Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Hồng 1958 – 1979
  2. Bùi Xuân Hợi 1953 – 1972
  3. Bùi Xuân Quý 1949 – 1968
  4. Bùi Xuân Quý Hy sinh 1979
  5. Bùi Xuân Thành 1960 – 1985
  6. Bùi Xuân Thắng 1949 – 1979
  7. Bùi Xuân Tuyết 1957 – 1979
  8. Bùi Xuân Tỉnh Hy sinh 1979
  9. Bùi Xuân Đào 1960 – 1980
  10. Bùi Đình Khiêm 1956 – 1977
  11. Bùi Đình Nghị 1953 – 1977
  12. Bùi Đình Thi 1963 – 1975
  13. Bùi Đăng Cậy 1960 – 1979
  14. Bùi Đăng Thuấn 1961 – 1981
  15. Bùi Đức Duân 1960 – 1979
  16. Bùi Đức Nghinh 1947 – 1968
  17. Bùi Đức Sởi 1939 – 1968
  18. Bùi Đức Thôn 1936 – 1970
  19. Bùi Đức Trung 1940 – 1971
  20. Bùi Đức Văn 1959 – 1979
  21. Bùio Việt Nam 1953 – 1973
  22. Bạch Ngọc Giao 1941 – 1969
  23. Cao Bá Hùng 1952 – 1971
  24. Cao Duy Hưng 1958 – 1978
  25. Cao Kim Ngân 1954 – 1972
  26. Cao Minh Vương 1940 – 1972
  27. Cao Ngọc Chi 1938 – 1968
  28. Cao Thanh Vân 1940 – 1970
  29. Cao Thái Thuận 1952 – 1979
  30. Cao Tiến Ngọc 1963 – 1985
  31. Cao Trọng Mạnh Hy sinh 1985
  32. Cao Tuấn Khang 1958 – 1979
  33. Cao Viết Bảo 1952 – 1977
  34. Cao Văn Chương 1960 – 1980
  35. Cao Văn Cách 1955 – 1976
  36. Cao Văn Nhung 1959 – 1979
  37. Cao Văn Tham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Cao Văn Trọng 1956 – 1980
  39. Cao Văn Xuân 1958 – 1981
  40. Cao Văn ổn 1960 – 1979
  41. Cao Xuân Cứ Hy sinh 1974
  42. Cao Xuân Nam 1959 – 1979
  43. Cao Xuân Thiết Hy sinh 1972
  44. Cao Xuân Thái 1959 – 1979
  45. Cao Xuân Trầm 1960 – 1980
  46. Cao Xuân Đoàn 1960 – 1979
  47. Cao Đình Dương 1959 – 1979
  48. Cao Đăng Trịnh 1963 – 1985
  49. Cao Đức Tương 1954 – 1974
  50. Chiêm Cẩm Quý 1958 – 1978
  51. Chu Hoi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Chu Hửu Phúc 1939 – 1970
  53. Chu Liêm Hy sinh 1974
  54. Chu Quang Lợi 1960 – 1979
  55. Chu Quyết Túy 1959 – 1980
  56. Chu Thị Túy 1954 – 1975
  57. Chu Văn Minh 1955 – 1979
  58. Chu Văn Minh 1958 – 1980
  59. Chu Văn Nông 1954 – 1979
  60. Chu Văn Quân 1964 – 1985
  61. Chu Văn Roan 1938 – 1972
  62. Chu Văn Sơn 1958 – 1979
  63. Chu Văn Ta Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Chu Văn Trọng 1952 – 1971
  65. Chu văn Từ 1949 – 1968
  66. Chu Đình Nhâm 1952 – 1979
  67. Chu Đức Hùng 1957 – 1979
  68. Châu Ngọc Loan 1957 – 1977
  69. Châu Ngọc Đức Hy sinh 1950
  70. Châu Ngọc ẩn 1938 – 1967
  71. Châu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Châu Văn Lòng Hy sinh 1975
  73. Châu Văn Sảnh 1891 – 1951
  74. Chí Ngọc Hưng 1955 – 1979
  75. Cung Quốc Khánh 1960 – 1979
  76. Cáp Hửu Sinh 1956 – 1980
  77. Cù Văn Kết 1955 – 1978
  78. Danh Phan 1960 – 1979
  79. Doản Thệ Mẫu 1958 – 1979
  80. Doản Văn Lân 1956 – 1979
  81. Dư Thanh Huyền Hy sinh 1980
  82. Dương Bá Thiều 1959 – 1979
  83. Dương Danh Trà 1923 – 1950
  84. Dương Duy Thu 1950 – 1972
  85. Dương Hồng An 1940 – 1976
  86. Dương Hồng Cử 1955 – 1970
  87. Dương Hồng Thịnh 1946 – 1972
  88. Dương Hửu Mười 1956 – 1980
  89. Dương Khắc Thanh 1950 – 1972
  90. Dương Kim Quy 1950 – 1970
  91. Dương Kim Thành 1950 – 1972
  92. Dương Lan Xồi 1943 – 1962
  93. Dương Ngọc Bửu 1941 – 1969
  94. Dương Ngọc Vận 1959 – 1979
  95. Dương Phú Chức 1960 – 1979
  96. Dương Thanh Huynh 1960 – 1981
  97. Dương Thanh Vân 1940 – 1967
  98. Dương Thành Lễ 1960 – 1979
  99. Dương Thông 1961 – 1980
  100. Dương Thế Hệ 1956 – 1975