Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Bằng 1960 – 1979
  2. Nguyễn Văn Bến 1960 – 1979
  3. Nguyễn Văn Cai 1958 – 1979
  4. Nguyễn Văn Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Cang 1946 – 1972
  6. Nguyễn Văn Cang 1961 – 1979
  7. Nguyễn Văn Chiến 1943 – 1970
  8. Nguyễn Văn Chiến 1959 – 1979
  9. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1979
  10. Nguyễn Văn Chuyên Sinh 1954
  11. Nguyễn Văn Chánh 1947 – 1975
  12. Nguyễn Văn Châm 1956 – 1979
  13. Nguyễn Văn Châu 1958 – 1981
  14. Nguyễn Văn Chính 1954 – 1977
  15. Nguyễn Văn Chính 1962 – 1984
  16. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1985
  17. Nguyễn Văn Chương 1952 – 1972
  18. Nguyễn Văn Chạp 1957 – 1979
  19. Nguyễn Văn Chất 1954 – 1980
  20. Nguyễn Văn Chất 1948 – 1972
  21. Nguyễn Văn Chịu 1926 – 1951
  22. Nguyễn Văn Chức 1948 – 1969
  23. Nguyễn Văn Cánh 1949 – 1968
  24. Nguyễn Văn Cát 1960 – 1980
  25. Nguyễn Văn Cát 1958 – 1979
  26. Nguyễn Văn Còn 1918 – 1969
  27. Nguyễn Văn Còng 1960 – 1981
  28. Nguyễn Văn Cúc 1959 – 1979
  29. Nguyễn Văn Cường 1954 – 1977
  30. Nguyễn Văn Cường 1959 – 1979
  31. Nguyễn Văn Cường 1958 – 1979
  32. Nguyễn Văn Cường 1963 – 1982
  33. Nguyễn Văn Cường 1965 – 1986
  34. Nguyễn Văn Cải 1954 – 1979
  35. Nguyễn Văn Cảnh 1954 – 1979
  36. Nguyễn Văn Cất 1950 – 1970
  37. Nguyễn Văn Cầm 1961 – 1981
  38. Nguyễn Văn Củng 1948 – 1973
  39. Nguyễn Văn Cừ Hy sinh 1973
  40. Nguyễn Văn Cử 1943 – 1968
  41. Nguyễn Văn Cựu 1915 – 1947
  42. Nguyễn Văn Danh 1959 – 1979
  43. Nguyễn Văn Diển 1960 – 1979
  44. Nguyễn Văn Diễm Hy sinh 1981
  45. Nguyễn Văn Diện 1958 – 1979
  46. Nguyễn Văn Diệu Hy sinh 1963
  47. Nguyễn Văn Do 1945 – 1968
  48. Nguyễn Văn Dong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Dung 1956 – 1975
  50. Nguyễn Văn Duyên Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Văn Duyệt 1948 – 1968
  52. Nguyễn Văn Dãy Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Văn Dĩ 1942 – 1968
  54. Nguyễn Văn Dũng 1948 – 1973
  55. Nguyễn Văn Dũng 1955 – 1977
  56. Nguyễn Văn Dũng 1957 – 1977
  57. Nguyễn Văn Dũng 1960 – 1980
  58. Nguyễn Văn Dũng 1959 – 1979
  59. Nguyễn Văn Dũng 1954 – 1980
  60. Nguyễn Văn Dư 1960 – 1983
  61. Nguyễn Văn Dưỡng 1957 – 1972
  62. Nguyễn Văn Dậu 1957 – 1979
  63. Nguyễn Văn Dở 1925 – 1950
  64. Nguyễn Văn Giang 1960 – 1979
  65. Nguyễn Văn Giang 1952 – 1972
  66. Nguyễn Văn Giáp 1927 – 1961
  67. Nguyễn Văn Hai 1958 – 1980
  68. Nguyễn Văn Hang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Hanh 1958 – 1979
  70. Nguyễn Văn Hiến 1959 – 1979
  71. Nguyễn Văn Hiến 1947 – 1968
  72. Nguyễn Văn Hiến 1949 – 1968
  73. Nguyễn Văn Hiến 1930 – 1968
  74. Nguyễn Văn Hiếu 1952 – 1979
  75. Nguyễn Văn Hiền 1959 – 1979
  76. Nguyễn Văn Hiển 1949 – 1968
  77. Nguyễn Văn Hiểu 1958 – 1983
  78. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1974
  79. Nguyễn Văn Hiệu Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Hoàng 1959 – 1979
  83. Nguyễn Văn Hoàng 1940 – 1967
  84. Nguyễn Văn Hoành 1939 – 1969
  85. Nguyễn Văn Hoành 1931 – 1969
  86. Nguyễn Văn Hoá 1965 – 1987
  87. Nguyễn Văn Hoạt 1958 – 1979
  88. Nguyễn Văn Huyền 1948 – 1968
  89. Nguyễn Văn Huân 1960 – 1979
  90. Nguyễn Văn Huân 1949 – 1968
  91. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1971
  92. Nguyễn Văn Huỳnh 1954 – 1975
  93. Nguyễn Văn Hy 1951 – 1970
  94. Nguyễn Văn Hà 1950 – 1971
  95. Nguyễn Văn Hát Hy sinh 1985
  96. Nguyễn Văn Hò 1958 – 1979
  97. Nguyễn Văn Hòa 1959 – 1979
  98. Nguyễn Văn Hòa 1960 – 1979
  99. Nguyễn Văn Hòa 1956 – 1979
  100. Nguyễn Văn Hòa 1953 – 1979