Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Hồng 1954 – 1980
  2. Lê Văn Hội 1949 – 1969
  3. Lê Văn Hợi 1960 – 1980
  4. Lê Văn Kiên 1926 – 1953
  5. Lê Văn Kiện 1960 – 1979
  6. Lê Văn Ly 1940 – 1968
  7. Lê Văn Lãnh 1937 – 1968
  8. Lê Văn Lô 1933 – 1970
  9. Lê Văn Lượng 1960 – 1980
  10. Lê Văn Lại 1954 – 1980
  11. Lê Văn Lầu 1909 – 1948
  12. Lê Văn Lẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Lệ 1958 – 1979
  14. Lê Văn Lợi 1960 – 1979
  15. Lê Văn Lợi 1958 – 1979
  16. Lê Văn Lợi 1958 – 1979
  17. Lê Văn Lực 1950 – 1979
  18. Lê Văn Mang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Minh 1951 – 1970
  20. Lê Văn Minh 1961 – 1979
  21. Lê Văn Mài 1925 – 1947
  22. Lê Văn Méo 1945 – 1969
  23. Lê Văn Mạnh 1931 – 1947
  24. Lê Văn Nam 1949 – 1973
  25. Lê Văn Nghiêu 1958 – 1979
  26. Lê Văn Ngào 1956 – 1979
  27. Lê Văn Ngân 1955 – 1979
  28. Lê Văn Ngọc 1960 – 1981
  29. Lê Văn Nhanh 1948 – 1968
  30. Lê Văn Nhạn 1956 – 1979
  31. Lê Văn Nhật 1959 – 1980
  32. Lê Văn Phong 1951 – 1979
  33. Lê Văn Pháo 1958 – 1980
  34. Lê Văn Phúc 1958 – 1979
  35. Lê Văn Quang 1960 – 1979
  36. Lê Văn Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Văn Quýnh Hy sinh 1972
  38. Lê Văn Rở 1913 – 1957
  39. Lê Văn Sinh 1944 – 1969
  40. Lê Văn Soa 1959 – 1980
  41. Lê Văn Sơn Hy sinh 1962
  42. Lê Văn Sơn 1960 – 1979
  43. Lê Văn Sỷ 1961 – 1984
  44. Lê Văn Tam 1956 – 1980
  45. Lê Văn Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Thuật 1957 – 1979
  47. Lê Văn Thành 1955 – 1979
  48. Lê Văn Thân 1958 – 1978
  49. Lê Văn Thìn 1952 – 1975
  50. Lê Văn Thắng 1948 – 1972
  51. Lê Văn Thọ 1962 – 1981
  52. Lê Văn Tiến 1956 – 1980
  53. Lê Văn Trì 1964 – 1979
  54. Lê Văn Trọng 1954 – 1979
  55. Lê Văn Tuyên 1959 – 1979
  56. Lê Văn Tuyến 1959 – 1985
  57. Lê Văn Tuyền 1955 – 1980
  58. Lê Văn Tuyển 1958 – 1979
  59. Lê Văn Tài 1949 – 1975
  60. Lê Văn Tâm 1955 – 1979
  61. Lê Văn Tâm 1928 – 1950
  62. Lê Văn Tân 1950 – 1972
  63. Lê Văn Tý 1954 – 1971
  64. Lê Văn Tương 1940 – 1968
  65. Lê Văn Tường 1949 – 1972
  66. Lê Văn Tường 1960 – 1980
  67. Lê Văn Tất 1939 – 1972
  68. Lê Văn Vy 1954 – 1979
  69. Lê Văn Vàng 1915 – 1952
  70. Lê Văn Vỷ 1950 – 1979
  71. Lê Văn Đoá 1913 – 1948
  72. Lê Văn Đô 1942 – 1968
  73. Lê Văn Được 1920 – 1947
  74. Lê Văn Được 1958 – 1978
  75. Lê Văn Được 1958 – 1979
  76. Lê Văn Đạo 1959 – 1979
  77. Lê Văn Đạt 1956 – 1979
  78. Lê Văn Đẩu 1958 – 1979
  79. Lê Văn Định 1956 – 1979
  80. Lê Văn Đồng 1960 – 1979
  81. Lê Xuân Bá Hy sinh 1985
  82. Lê Xuân Cương 1958 – 1981
  83. Lê Xuân Dũng 1960 – 1979
  84. Lê Xuân Hải 1949 – 1970
  85. Lê Xuân Khánh 1950 – 1972
  86. Lê Xuân Kiễm 1953 – 1975
  87. Lê Xuân Lưu 1960 – 1985
  88. Lê Xuân Mông 1956 – 1980
  89. Lê Xuân Mấm 1949 – 1968
  90. Lê Xuân Mận 1955 – 1979
  91. Lê Xuân Quang Hy sinh 1968
  92. Lê Xuân Sinh 1954 – 1980
  93. Lê Xuân Trường 1955 – 1980
  94. Lê Xuân Tăng Hy sinh 1968
  95. Lê Xuân Tứ 1954 – 1980
  96. Lê Xuân Vân 1956 – 1980
  97. Lê trọng Nở 1948 – 1970
  98. Lê Đi Hy sinh 1980
  99. Lê Đình Cược 1943 – 1975
  100. Lê Đình Hiền 1953 – 1971