Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường
tỉnh Quảng Trị
204 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Mạnh Hùng 1954 – 1972 · Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh
- Phan Thế Lưu 1953 – 1972 · Tuần Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phan Văn Quế 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
- Phan Văn Thịnh 1953 – 1972 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Phan Văn Thụ 1954 – 1972 · Thanh Trung - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Tứ 1952 – 1972 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Đệ 1954 – 1972 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Phi Văn Khoan Hy sinh 1972 · Đông Anh - Đông Hưng - Thái Bình
- Phi Văn Lư 1954 – 1972 · Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phi Văn Sế 1954 – 1972 · Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phùng Văn Dậu 1952 – 1973 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Phạm Văn Tam 1954 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Thanh 1954 – 1973 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Thiêm 1945 – 1972 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Thêm 1954 – 1972 · Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình
- Phạm Văn Thệ 1953 – 1972 · Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Tim 1954 – 1972 · Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Tiếp 1952 – 1972 · Mỹ Thịnh - TP.Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Toàn 1954 – 1972 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Toàn 1954 – 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Văn Tuấn 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Tính 1950 – 1972 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn Việt 1954 – 1973 · Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Vãng 1951 – 1972 · Hoà nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Xuyên 1951 – 1973 · Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Yên 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Xuân Bông 1954 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Xuân Côi 1954 – 1972 · Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Xuân Dựng 1953 – 1972 · Yên khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Hiền 1954 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Xuân Mơ 1954 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Xuân Thu 1946 – 1972 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
- Phạm Xuân Thuỳ 1954 – 1972 · Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Xuân Trường 1954 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Quách Văn An 1949 – 1972 · Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Quách Xuân Thắng 1951 – 1972 · Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá
- Sa Văn Lịch 1951 – 1972 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
- Thái Hoàng Bính 1952 – 1972 · Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Thái Ngọc Cư 1949 – 1972 · Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Thái Sỹ Ca 1954 – 1972 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Tiên Văn Bao 1952 – 1972 · Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng
- Toan Khắc Tiếp Sinh 1954 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
- Triều Văn Trác 1954 – 1972 · Cẩm Khê - Thanh Hà - Hải Hưng
- Triệu Quốc Chi 1954 – 1972 · Tân Châu - Thanh Trì - Hà Nội
- Trương Bách Chữ Hy sinh 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trương Mạnh Nhữ 1952 – 1973 · Lễ Thiên - An Hải - Hải Phòng
- Trương Nguyên Tân 1953 – 1972 · Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trương Quốc Chi 1945 – 1972 · Thạch Phú - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trương Túc 1954 – 1972 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trương Văn Hách 1946 – 1971 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trương Văn Sơn 1954 – 1973 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trương Văn Thắng 1953 – 1972 · Nghĩ a Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trương Văn Thắng 1947 – 1972 · Bí hạ - Yên Thế - Hà Bắc
- Trương Đình Dân 1950 – 1972 · Hồng Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trương Đăng Đông 1945 – 1972 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Cao Nhân 1952 – 1972 · Hà Hải - Thạch Trung - Thanh Hoá
- Trần Công Hoan 1954 – 1972 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Công Nguyệt Hy sinh 1972
- Trần Công Tách 1954 – 1972 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Danh Vui 1952 – 1972 · Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
- Trần Doàn Chế 1953 – 1972 · Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trần Duy Nguyên 1945 – 1972 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Duy Thực 1941 – 1972 · Khu 8 - Năm Định - Hà Nam Ninh
- Trần Duy Tính 1953 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Duyên Sinh 1950 – 1972 · Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Huy Vẽ 1951 – 1972 · Ninh Sơn - Hữu Lũng - Cao Lạng
- Trần Hải Phương 1954 – 1972 · Bạch Đằng - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Trần Hữu Lan 1950 – 1973 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Hữu Nghị 1954 – 1972 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Hữu Thiệu Hy sinh 1972
- Trần Kim Chiến 1954 – 1972 · Thanh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Kim Lãn 1953 – 1972 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Kim Ngọ 1954 – 1972 · Dư Hàng Kênh - - Hải Phòng
- Trần Minh Toan 1947 – 1972 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Minh Xá 1948 – 1972 · Thăng Bình - Bình Dương - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Trần Minh Đức 1948 – 1972 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương
- Trần Mạnh Hùng 1954 – 1973 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Ngọc Hưng 1953 – 1972 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng
- Trần Ngọc Khuê 1952 – 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Đạo 1954 – 1972 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá
- Trần Phú Quang 1954 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Bạn 1954 – 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Quang Long Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trần Quang Ngọ 1952 – 1972
- Trần Quang Vị 1954 – 1973 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh Bình 1947 – 1972 · Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Theo Dõi 1954 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Trần Trọng Bách 1952 – 1972 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Trọng Bình 1954 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Trọng Hoà 1954 – 1972 · Phòng TDTT - - Thái Bình
- Trần Trọng Phiệt 1952 – 1973 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Viết Bình 1953 – 1972 · Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
- Trần Văn Cham 1954 – 1972 · Hoàng Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Cường 1952 – 1972 · Mỹ Phù - Nam Định - Nam Hà
- Trần Văn Cầu 1951 – 1972 · Tam Tỉnh - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Dự 1972 – 1972 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Giai 1952 – 1972 · Thạch Khuê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Giáp 1954 – 1972 · Khối 48 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Trần Văn Giáp 1953 – 1972 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hanh 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình