Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường
tỉnh Quảng Trị
1.003 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/11
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Chí Hưng 1950 – 1972 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Bùi Công Khanh 1954 – 1972 · Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Công Sự 1951 – 1972 · Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Gia Long 1953 – 1972 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Bùi Gia Định 1955 – 1972 · Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Kim Tuyền 1954 – 1972 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Ngọc Toàn 1954 – 1972 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Quốc Hải 1952 – 1972 · Đáp Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Bùi Thanh Tùng 1954 – 1972 · Khu Tập Thể 4 - T X Thái Bình - Thái Bình
- Bùi Thế Hùng 1954 – 1972 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Viết Giáo 1954 – 1972 · Thụy Biên - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Bùi Viết Phúc 1945 – 1972 · Giao Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Ba 1952 – 1972 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Văn Biên 1954 – 1972 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Văn Khiên 1954 – 1972 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Văn Long 1951 – 1972 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Lùng 1946 – 1972 · Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Nga 1949 – 1971 · Tân Quang - Đồng Hỷ - Bắc Thái
- Bùi Văn Nhuân 1954 – 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
- Bùi Văn Nhật 1954 – 1972 · Tây Lập - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Nhỏ 1953 – 1972 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Bùi Văn Phương 1954 – 1972 · Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Văn Sính 1947 – 1972 · Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
- Bùi Văn Sợi 1951 – 1972 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Thiện 1953 – 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Bùi Văn Vân 1952 – 1972 · Liên Hoà - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Vế 1948 – 1972 · Tự Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Bùi Văn Đối 1954 – 1972 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Bùi Văn Đồng 1954 – 1972 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Bùi Xuân Bài 1942 – 1972 · Yên Thành - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Bùi Xuân Lãm 1954 – 1972 · An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Xuân Thái 1950 – 1973 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Bùi Đình Đức 1954 – 1972 · Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Bùi Đức Nhịnh 1952 – 1972 · Ngô Luông - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
- Bạch Duy Hiền 1952 – 1973 · An Lão - An Hải - Hải Phòng
- Cao Văn Bắc 1953 – 1972 · Hạ Mở - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
- Cao Văn Dự 1954 – 1972 · Ninh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Cao Văn Nhân 1948 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Chu Quang Dãn 1954 – 1973 · Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
- Chu Văn Phi 1951 – 1972 · Chính Cái - Kỳ Lừa - Cao Lạng
- Chu Đình Đấu Hy sinh 1972
- Chữ Văn Tấn 1952 – 1972 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Cừ Văn Uyển 1953 – 1972 · An Nội - Bình Lục - Nam Hà
- Drương Văn Dư 1954 – 1972 · Quang Châu - Từ Liêm - Hà Nội
- Dư Văn Huỳnh 1943 – 1972 · Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Dương Chí Minh 1954 – 1973 · Yên Lộc - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Dương Công Đàn 1954 – 1972 · Thạch Xuân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Dương Văn Bộ 1954 – 1972 · An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
- Dương Văn Chung 1952 – 1972 · Đồng lý - Lý nhân - Hà Nam Ninh
- Dương Văn Ký 1949 – 1972 · Cẩn La - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Dương Văn Nhã 1953 – 1972 · Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Dương Văn Thức 1954 – 1972 · Dư Hàng Kênh, Hải Phòng, Hải Phòng
- Dương Văn Vương 1949 – 1972 · Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Dương Văn Đàm 1953 – 1972 · Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Dương Đức Gô 1950 – 1972 · Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng
- Giang Quốc Uy 1954 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Giang Văn Lập 1955 – 1972 · Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Hoàng Công Lý 1953 – 1972 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
- Hoàng Công ích 1953 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
- Hoàng Công Ơn 1951 – 1972 · Chiến Thắng - Bắc Sơn - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
- Hoàng Kim Kết 1951 – 1972 · Phân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Hoàng Minh Tâm 1952 – 1972 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Hoàng Ngọc Chấn 1949 – 1972 · Bằng Hữu - Chi Lăng - Cao Lạng
- Hoàng Ngọc Hải 1952 – 1972 · Đằng Giang - An Hải - Hải Phòng
- Hoàng Ngọc Thắng 1954 – 1973 · Châu Long - Ba Đình - Hà Nội
- Hoàng Thanh Tiến 1954 – 1972 · Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Hoàng Trung Thành 1953 – 1973 · Kim Đường - ứng Hoà - Hà Tây
- Hoàng Tích Minh 1950 – 1972 · Phố 225, Hà Nội, Hà Nội
- Hoàng Văn Bang 1958 – 1972 · Hoa Cứ - Cao Lộc - Cao Lạng
- Hoàng Văn Bốt 1953 – 1972 · Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Hoàng Văn Cát 1952 – 1972 · Lâm Đồng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Cừ 1954 – 1972 · Dư Hàng Kênh, Hải Phòng, Hải Phòng
- Hoàng Văn Di 1954 – 1972 · Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình
- Hoàng Văn Doan 1954 – 1973 · Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
- Hoàng Văn Dung 1954 – 1972 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
- Hoàng Văn Dự 1954 – 1972 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
- Hoàng Văn Huỳnh 1951 – 1972 · Cao Khánh - Trùng Khánh - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
- Hoàng Văn Hồng 1954 – 1972 · Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng
- Hoàng Văn Khinh 1954 – 1972 · Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
- Hoàng Văn Kỳ Hy sinh 1972 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Văn Luận 1951 – 1972 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Văn Nho 1954 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Hoàng Văn Năm 1939 – 1972 · Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Phong 1950 – 1972 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng
- Hoàng Văn Phú 1954 – 1972 · Cát Giải - 96 - Lê Chân - Hải Phòng
- Hoàng Văn Phúc 1954 – 1972 · Thái Sơn - An Hải - Hải Phòng
- Hoàng Văn Quyết 1949 – 1972 · Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Hoàng Văn Thai 1954 – 1972 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
- Hoàng Văn Tháng 1945 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Hoàng Văn Thức 1953 – 1973 · Tiền Phong - K4 - Nam Định - Nam Hà
- Hoàng Văn Văn 1955 – 1973 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Hoàng Văn ý 1952 – 1972 · Xuân Giang - Tam Thanh - Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Đề 1951 – 1972 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Văn Định 1954 – 1972 · Tây Hương - Tiền Hải - Thái Bình
- Hoàng Xuân Khảng 1954 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
- Hoàng Xuân Thành 1954 – 1972 · Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình
- Hoàng Xuân Để 1951 – 1972 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Đình Hùng 1954 – 1972 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Đình Thế 1952 – 1972 · An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Hoàng Đức Láng Hy sinh 1972 · Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng