Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Viết Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Dương Việt Hà 1959 – 1979
  3. Dương Văn An 1954 – 1977
  4. Dương Văn Chiến 1959 – 1979
  5. Dương Văn Chỉ 1947 – 1970
  6. Dương Văn Eng 1943 – 1970
  7. Dương Văn Hiếu 1947 – 1968
  8. Dương Văn Hong Hy sinh 1986
  9. Dương Văn Hòa Hy sinh 1971
  10. Dương Văn Minh 1956 – 1979
  11. Dương Văn Ngà 1944 – 1970
  12. Dương Văn Phượng 1958 – 1979
  13. Dương Văn Sen Sinh 1958
  14. Dương Văn Thuận 1951 – 1979
  15. Dương Văn Thưởng 1956 – 1980
  16. Dương Văn Toàn 1960 – 1981
  17. Dương Văn Trường 1956 – 1975
  18. Dương Văn Táng 1952 – 1971
  19. Dương Văn Tùy 1958 – 1981
  20. Dương Văn Tới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Dương Văn Xiêng 1960 – 1979
  22. Dương Văn Xoán 1954 – 1977
  23. Dương Văn Y Hy sinh 1971
  24. Dương Xuân Chính 1959 – 1979
  25. Dương Xuân Kỷ Sinh 1956
  26. Dương Đình Kính 1952 – 1972
  27. Dương Đệ Bình 1957 – 1980
  28. Dương Đức Cẩn 1946 – 1968
  29. Giang Công Đa Hy sinh 1977
  30. Giang Văn Thẻ 1950 – 1971
  31. Giáp Văn Quảng 1960 – 1979
  32. Giản Đình Hạnh 1955 – 1980
  33. Hoàng Anh Tuấn 1960 – 1979
  34. Hoàng Bác ái Hy sinh 1963
  35. Hoàng Công Độ 1942 – 1975
  36. Hoàng Công ấn 1956 – 1979
  37. Hoàng Hồng Hà 1954 – 1979
  38. Hoàng Hửu Thành 1960 – 1980
  39. Hoàng Hữu Sơn Hy sinh 1969
  40. Hoàng Khắc Hiệp 1952 – 1972
  41. Hoàng Khắc Vương Hy sinh 1977
  42. Hoàng Kim Châu 1959 – 1979
  43. Hoàng Minh Bối 1950 – 1972
  44. Hoàng Minh Lệ 1954 – 1977
  45. Hoàng Minh Nguyên 1956 – 1979
  46. Hoàng Minh Tâm 1951 – 1970
  47. Hoàng Minh Đức 1959 – 1979
  48. Hoàng Mạnh Thắng 1958 – 1979
  49. Hoàng Mạnh Tiến 1959 – 1979
  50. Hoàng Mạnh Tuấn Hy sinh 1979
  51. Hoàng Ngọc Ca 1944 – 1969
  52. Hoàng Ngọc Thiếm 1944 – 1970
  53. Hoàng Nhu Cầu 1949 – 1982
  54. Hoàng Phi Liên 1959 – 1979
  55. Hoàng Phổ Sáng Hy sinh 1979
  56. Hoàng Quốc Lỉnh 1962 – 1984
  57. Hoàng Quốc Tòng 1956 – 1979
  58. Hoàng Sơn Tùng Hy sinh 1984
  59. Hoàng Sỹ Thắng 1951 – 1973
  60. Hoàng Thanh Hương 1955 – 1976
  61. Hoàng Thanh Rô Hy sinh 1976
  62. Hoàng Thiết Đức 1958 – 1979
  63. Hoàng Thương 1961 – 1984
  64. Hoàng Thế Vinh 1955 – 1977
  65. Hoàng Trí Trà 1949 – 1972
  66. Hoàng Tài 1958 – 1979
  67. Hoàng Tấn Đạt Hy sinh 1979
  68. Hoàng Viết Báu 1944 – 1972
  69. Hoàng Viết Nghiêm 1960 – 1979
  70. Hoàng Văn Bắc 1958 – 1979
  71. Hoàng Văn Bỉnh 1950 – 1971
  72. Hoàng Văn Bột 1944 – 1970
  73. Hoàng Văn Chảy 1956 – 1979
  74. Hoàng Văn Cư 1930 – 1968
  75. Hoàng Văn Cốc 1945 – 1970
  76. Hoàng Văn Hoa 1961 – 1981
  77. Hoàng Văn Hoà 1953 – 1974
  78. Hoàng Văn Hào 1961 – 1980
  79. Hoàng Văn Khanh Hy sinh 1971
  80. Hoàng Văn Khuyến 1944 – 1970
  81. Hoàng Văn Khuyến 1947 – 1969
  82. Hoàng Văn Luân 1960 – 1979
  83. Hoàng Văn Lãm 1947 – 1970
  84. Hoàng Văn Lởi 1953 – 1975
  85. Hoàng Văn Lợi 1954 – 1984
  86. Hoàng Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Hoàng Văn Mác Hy sinh 1979
  88. Hoàng Văn Mùi 1954 – 1979
  89. Hoàng Văn Nuôi 1942 – 1968
  90. Hoàng Văn Pha 1948 – 1973
  91. Hoàng Văn Phân 1959 – 1979
  92. Hoàng Văn Sáng 1960 – 1980
  93. Hoàng Văn Thanh Hy sinh 1975
  94. Hoàng Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Hoàng Văn Thòa 1956 – 1979
  96. Hoàng Văn Thận 1956 – 1979
  97. Hoàng Văn Thắng 1958 – 1979
  98. Hoàng Văn Thống 1959 – 1980
  99. Hoàng Văn Thởi 1958 – 1979
  100. Hoàng Văn Thức 1963 – 1981