Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 47/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đồng chí Hoan Sinh 1955
  2. Đồng chí Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Đồng chí Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đồng chí Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Đồng chí Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Đồng chí Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đồng chí Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đồng chí Lạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Đồng chí Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đồng chí Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đồng chí Sao I Hy sinh 1970
  12. Đồng chí Sườn Hy sinh 1952
  13. Đồng chí Sức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Đồng chí Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đồng chí Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Đồng chí Tiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đồng chí Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đỗ Anh Tuấn Hy sinh 1972 · Đức Hải - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  19. Đỗ Bá Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đỗ Bá Vinh 1954 – 1972 · Liên Khê - Khoái Châu - Hưng Yên
  21. Đỗ Cao Lợi 1954 – 1972 · Thị xã Sơn Tây, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  22. Đỗ Chí Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Đỗ Chí Thanh Hy sinh 1972 · Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng
  24. Đỗ Chí Thức 1950 – 1972 · Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  25. Đỗ Công Thành 1962 – 1980 · Yên Ninh - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  26. Đỗ Công Thủ 1947 – 1972 · La Phú - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  27. Đỗ Danh Ba Hy sinh 1968 · Đông Yên Quốc Oai - Hà Tây - Hà Nội
  28. Đỗ Danh Hỷ 1937 – 1968 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  29. Đỗ Danh Mận 1949 – 1968 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  30. Đỗ Duy Chinh (Trinh) 1948 – 1971 · Thạch Thán - Quốc Oai - Hà Tây
  31. Đỗ Hoàng Bảo Hy sinh 1972 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  32. Đỗ Huy Đăng Sinh 1949 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  33. Đỗ Hồng Đang 1952 – 1972 · Xuân Hương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  34. Đỗ Hữu Bằng 1954 – 1972 · Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  35. Đỗ Hữu Dụng Hy sinh 1972 · Yên Cương - ý Yên - Hà Nam Ninh
  36. Đỗ Hữu Thịnh 1940 – 1973 · Gia Tiến - Gia Viển - Ninh Bình
  37. Đỗ Khắc Hạt Hy sinh 1970
  38. Đỗ Khắc Quýnh 1934 – 1968 · Yên Hoà - Duy Tiên - Hà Nam
  39. Đỗ Khắc Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đỗ Khắc Trang 1941 – 1969 · Yên Lạc - Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây
  41. Đỗ Kim Sơn 1947 – 1968 · Phú Kim - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  42. Đỗ Mạnh Tùng 1962 – 1982 · Số 40 Của Trưởng - Nam Định - Hà Nam Ninh
  43. Đỗ Ngọc Huệ 1950 – 1971 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
  44. Đỗ Ngọc Kim 1947 – 1968 · Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên
  45. Đỗ Ngọc Lành 1944 – 1972 · Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội
  46. Đỗ Ngọc Lý 1952 – 1972 · Yên Nhân - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  47. Đỗ Ngọc Lương 1955 – 1972 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng
  48. Đỗ Ngọc Định Hy sinh 1971 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình
  49. Đỗ Như Khang 1954 – 1972 · Phú Cường - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  50. Đỗ Như Ơn Hy sinh 1972
  51. Đỗ Quang Thông Hy sinh 1972 · Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  52. Đỗ Thanh Văn 1948 – 1971 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình
  53. Đỗ Thế Kỷ 1941 – 1968 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  54. Đỗ Thế Thanh 1952 – 1971 · Yên Nghĩa - ý Yên - Hà Nam Ninh
  55. Đỗ Tiến Bảo Hy sinh 1971 · Minh Hoá - Yên Lập - Vĩnh Phú
  56. Đỗ Tiến Việt 1950 – 1972 · Dạ Lập - Yên Lập - Vĩnh Phú
  57. Đỗ Tiến Vực 1939 – 1968 · Lý Ngọc - Quốc Oai - Hà Tây
  58. Đỗ Trọng Bấy 1942 – 1972 · Quảng Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  59. Đỗ Trọng Bẩy 1942 – 1972 · Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  60. Đỗ Trọng Mông Hy sinh 1971 · Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình
  61. Đỗ Tất Bảo 1951 – 1972 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  62. Đỗ Viết Thành 1953 – 1972 · Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa
  63. Đỗ Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đỗ Văn Bì 1950 – 1972 · Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình
  65. Đỗ Văn Cao 1938 – 1972 · Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình
  66. Đỗ Văn Chanh 1952 – 1971 · Thanh Cương - Thanh Hà - Hải Hưng
  67. Đỗ Văn Chút 1948 – 1969 · Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  68. Đỗ Văn Cát 1939 – 1968 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  69. Đỗ Văn Cận 1950 – 1971 · Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  70. Đỗ Văn Cốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đỗ Văn Diệm 1944 – 1968 · Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
  72. Đỗ Văn Dân 1945 – 1972 · Thanh Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  73. Đỗ Văn Dần 1949 – 1968 · Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  74. Đỗ Văn Gia 1953 – 1972 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
  75. Đỗ Văn Hiệp Sinh 1948 · Tân Cương - Đồng Mỹ - Bắc Thái
  76. Đỗ Văn Huyên 1953 – 1972 · Hoà Tiến - Yên Phong - Hà Bắc
  77. Đỗ Văn Kha 1936 – 1971 · Mật Thượng - Thanh Cao - Hà Sơn Bình
  78. Đỗ Văn Khuy 1948 – 1968 · Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên
  79. Đỗ Văn Liễn 1951 – 1972 · Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng
  80. Đỗ Văn Lãng 1952 – 1972 · Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội
  81. Đỗ Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đỗ Văn Lập 1954 – 1972 · Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  83. Đỗ Văn Lập 1954 – 1972 · Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  84. Đỗ Văn Mạnh Hy sinh 1968 · Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  85. Đỗ Văn Nghĩa 1953 – 1972 · Thuỷ Triều - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  86. Đỗ Văn Nghĩa 1958 – 1978 · Hoàng Long - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  87. Đỗ Văn Nhung 1946 – 1972 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng
  88. Đỗ Văn Năm 1941 – 1971 · Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  89. Đỗ Văn Phai 1945 – 1968 · Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Dương
  90. Đỗ Văn Phấn 1944 – 1972 · ái Quốc - Tiến Lữ - Hải Hưng
  91. Đỗ Văn Quán 1952 – 1972 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
  92. Đỗ Văn Quản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đỗ Văn Quỳnh 1940 – 1972 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  94. Đỗ Văn San Hy sinh 1972 · Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội
  95. Đỗ Văn Sang 1954 – 1972 · Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  96. Đỗ Văn Sang Hy sinh 1972 · Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  97. Đỗ Văn Suốt 1948 – 1968 · Giao Hoản - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  98. Đỗ Văn Sửu Hy sinh 1978 · Thạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  99. Đỗ Văn Thanh Sinh 1941 · Hoàng Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng
  100. Đỗ Văn Thèm 1952 – 1971 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng