Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai
Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hồ Sỷ Hòa 1954 – 1980
- Hồ Thanh Hải 1950 – 1976
- Hồ Trọng Lệ 1956 – 1984
- Hồ Tuấn Sơn 1952 – 1985
- Hồ Tấn Mạnh 1948 – 1968
- Hồ Văn Bình 1955 – 1977
- Hồ Văn Chẩn 1918 – 1949
- Hồ Văn Dự 1956 – 1979
- Hồ Văn Huân 1960 – 1980
- Hồ Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Răng Sinh 1926
- Hồ Xuân Cường 1959 – 1979
- Hồ Xuân Ninh 1958 – 1979
- Hồ Đắc Hoài 1959 – 1979
- Hồng Tuấn Lê 1960 – 1979
- Hứa Do Tú Hy sinh 1962
- Hứa Văn Hiệp 1960 – 1980
- Hứa Văn Hoàng 1930 – 1949
- Hứa Văn Khương 1959 – 1981
- Hứa Đức Hạnh 1960 – 1979
- Khoa Văn Khe 1948 – 1968
- Khúc Hồng ổn 1959 – 1980
- Khúc Đình Hồng 1955 – 1979
- Khương Viết Thái 1944 – 1970
- Khổng Hửu Hà Hy sinh 1971
- Khổng Hửu Khoát 1960 – 1984
- Kim Chiến 1948 – 1968
- Kim Hồng Nguyên 1954 – 1980
- Kim Thanh Doản 1954 – 1975
- Kiều Công Hiền 1961 – 1979
- Kiều Ngọc Thất Sinh 1943
- Kiều Trí Thức 1947 – 1975
- Kiều Tùng Cương 1954 – 1975
- Kiều Đình Thông 1959 – 1981
- Ký Bá Cẩm 1951 – 1979
- La Duy Thắm 1960 – 1979
- La Thanh Trứ 1951 – 1979
- La Văn Lục 1950 – 1971
- Lai Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liền Văn Đức Hy sinh 1963
- Liễu Văn Thợ 1957 – 1979
- Làn Sát Vân Hy sinh 1962
- Lâm Binh 1956 – 1979
- Lâm Thanh Cần 1946 – 1969
- Lâm Văn Lai 1960 – 1984
- Lâm Văn Lên 1925 – 1952
- Lâm Xuân Tuấn 1947 – 1968
- Lã Quang Mãi 1943 – 1968
- Lã Qui Hải 1943 – 1968
- Lã Văn Tý 1958 – 1979
- Lê Bá Hưng Hy sinh 1970
- Lê Bá Linh 1956 – 1979
- Lê Bá Thước 1942 – 1979
- Lê Bá Tuế 1930 – 1968
- Lê Bá Đường 1956 – 1977
- Lê Cán 1952 – 1977
- Lê Công Khánh 1934 – 1968
- Lê Công Nhẹ 1952 – 1973
- Lê Công Thành 1960 – 1979
- Lê Công Thơ Hy sinh 1968
- Lê Công Thức 1956 – 1979
- Lê Công Tuấn 1958 – 1979
- Lê Công Tập 1950 – 1979
- Lê Cương 1956 – 1976
- Lê Cảnh Niềm Hy sinh 1977
- Lê Doản Thành 1955 – 1975
- Lê Duy Lân 1960 – 1979
- Lê Duy Sơn 1948 – 1968
- Lê Hoàng Oanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hoàng Thịnh 1958 – 1985
- Lê Huy Chí 1940 – 1970
- Lê Huy Hiệp 1960 – 1981
- Lê Huy Thành 1955 – 1977
- Lê Huy Thắng 1950 – 1975
- Lê Hào Phong 1959 – 1980
- Lê Hồng Chinh Hy sinh 1968
- Lê Hồng Cư 1943 – 1968
- Lê Hồng Khoái 1960 – 1979
- Lê Hồng Phong 1957 – 1980
- Lê Hồng Sơn 1950 – 1971
- Lê Hồng Thịnh 1954 – 1979
- Lê Hửu Duyệt 1959 – 1980
- Lê Hửu Thướu 1912 – 1953
- Lê Hửu Tính 1940 – 1972
- Lê Hửu Đức 1954 – 1977
- Lê Hữu Tuấn 1960 – 1979
- Lê Khái Thanh 1959 – 1979
- Lê Khả 1959 – 1979
- Lê Khắc Hiếu 1958 – 1979
- Lê Khắc Trao Hy sinh 1977
- Lê Long Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Minh Hiền Hy sinh 1981
- Lê Minh Hoàng Sinh 1931
- Lê Minh Hân 1957 – 1972
- Lê Minh Phương 1960 – 1979
- Lê Minh Tâm 1954 – 1980
- Lê Minh Được Hy sinh 1967
- Lê Minh Đức 1960 – 1979
- Lê Mạnh Hằng 1952 – 1974
- Lê Mậu Thảo 1959 – 1979