Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1950
  2. Nguyễn Văn Mạnh 1959 – 1979
  3. Nguyễn Văn Mạo 1936 – 1968
  4. Nguyễn Văn Mấm Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Văn Mẫu 1949 – 1968
  6. Nguyễn Văn Mỹ 1959 – 1979
  7. Nguyễn Văn Mỹ 1958 – 1979
  8. Nguyễn Văn Nam 1959 – 1979
  9. Nguyễn Văn Nam 1935 – 1970
  10. Nguyễn Văn Nam 1949 – 1974
  11. Nguyễn Văn Nam 1960 – 1981
  12. Nguyễn Văn Nghị 1959 – 1979
  13. Nguyễn Văn Nguyên 1948 – 1968
  14. Nguyễn Văn Nguyên 1959 – 1979
  15. Nguyễn Văn Ngụ 1960 – 1979
  16. Nguyễn Văn Nha Hy sinh 1975
  17. Nguyễn Văn Nhai 1957 – 1980
  18. Nguyễn Văn Nhiệm 1958 – 1979
  19. Nguyễn Văn Nhuận 1960 – 1980
  20. Nguyễn Văn Nhàn 1919 – 1974
  21. Nguyễn Văn Nhành 1930 – 1947
  22. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1962
  23. Nguyễn Văn Nhì 1959 – 1981
  24. Nguyễn Văn Nhơn Sinh 1960
  25. Nguyễn Văn Nhượng 1960 – 1980
  26. Nguyễn Văn Nhạn 1950 – 1972
  27. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Văn Nuôi 1912 – 1948
  29. Nguyễn Văn Nuôi 1948 – 1974
  30. Nguyễn Văn Nâng 1940 – 1965
  31. Nguyễn Văn Níu 1956 – 1979
  32. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1979
  33. Nguyễn Văn Năm 1961 – 1980
  34. Nguyễn Văn Năm 1954 – 1972
  35. Nguyễn Văn Nở 1959 – 1979
  36. Nguyễn Văn Oanh 1966 – 1985
  37. Nguyễn Văn Phan 1950 – 1971
  38. Nguyễn Văn Phi 1959 – 1979
  39. Nguyễn Văn Phiên 1957 – 1979
  40. Nguyễn Văn Phong 1959 – 1979
  41. Nguyễn Văn Phê 1938 – 1968
  42. Nguyễn Văn Phích Hy sinh 1963
  43. Nguyễn Văn Phô 1960 – 1979
  44. Nguyễn Văn Phú 1957 – 1978
  45. Nguyễn Văn Phúc 1959 – 1979
  46. Nguyễn Văn Phúc 1952 – 1979
  47. Nguyễn Văn Phúc 1946 – 1985
  48. Nguyễn Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Phước 1966 – 1987
  50. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1978
  51. Nguyễn Văn Phượng 1960 – 1979
  52. Nguyễn Văn Phấn 1927 – 1957
  53. Nguyễn Văn Phế Hy sinh 1985
  54. Nguyễn Văn Phổ Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Văn Qua 1942 – 1968
  56. Nguyễn Văn Quang 1951 – 1979
  57. Nguyễn Văn Quang 1960 – 1979
  58. Nguyễn Văn Quang 1959 – 1979
  59. Nguyễn Văn Quang 1936 – 1968
  60. Nguyễn Văn Quy 1946 – 1952
  61. Nguyễn Văn Quyền 1960 – 1979
  62. Nguyễn Văn Quân 1947 – 1968
  63. Nguyễn Văn Quân 1960 – 1979
  64. Nguyễn Văn Quý 1957 – 1979
  65. Nguyễn Văn Quýnh 1954 – 1973
  66. Nguyễn Văn Quạt 1947 – 1968
  67. Nguyễn Văn Quế Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Quỳnh 1959 – 1979
  69. Nguyễn Văn Rong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Sang 1924 – 1952
  71. Nguyễn Văn Sanh 1925 – 1952
  72. Nguyễn Văn Sen 1953 – 1973
  73. Nguyễn Văn Sen 1958 – 1979
  74. Nguyễn Văn Sen 1961 – 1979
  75. Nguyễn Văn Sinh 1958 – 1979
  76. Nguyễn Văn Sinh 1944 – 1968
  77. Nguyễn Văn Sinh 1951 – 1974
  78. Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1949
  79. Nguyễn Văn Sáu 1920 – 1945
  80. Nguyễn Văn Sáu 1905 – 1947
  81. Nguyễn Văn Sáu 1959 – 1978
  82. Nguyễn Văn Sơn 1941 – 1967
  83. Nguyễn Văn Sơn 1958 – 1980
  84. Nguyễn Văn Sơn 1958 – 1979
  85. Nguyễn Văn Sơn 1955 – 1979
  86. Nguyễn Văn Sơn 1958 – 1980
  87. Nguyễn Văn Sơn 1956 – 1980
  88. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1984
  89. Nguyễn Văn Sở 1943 – 1983
  90. Nguyễn Văn Sợi 1958 – 1979
  91. Nguyễn Văn Sứ 1959 – 1979
  92. Nguyễn Văn Sừng 1959 – 1979
  93. Nguyễn Văn Sử Hy sinh 1975
  94. Nguyễn Văn Sửu 1949 – 1977
  95. Nguyễn Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Sửu 1957 – 1979
  97. Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Văn Thanh 1956 – 1979
  99. Nguyễn Văn Thanh 1956 – 1979
  100. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1979