Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai
Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Đình Huấn 1948 – 1972
- Lê Đình Hòa 1957 – 1981
- Lê Đình Mạo 1963 – 1985
- Lê Đình Ngân 1958 – 1979
- Lê Đình Sinh 1960 – 1979
- Lê Đình Thi Sinh 1955
- Lê Đình Thiện 1956 – 1977
- Lê Đình Toàn 1959 – 1981
- Lê Đình Tịnh 1961 – 1979
- Lê Đình Đạt 1951 – 1972
- Lê Đình Đức 1956 – 1979
- Lê Đức Kiên 1954 – 1979
- Lê Đức Thiền 1960 – 1979
- Lê Đức Thuận 1950 – 1972
- Lê Đức Thọ 1955 – 1979
- Lê Đức Xuyết 1947 – 1969
- Lý Công Tâm 1958 – 1977
- Lý Duy Long 1959 – 1979
- Lý Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Quang Sơn 1954 – 1978
- Lý Tùng Hiếu 1926 – 1952
- Lý Văn May Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Văn Ngao 1950 – 1969
- Lý Văn Toán 1954 – 1979
- Lăng Minh Tuyến 1962 – 1982
- Lư Nhựt Vân 1958 – 1978
- Lưu Ngọc Khả 1955 – 1979
- Lưu Phước Hải 1960 – 1980
- Lưu Trường Hưu 1953 – 1975
- Lưu Văn Bình 1956 – 1979
- Lưu Văn Bình Hy sinh 1970
- Lưu Văn Duệ 1952 – 1974
- Lưu Văn Hiệp 1958 – 1979
- Lưu Văn Hùng 1958 – 1979
- Lưu Văn Hùng Hy sinh 1984
- Lưu Văn Hồng 1966 – 1979
- Lưu Văn Miện 1951 – 1979
- Lưu Văn Thi 1949 – 1968
- Lưu Văn Thư 1959 – 1979
- Lưu Văn Tình 1954 – 1979
- Lưu Văn Viển 1960 – 1979
- Lưu Xuân Thắng 1959 – 1979
- Lưu Đình Dương 1950 – 1968
- Lương Chí Lân 1956 – 1979
- Lương Hòa Bình 1956 – 1979
- Lương Hồng Phong 1940 – 1968
- Lương Minh Hưởng 1960 – 1980
- Lương Ngọc Doanh 1942 – 1970
- Lương Ngọc Thịnh 1960 – 1979
- Lương Quang Cương 1951 – 1970
- Lương Trung Ngát 1957 – 1980
- Lương Tác Thành 1949 – 1977
- Lương Văn Búa 1950 – 1970
- Lương Văn Dân 1957 – 1979
- Lương Văn Khởi 1949 – 1968
- Lương Văn Loan 1954 – 1979
- Lương Văn Luận 1959 – 1979
- Lương Văn Mạnh 1956 – 1975
- Lương Văn Nam Hy sinh 1971
- Lương Văn Ngưu 1949 – 1972
- Lương Văn Thiện 1944 – 1973
- Lương Văn Triệu 1943 – 1968
- Lương Văn Triệu 1960 – 1979
- Lương Văn Tuyết Hy sinh 1975
- Lương Xuân Chương 1954 – 1979
- Lương Xuân Khôi 1960 – 1979
- Lương Xuân Yến 1952 – 1980
- Lương Đình Oanh 1961 – 1979
- Lại Hồng Hải Hy sinh 1984
- Lại Ngọc Thanh 1951 – 1974
- Lại Phú Lộc Hy sinh 1967
- Lại Quốc Việt 1960 – 1979
- Lại Thanh Mai 1936 – 1970
- Lại Văn Hóa 1959 – 1979
- Lại Văn Thới 1957 – 1979
- Lại Đăng Khôi 1958 – 1979
- Lại Đức Phương 1958 – 1980
- Lầu A Síp 1935 – 1969
- Lộc Văn Thước 1957 – 1979
- Lữ Quốc Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lữ Đình Thoa Hy sinh 1979
- Mai Duy Tân 1954 – 1972
- Mai Hồng Sơn 1946 – 1970
- Mai Ngọc Hược Hy sinh 1950
- Mai Ngọc Tích Hy sinh 1968
- Mai Quyết Chiến Hy sinh 1980
- Mai Sỉ Đề Hy sinh 1950
- Mai Thành Long Hy sinh 1975
- Mai Thị Nhân 1953 – 1969
- Mai Trọng Thường 1962 – 1981
- Mai Trọng Tải 1959 – 1979
- Mai Văn Bình 1953 – 1977
- Mai Văn Chồn 1921 – 1948
- Mai Văn Chờ 1959 – 1979
- Mai Văn Khương 1944 – 1968
- Mai Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Kiến 1924 – 1947
- Mai Văn Lăng 1940 – 1969
- Mai Văn Nguyên Hy sinh 1975
- Mai Văn Sâm 1950 – 1973