinh N. Huỳnh 1941 – 1965
- Đinh N. Lẫm 1945 – 1967
- Đinh Ngọc Ba 1952 – 1969
- Đinh Ngọc Biên 1947 – 1965
- Đinh Ngọc Bường 1938 – 1969
- Đinh Ngọc Dư 1932 – 1966
- Đinh Ngọc Hiên 1914 – 1955
- Đinh Ngọc Hiến 1941 – 1966
- Đinh Ngọc Huỳnh 1947 – 1966
- Đinh Ngọc Luyện 1906 – 1953
- Đinh Ngọc Minh 1950 – 1968
- Đinh Ngọc Miên 1941 – 1968
- Đinh Ngọc Nghi Hy sinh 1954
- Đinh Ngọc Nghiêu 1936 – 1962
- Đinh Ngọc Phung 1957 – 1977
- Đinh Ngọc Phú 1944 – 1966
- Đinh Ngọc Quý 1950 – 1969
- Đinh Ngọc Quế Hy sinh 1968
- Đinh Ngọc Sang 1945 – 1972
- Đinh Ngọc Sum 1922 – 1965
- Đinh Ngọc Sách 1896 – 1966
- Đinh Ngọc Sơn 1942 – 1966
- Đinh Ngọc Thanh 1960 – 1981
- Đinh Ngọc Thanh 1960 – 1981
- Đinh Ngọc Thúy 1935 – 1966
- Đinh Ngọc Trình 1929 – 1968
- Đinh Ngọc Tám 1943 – 1969
- Đinh Ngọc Tắc 1934 – 1974
- Đinh Ngọc Yên Hy sinh 1968
- Đinh Ngọc Yên 1937 – 1968
- Đinh Ngọc Đá 1924 – 1953
- Đinh Ngọc Đâu 1944 – 1969
- Đinh Ngọc Đằng 1934 – 1948
- Đinh Sao 1944 – 1968
- Đinh Thi 1950 – 1971
- Đinh Thiện 1940 – 1966
- Đinh Thị Bường 1931 – 1966
- Đinh Thị Chưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Thị Lựu 1953 – 1971
- Đinh Thị Mót 1951 – 1968
- Đinh Thị Thêm 1946 – 1968
- Đinh Thống 1915 – 1964
- Đinh Thống Sinh 1910
- Đinh Tàu 1946 – 1966
- Đinh Văn Hoá 1939 – 1968
- Đinh Xu Sinh 1941
- Đinh Điêu 1939 – 1969
- Đinh Đình Mạnh 1949 – 1969
- Đoàn Thạnh 1950 – 1967
- Đoàn Trọng ất 1942 – 1973
- Đàm Văn Rồng 1950 – 1973
- Đào Văn Nho 1950 – 1967
- Đào Văn Đức 1941 – 1969
- Đặng Chí Dần Sinh 1932
- Đặng Cân 1940 – 1967
- Đặng Dồi 1927 – 1969
- Đặng Huệ 1957 – 1981
- Đặng Hý 1942 – 1968
- Đặng Hạc 1928 – 1948
- Đặng Khoá 1910 – 1962
- Đặng Mười 1946 – 1967
- Đặng Ngọc Phấn 1940 – 1968
- Đặng Nhung 1939 – 1968
- Đặng Phấn 1923 – 1953
- Đặng Sắt 1930 – 1968
- Đặng Tam 1935 – 1949
- Đặng Thị Màng 1939 – 1967
- Đặng Thị Thiệt 1924 – 1969
- Đặng Thọ 1938 – 1968
- Đặng Tiến Dũng 1954 – 1974
- Đặng Trọng Minh 1949 – 1969
- Đặng Tài 1943 – 1968
- Đặng Tài 1943 – 1968
- Đặng Văn Công 1932 – 1969
- Đặng Văn Hồng 1945 – 1973
- Đặng Văn Hộ 1935 – 1973
- Đặng Văn Hữu 1947 – 1967