Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai
Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Ngọc Bính 1960 – 1979
- Lê Ngọc Lâm 1960 – 1979
- Lê Ngọc Ninh 1959 – 1980
- Lê Ngọc Tam 1949 – 1968
- Lê Ngọc Thân 1956 – 1975
- Lê Ngọc Trưởng Hy sinh 1963
- Lê Ngọc Tính Hy sinh 1985
- Lê Ngọc Vĩnh 1955 – 1979
- Lê Ngọc Đàng 1948 – 1968
- Lê Như Tuất 1945 – 1970
- Lê Như Đông 1959 – 1979
- Lê Phong Nhã 1957 – 1979
- Lê Phát Hùng 1957 – 1979
- Lê Phú Hòa 1963 – 1986
- Lê Phạm Ân 1945 – 1972
- Lê Quang Chiến 1952 – 1979
- Lê Quang Chương 1957 – 1979
- Lê Quang Chất 1956 – 1980
- Lê Quang Giảng 1960 – 1979
- Lê Quang Khương 1925 – 1964
- Lê Quang Sỷ 1960 – 1985
- Lê Quang Thành 1956 – 1979
- Lê Quang Thành 1958 – 1979
- Lê Quang Điền 1945 – 1970
- Lê Quyết Chiến Hy sinh 1968
- Lê Quân Hy sinh 1975
- Lê Quốc Dên Hy sinh 1967
- Lê Quốc Dược 1962 – 1981
- Lê Quốc Hồng 1957 – 1979
- Lê Sỷ Lộc 1940 – 1968
- Lê Sỷ Tân 1948 – 1972
- Lê Sỷ Vinh 1963 – 1985
- Lê Thanh Giang 1950 – 1979
- Lê Thanh Nghị 1960 – 1979
- Lê Thanh Nghị 1956 – 1979
- Lê Thanh Nghị 1954 – 1979
- Lê Thanh Đồng 1944 – 1972
- Lê Thiện Nghệ 1931 – 1952
- Lê Thiện Tỉnh 1960 – 1979
- Lê Thành Chí 1959 – 1979
- Lê Thành Nam 1957 – 1981
- Lê Thái Bình 1954 – 1975
- Lê Thái Sơn 1959 – 1979
- Lê Thế Huệ 1956 – 1977
- Lê Thị Bé Hy sinh 1964
- Lê Thị Bôn 1956 – 1977
- Lê Thị Cam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thị Ngọc Châu 1948 – 1973
- Lê Thị Nhỏi 1934 – 1964
- Lê Tiến Hùng 1950 – 1972
- Lê Tiến Khoàn 1956 – 1977
- Lê Trung Cang 1945 – 1974
- Lê Trung Hướng 1954 – 1975
- Lê Trung Liên 1944 – 1972
- Lê Trường Giang 1957 – 1979
- Lê Trường Đông 1955 – 1977
- Lê Trần Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Trọng Phúc 1950 – 1969
- Lê Trọng Sự 1955 – 1979
- Lê Trọng Thông 1948 – 1968
- Lê Trọng Thịnh 1959 – 1980
- Lê Tá Phường 1947 – 1972
- Lê Tấn Lợi 1965 – 1988
- Lê Viết Phan 1956 – 1979
- Lê Viết Toàn 1956 – 1979
- Lê Viết Đàn 1952 – 1972
- Lê Việt Hùng 1955 – 1980
- Lê Văm Máy 1926 – 1950
- Lê Văn An 1963 – 1985
- Lê Văn Biện 1960 – 1979
- Lê Văn Bân 1942 – 1968
- Lê Văn Bên 1953 – 1981
- Lê Văn Bình 1955 – 1977
- Lê Văn Bình 1959 – 1980
- Lê Văn Chuyển 1960 – 1981
- Lê Văn Châu Hy sinh 1975
- Lê Văn Châu 1960 – 1983
- Lê Văn Chén 1952 – 1971
- Lê Văn Chế 1930 – 1966
- Lê Văn Chệt 1945 – 1968
- Lê Văn Cơ 1921 – 1952
- Lê Văn Cưu 1945 – 1969
- Lê Văn Cưởng 1943 – 1968
- Lê Văn Dũng Hy sinh 1964
- Lê Văn Dũng Sinh 1952
- Lê Văn Dũng 1959 – 1979
- Lê Văn Dương 1958 – 1979
- Lê Văn Dục 1956 – 1979
- Lê Văn Giai 1956 – 1979
- Lê Văn Hiệp 1942 – 1973
- Lê Văn Hiệp 1946 – 1968
- Lê Văn Hoành 1958 – 1979
- Lê Văn Huyền 1949 – 1969
- Lê Văn Huệ 1943 – 1967
- Lê Văn Hòa 1950 – 1969
- Lê Văn Hòa Hy sinh 1972
- Lê Văn Hóa Sinh 1957
- Lê Văn Hùng 1958 – 1979
- Lê Văn Hùng 1958 – 1979
- Lê Văn Họach 1914 – 1947