Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng
tỉnh Quảng Trị
378 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Biển Sinh 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Chí Sinh 1937 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Cầu Sinh 1938 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Duốc Sinh 1901 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Dược 1944 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Dược 1917 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Giai Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Giá 1932 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hiệp 1951 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hoạch 1949 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hạo Sinh 1950 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hạo Sinh 1950 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hải 1950 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hảnh 1948 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hữu Di 1927 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hữu Diên Sinh 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Khanh 1929 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Khiêu Sinh 1951 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Khắc 1950 – 1972 · Kim Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phan Khắc Cứ Sinh 1941 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Khắc Vị 1946 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Liên 1932 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Mót 1925 – 1905 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Mạo 1953 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Nọ Sinh 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Phiến 1938 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Bách Sinh 1930 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Chung Sinh 1942 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Cường 1942 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Khiêm Sinh 1927 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Sinh 1951 – 1974 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Thiệu Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Đình Sinh 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thiết 1953 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thuận 1950 – 1975 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thích Sinh 1943 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thăng 1925 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Hiền Sinh 1941 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Hoa Sinh 1955 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Hường Sinh 1952 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Hưởng 1949 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Hưởng 1948 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Hồng 1951 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Kiền 1944 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Mai Sinh 1944 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Mộng 1944 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Thuần 1939 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Tiệp 1954 – 1905 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Tiếp 1940 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Tri Sinh 1941 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Trung 1907 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Trà 1940 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Trản 1925 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Trọng Sỹ 1953 – 1972 · Đức Lại - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Tờn Sinh 1935 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Tửu Sinh 1944 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Uyển 1913 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Vinh 1947 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Ván Niên 1948 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Vút Sinh 1944 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Ba Sinh 1950 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Châu Sinh 1930 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Du 1940 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Dạ 1940 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Huệ 1940 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Hùng Sinh 1955 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Linh Sinh 1946 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Nài 1923 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Sừng Sinh 1946 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Tiết Sinh 1915 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Trọng Sinh 1953 · Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Tấn 1925 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Từ Sinh 1954 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Xàng Sinh 1939 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Xá 1935 – 1964 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn ích 1942 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Điệp Sinh 1943 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Đô 1918 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Văn Đức 1954 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Vận 1953 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Đinh 1935 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Đình Phùng 1951 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Đình Thuý 1954 – 1972 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phan Đôn Sinh 1937 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Đẩu Sinh 1944 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Đẳng Sinh 1944 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Đức Luông Sinh 1954 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
- Phi Khắc Sơn Sinh 1953 · Đông Lương - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phi Thái Dũng Sinh 1954 · Đồng Phúc - Thạch Thái - Hà Nam Ninh
- Phùng Văn Chỉ Sinh 1953 · Minh Lạc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Phùng Văn Quang 1952 – 1972 · Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
- Phùng Văn Thim 1954 – 1972 · Xã Đoàn - An Thụy - Hải Phòng
- Phùng Văn Tạo Sinh 1938 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Phạm Viết Cần 1953 – 1972 · Thạch Văn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Phạm Viết Huân 1954 – 1972 · Thạch Thuỷ - Thạch Chương - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Sơn Sinh 1950 · Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Sơn 1953 – 1972 · Kim Thành - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phạm Văn Sự Sinh 1954 · Vũ Đoái - V. Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Thuyết Xuân Hoà - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Thành Sinh 1952 · Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình