Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hòa 1953 – 1979
  2. Nguyễn Văn Hòa 1953 – 1979
  3. Nguyễn Văn Hòa 1956 – 1979
  4. Nguyễn Văn Hòan 1960 – 1979
  5. Nguyễn Văn Hóa 1958 – 1979
  6. Nguyễn Văn Hóa 1956 – 1979
  7. Nguyễn Văn Hôn Hy sinh 1949
  8. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1974
  9. Nguyễn Văn Hùng 1961 – 1980
  10. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1975
  11. Nguyễn Văn Hùng 1960 – 1979
  12. Nguyễn Văn Hướng 1963 – 1983
  13. Nguyễn Văn Hạ 1968 – 1979
  14. Nguyễn Văn Hạc 1957 – 1980
  15. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1963
  16. Nguyễn Văn Hạp 1958 – 1979
  17. Nguyễn Văn Hải 1955 – 1979
  18. Nguyễn Văn Hải 1953 – 1975
  19. Nguyễn Văn Hải 1959 – 1980
  20. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1975
  22. Nguyễn Văn Hải 1960 – 1979
  23. Nguyễn Văn Hải 1959 – 1979
  24. Nguyễn Văn Hảo 1952 – 1979
  25. Nguyễn Văn Hảo 1947 – 1968
  26. Nguyễn Văn Hằng 1960 – 1979
  27. Nguyễn Văn Hộ 1958 – 1979
  28. Nguyễn Văn Hộ 1945 – 1969
  29. Nguyễn Văn Hợi 1953 – 1980
  30. Nguyễn Văn Hợi 1963 – 1984
  31. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1985
  32. Nguyễn Văn Hợp 1953 – 1973
  33. Nguyễn Văn Hửu 1960 – 1979
  34. Nguyễn Văn Khai 1940 – 1971
  35. Nguyễn Văn Khanh 1951 – 1979
  36. Nguyễn Văn Khoa 1959 – 1979
  37. Nguyễn Văn Khá 1948 – 1968
  38. Nguyễn Văn Khâm 1961 – 1981
  39. Nguyễn Văn Khôi 1951 – 1972
  40. Nguyễn Văn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Khương 1959 – 1979
  42. Nguyễn Văn Khương 1956 – 1980
  43. Nguyễn Văn Khương 1959 – 1979
  44. Nguyễn Văn Khải 1953 – 1980
  45. Nguyễn Văn Khẩn 1958 – 1979
  46. Nguyễn Văn Khừng 1921 – 1948
  47. Nguyễn Văn Kim 1958 – 1979
  48. Nguyễn Văn Kim 1946 – 1969
  49. Nguyễn Văn Kiết 1960 – 1964
  50. Nguyễn Văn Kiểm 1958 – 1980
  51. Nguyễn Văn Kiễm Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Văn Kiệt 1942 – 1967
  53. Nguyễn Văn Ký 1915 – 1952
  54. Nguyễn Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Ký 1940 – 1968
  56. Nguyễn Văn Kế 1958 – 1979
  57. Nguyễn Văn Kế 1939 – 1969
  58. Nguyễn Văn Kỷ 1960 – 1979
  59. Nguyễn Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Lanh 1960 – 1984
  62. Nguyễn Văn Linh 1950 – 1979
  63. Nguyễn Văn Liên 1945 – 1970
  64. Nguyễn Văn Long 1959 – 1981
  65. Nguyễn Văn Luyến 1957 – 1979
  66. Nguyễn Văn Luân 1954 – 1979
  67. Nguyễn Văn Luận 1959 – 1979
  68. Nguyễn Văn Luận 1957 – 1981
  69. Nguyễn Văn Luật 1959 – 1979
  70. Nguyễn Văn Ly Hy sinh 1978
  71. Nguyễn Văn Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Lâm 1945 – 1969
  73. Nguyễn Văn Lâm 1960 – 1983
  74. Nguyễn Văn Lân 1929 – 1975
  75. Nguyễn Văn Lân 1953 – 1979
  76. Nguyễn Văn Lê 1960 – 1979
  77. Nguyễn Văn Lùng 1960 – 1979
  78. Nguyễn Văn Lý 1952 – 1972
  79. Nguyễn Văn Lưu 1960 – 1980
  80. Nguyễn Văn Lưu 1955 – 1979
  81. Nguyễn Văn Lưới Sinh 1958
  82. Nguyễn Văn Lược 1950 – 1972
  83. Nguyễn Văn Lạc 1962 – 1984
  84. Nguyễn Văn Lảnh 1953 – 1976
  85. Nguyễn Văn Lảnh 1950 – 1972
  86. Nguyễn Văn Lộc 1958 – 1979
  87. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1979
  88. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1979
  89. Nguyễn Văn Lởm 1958 – 1979
  90. Nguyễn Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Lựng 1955 – 1976
  92. Nguyễn Văn Lựng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Minh 1963 – 1984
  95. Nguyễn Văn Mon 1948 – 1969
  96. Nguyễn Văn Mây 1943 – 1972
  97. Nguyễn Văn Mô 1942 – 1968
  98. Nguyễn Văn Mùi 1958 – 1976
  99. Nguyễn Văn Mùi 1956 – 1980
  100. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1963