Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đình Huấn 1948 – 1972
  2. Lê Đình Hòa 1957 – 1981
  3. Lê Đình Mạo 1963 – 1985
  4. Lê Đình Ngân 1958 – 1979
  5. Lê Đình Sinh 1960 – 1979
  6. Lê Đình Thi Sinh 1955
  7. Lê Đình Thiện 1956 – 1977
  8. Lê Đình Toàn 1959 – 1981
  9. Lê Đình Tịnh 1961 – 1979
  10. Lê Đình Đạt 1951 – 1972
  11. Lê Đình Đức 1956 – 1979
  12. Lê Đức Kiên 1954 – 1979
  13. Lê Đức Thiền 1960 – 1979
  14. Lê Đức Thuận 1950 – 1972
  15. Lê Đức Thọ 1955 – 1979
  16. Lê Đức Xuyết 1947 – 1969
  17. Lý Công Tâm 1958 – 1977
  18. Lý Duy Long 1959 – 1979
  19. Lý Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lý Quang Sơn 1954 – 1978
  21. Lý Tùng Hiếu 1926 – 1952
  22. Lý Văn May Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lý Văn Ngao 1950 – 1969
  24. Lý Văn Toán 1954 – 1979
  25. Lăng Minh Tuyến 1962 – 1982
  26. Lư Nhựt Vân 1958 – 1978
  27. Lưu Ngọc Khả 1955 – 1979
  28. Lưu Phước Hải 1960 – 1980
  29. Lưu Trường Hưu 1953 – 1975
  30. Lưu Văn Bình 1956 – 1979
  31. Lưu Văn Bình Hy sinh 1970
  32. Lưu Văn Duệ 1952 – 1974
  33. Lưu Văn Hiệp 1958 – 1979
  34. Lưu Văn Hùng 1958 – 1979
  35. Lưu Văn Hùng Hy sinh 1984
  36. Lưu Văn Hồng 1966 – 1979
  37. Lưu Văn Miện 1951 – 1979
  38. Lưu Văn Thi 1949 – 1968
  39. Lưu Văn Thư 1959 – 1979
  40. Lưu Văn Tình 1954 – 1979
  41. Lưu Văn Viển 1960 – 1979
  42. Lưu Xuân Thắng 1959 – 1979
  43. Lưu Đình Dương 1950 – 1968
  44. Lương Chí Lân 1956 – 1979
  45. Lương Hòa Bình 1956 – 1979
  46. Lương Hồng Phong 1940 – 1968
  47. Lương Minh Hưởng 1960 – 1980
  48. Lương Ngọc Doanh 1942 – 1970
  49. Lương Ngọc Thịnh 1960 – 1979
  50. Lương Quang Cương 1951 – 1970
  51. Lương Trung Ngát 1957 – 1980
  52. Lương Tác Thành 1949 – 1977
  53. Lương Văn Búa 1950 – 1970
  54. Lương Văn Dân 1957 – 1979
  55. Lương Văn Khởi 1949 – 1968
  56. Lương Văn Loan 1954 – 1979
  57. Lương Văn Luận 1959 – 1979
  58. Lương Văn Mạnh 1956 – 1975
  59. Lương Văn Nam Hy sinh 1971
  60. Lương Văn Ngưu 1949 – 1972
  61. Lương Văn Thiện 1944 – 1973
  62. Lương Văn Triệu 1943 – 1968
  63. Lương Văn Triệu 1960 – 1979
  64. Lương Văn Tuyết Hy sinh 1975
  65. Lương Xuân Chương 1954 – 1979
  66. Lương Xuân Khôi 1960 – 1979
  67. Lương Xuân Yến 1952 – 1980
  68. Lương Đình Oanh 1961 – 1979
  69. Lại Hồng Hải Hy sinh 1984
  70. Lại Ngọc Thanh 1951 – 1974
  71. Lại Phú Lộc Hy sinh 1967
  72. Lại Quốc Việt 1960 – 1979
  73. Lại Thanh Mai 1936 – 1970
  74. Lại Văn Hóa 1959 – 1979
  75. Lại Văn Thới 1957 – 1979
  76. Lại Đăng Khôi 1958 – 1979
  77. Lại Đức Phương 1958 – 1980
  78. Lầu A Síp 1935 – 1969
  79. Lộc Văn Thước 1957 – 1979
  80. Lữ Quốc Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lữ Đình Thoa Hy sinh 1979
  82. Mai Duy Tân 1954 – 1972
  83. Mai Hồng Sơn 1946 – 1970
  84. Mai Ngọc Hược Hy sinh 1950
  85. Mai Ngọc Tích Hy sinh 1968
  86. Mai Quyết Chiến Hy sinh 1980
  87. Mai Sỉ Đề Hy sinh 1950
  88. Mai Thành Long Hy sinh 1975
  89. Mai Thị Nhân 1953 – 1969
  90. Mai Trọng Thường 1962 – 1981
  91. Mai Trọng Tải 1959 – 1979
  92. Mai Văn Bình 1953 – 1977
  93. Mai Văn Chồn 1921 – 1948
  94. Mai Văn Chờ 1959 – 1979
  95. Mai Văn Khương 1944 – 1968
  96. Mai Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Mai Văn Kiến 1924 – 1947
  98. Mai Văn Lăng 1940 – 1969
  99. Mai Văn Nguyên Hy sinh 1975
  100. Mai Văn Sâm 1950 – 1973