Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Trung 1954 – 1979
  2. Hoàng Văn Trứ 1955 – 1979
  3. Hoàng Văn Tuế 1956 – 1979
  4. Hoàng Văn Tâm 1938 – 1970
  5. Hoàng Văn Tân 1951 – 1979
  6. Hoàng Văn Tươi 1955 – 1979
  7. Hoàng Văn Đào 1958 – 1979
  8. Hoàng Văn Đông 1958 – 1979
  9. Hoàng Văn Đệ 1954 – 1980
  10. Hoàng Văn Định 1960 – 1979
  11. Hoàng Văn Đức 1956 – 1977
  12. Hoàng Xuân Bê 1954 – 1977
  13. Hoàng Xuân Hoàn 1958 – 1979
  14. Hoàng Xuân Hồ 1951 – 1977
  15. Hoàng Xuân Long 1956 – 1978
  16. Hoàng Xuân Mùi 1959 – 1979
  17. Hoàng Xuân Phiệt 1948 – 1972
  18. Hoàng Xuân Quyết 1963 – 1985
  19. Hoàng Đình Quân 1959 – 1979
  20. Hoàng Đình Tường 1948 – 1972
  21. Hoàng Đức Lượng 1959 – 1979
  22. Hoàng Đức Đàn 1959 – 1979
  23. Huỳnh Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Huỳnh Giàu 1957 – 1980
  25. Huỳnh Minh Khải 1930 – 1968
  26. Huỳnh Ngọc Lợi 1958 – 1978
  27. Huỳnh Thanh Hồng 1960 – 1979
  28. Huỳnh Thanh Tuấn 1964 – 1985
  29. Huỳnh Thanh Tòng 1944 – 1973
  30. Huỳnh Thị Hồng Hoa Hy sinh 1969
  31. Huỳnh Thị Thanh Vân Sinh 1949
  32. Huỳnh Tấn Tài 1937 – 1964
  33. Huỳnh Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Huỳnh Văn Bé 1947 – 1968
  35. Huỳnh Văn Bạc 1963 – 1986
  36. Huỳnh Văn Chí 1958 – 1981
  37. Huỳnh Văn Cửu 1931 – 1963
  38. Huỳnh Văn Ghi 1948 – 1968
  39. Huỳnh Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Huỳnh Văn Hết 1960 – 1980
  41. Huỳnh Văn Lâm Hy sinh 1967
  42. Huỳnh Văn Minh 1959 – 1984
  43. Huỳnh Văn Mạnh 1924 – 1950
  44. Huỳnh Văn Nghi 1931 – 1971
  45. Huỳnh Văn Ngọc 1962 – 1980
  46. Huỳnh Văn Rum Hy sinh 1986
  47. Huỳnh Văn Sa 1930 – 1963
  48. Huỳnh Văn Sơn 1945 – 1966
  49. Huỳnh Văn Thành 1942 – 1966
  50. Huỳnh Văn Thới 1934 – 1953
  51. Huỳnh Văn Trực 1956 – 1981
  52. Huỳnh Văn Vàng 1956 – 1976
  53. Hà Chí Linh 1949 – 1972
  54. Hà Duy Vấn 1964 – 1984
  55. Hà Huy Hạnh 1954 – 1980
  56. Hà Minh Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Hà Minh Thức 1944 – 1970
  58. Hà Ngọc Chuyễn 1956 – 1979
  59. Hà Ngọc Sửu 1946 – 1973
  60. Hà Thanh lực 1943 – 1969
  61. Hà Trọng Tiết 1951 – 1979
  62. Hà Trọng Được 1940 – 1972
  63. Hà Tuyên Thái 1957 – 1977
  64. Hà Viết Liệt 1959 – 1979
  65. Hà Văn Bàng 1940 – 1968
  66. Hà Văn Chúc 1945 – 1971
  67. Hà Văn Chợ 1954 – 1979
  68. Hà Văn Dậu 1949 – 1970
  69. Hà Văn Hiền 1956 – 1979
  70. Hà Văn Hằng 1958 – 1979
  71. Hà Văn Long 1955 – 1979
  72. Hà Văn Lương 1953 – 1973
  73. Hà Văn Lễ 1958 – 1980
  74. Hà Văn Nho 1954 – 1979
  75. Hà Văn Sảng 1950 – 1973
  76. Hà Văn Tem 1946 – 1976
  77. Hà Văn Thăng 1954 – 1979
  78. Hà Văn Toàn 1947 – 1968
  79. Hà Văn Xét 1950 – 1972
  80. Hà Văn ót 1950 – 1971
  81. Hà Văn Điệp Hy sinh 1978
  82. Hà Xuân Hùng 1956 – 1979
  83. Hà Xuân Lương 1939 – 1969
  84. Hà Xuân Mào 1948 – 1972
  85. Hà Đình Long 1959 – 1979
  86. Hà Đức Mạnh 1953 – 1979
  87. Hán Văn Phượng 1960 – 1979
  88. Hán Văn Thiện 1945 – 1968
  89. Hồ Bách Ngởi 1949 – 1970
  90. Hồ Công Hợi Hy sinh 1971
  91. Hồ Duy Phú 1956 – 1979
  92. Hồ Duyên 1958 – 1979
  93. Hồ Hoàng Hoa 1955 – 1979
  94. Hồ Huy Việt 1953 – 1972
  95. Hồ Khắc Song 1957 – 1979
  96. Hồ Lực Sản 1947 – 1968
  97. Hồ Ngọc Lân 1956 – 1979
  98. Hồ Ngọc Sơn 1960 – 1979
  99. Hồ Sỉ Nảo 1955 – 1977
  100. Hồ Sỷ Chắt 1957 – 1979