Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hoà Khương, Đà Nẵng

Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

533 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Nữ 1929 – 1968
  2. Trần Văn Phấn 1941 – 1966
  3. Trần Văn Phấn 1941 – 1966
  4. Trần Văn Phụ 1925 – 1948
  5. Trần Văn Phụ 1926 – 1948
  6. Trần Văn Quyền 1948 – 1968
  7. Trần Văn Soạn 1926 – 1949
  8. Trần Văn Sáng 1952 – 1972 · HÀ NGỌC THANH HÓA
  9. Trần Văn Thanh 1954 – 1974
  10. Trần Văn Thanh 1941 – 1969
  11. Trần Văn Thiệu 1941 – 1966
  12. Trần Văn Thành Sinh 1954
  13. Trần Văn Thương 1930 – 1965
  14. Trần Văn Trinh 1950 – 1968
  15. Trần Văn Tâm 1920 – 1947
  16. Trần Văn Tạ 1945 – 1974
  17. Trần Văn Xuyến 1946 – 1968
  18. Trần ái 1940 – 1969
  19. Trần Đìa 1940 – 1966
  20. Trần Đình Hậu 1949 – 1969 · YÊN MỸ, HÀ NỘI
  21. Trần Đình Quan 1934 – 1966
  22. Trần Đắt 1935 – 1968
  23. Tô Ngọc Cảnh 1944 – 1969 · KIẾN THỊ, HẢI PHÒNG
  24. Tạ Văn Chước 1949 – 1968 · TÂY MỖ, HA NỘI
  25. Tấn Thành 1947 – 1969
  26. Tống Xuân Hợi 1949 – 1969
  27. Võ Ich 1938 – 1964
  28. Võ Thị Kiên 1945 – 1969
  29. Võ Thị Lý Hy sinh 1969
  30. Võ Định 1942 – 1968
  31. VŨ VĂN QUYÊN Sinh 1955 · Đ.CHÂU, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH
  32. Vũ Di Lực 1949 – 1969 · TIẾN HƯNG, THÁI BÌNH
  33. Vũ Trí Thu 1952 – 1973 · CỘNG HÒA, HẢI HƯNG
  34. Vũ Đức ý 1936 – 1969 · Thụy Liên, Thái Bình
  35. VƯƠNG ĐOAN SỮU 1948 – 1969 · Minh Khai, Hà Nội
  36. Vươn Đoàn Sửa 1948 – 1969
  37. ÔNG BÀ NHÀ IN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ông Văn Lục 1920 – 1965
  39. Đinh Hướng 1928 – 1950
  40. Đinh N. Huỳnh 1941 – 1965
  41. Đinh N. Lẫm 1945 – 1967
  42. Đinh Ngọc Ba 1952 – 1969
  43. Đinh Ngọc Biên 1947 – 1965
  44. Đinh Ngọc Bường 1938 – 1969
  45. Đinh Ngọc Dư 1932 – 1966
  46. Đinh Ngọc Hiên 1914 – 1955
  47. Đinh Ngọc Hiến 1941 – 1966
  48. Đinh Ngọc Huỳnh 1947 – 1966
  49. Đinh Ngọc Luyện 1906 – 1953
  50. Đinh Ngọc Minh 1950 – 1968
  51. Đinh Ngọc Miên 1941 – 1968
  52. Đinh Ngọc Nghi Hy sinh 1954
  53. Đinh Ngọc Nghiêu 1936 – 1962
  54. Đinh Ngọc Phung 1957 – 1977
  55. Đinh Ngọc Phú 1944 – 1966
  56. Đinh Ngọc Quý 1950 – 1969
  57. Đinh Ngọc Quế Hy sinh 1968
  58. Đinh Ngọc Sang 1945 – 1972
  59. Đinh Ngọc Sum 1922 – 1965
  60. Đinh Ngọc Sách 1896 – 1966
  61. Đinh Ngọc Sơn 1942 – 1966
  62. Đinh Ngọc Thanh 1960 – 1981
  63. Đinh Ngọc Thanh 1960 – 1981
  64. Đinh Ngọc Thúy 1935 – 1966
  65. Đinh Ngọc Trình 1929 – 1968
  66. Đinh Ngọc Tám 1943 – 1969
  67. Đinh Ngọc Tắc 1934 – 1974
  68. Đinh Ngọc Yên Hy sinh 1968
  69. Đinh Ngọc Yên 1937 – 1968
  70. Đinh Ngọc Đá 1924 – 1953
  71. Đinh Ngọc Đâu 1944 – 1969
  72. Đinh Ngọc Đằng 1934 – 1948
  73. Đinh Sao 1944 – 1968
  74. Đinh Thi 1950 – 1971
  75. Đinh Thiện 1940 – 1966
  76. Đinh Thị Bường 1931 – 1966
  77. Đinh Thị Chưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đinh Thị Lựu 1953 – 1971
  79. Đinh Thị Mót 1951 – 1968
  80. Đinh Thị Thêm 1946 – 1968
  81. Đinh Thống 1915 – 1964
  82. Đinh Thống Sinh 1910
  83. Đinh Tàu 1946 – 1966
  84. Đinh Văn Hoá 1939 – 1968
  85. Đinh Xu Sinh 1941
  86. Đinh Điêu 1939 – 1969
  87. Đinh Đình Mạnh 1949 – 1969
  88. Đoàn Thạnh 1950 – 1967
  89. Đoàn Trọng ất 1942 – 1973 · Hà Trung, Thanh Hóa
  90. Đàm Văn Rồng 1950 – 1973
  91. Đào Văn Nho 1950 – 1967
  92. Đào Văn Đức 1941 – 1969
  93. Đặng Chí Dần Sinh 1932
  94. Đặng Cân 1940 – 1967
  95. Đặng Dồi 1927 – 1969
  96. Đặng Huệ 1957 – 1981
  97. Đặng Hý 1942 – 1968
  98. Đặng Hạc 1928 – 1948
  99. Đặng Khoá 1910 – 1962
  100. Đặng Mười 1946 – 1967