Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 46/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Đức Vinh 1944 – 1972 · Trực Liêm - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  2. Đình Văn Chương 1956 – 1980 · Đô Lương - Hưng Hà - Thái Bình
  3. Đăng Diển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đăng Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Đăng Đình Thắng Hy sinh 1972 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc
  6. Đường Xuân Đào 1941 – 1972 · Nông Trường 1 - 5 - Nghệ Tĩnh
  7. Đầm Văn Mèo 1958 – 1978 · Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng
  8. Đậu Như Hài 1949 – 1972 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
  9. Đậu Sỹ Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đậu Trọng Hoàn Hy sinh 1972 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  11. Đậu Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đậu Văn Ót 1952 – 1972 · Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  13. Đậu Vũ Bang Hy sinh 1972 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  14. Đậu Đức Lâm Hy sinh 1972 · Quỳnh Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  15. Đặng Anh Thu 1954 – 1972 · Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  16. Đặng Bá Danh Hy sinh 1971 · Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng
  17. Đặng Bá Hoà Hy sinh 1973 · Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng
  18. Đặng Cao Ánh 1951 – 1972 · Đông Hoà - Đông Hưng - Thái Bình
  19. Đặng Doãn Giáo Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  20. Đặng Doãn Nhâm 1952 – 1972 · Mai Đình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  21. Đặng Duy Chiến Hy sinh 1972 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
  22. Đặng Hoàng Thắng 1948 – 1971 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  23. Đặng Huy Cường 1947 – 1968 · Viên An - ứng Hoà - Hà Tây
  24. Đặng Huy Viên 1942 – 1971 · Dương Khê - Phương Tú - ứng Hòa - Hà Tây
  25. Đặng Hương Hy sinh 1985 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  26. Đặng Hữu Kim 1951 – 1972 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng
  27. Đặng Hữu Quang Hy sinh 1967
  28. Đặng Hữu Tiến 1963 – 1982 · Mỹ Xá - Nam Định - Hà Nam Ninh
  29. Đặng Kim Nỡ Tiền Phong - Kim Phụng - Hải Hưng
  30. Đặng Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đặng Minh Chữ 1948 – 1968 · Văn Phúc - Văn Giang - Hưng Yên
  32. Đặng Ngọc Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đặng Ngọc Thức 1957 – 1985 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa
  34. Đặng Pháp 1953 – 1972 · Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  35. Đặng Quang Khánh Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  36. Đặng Thế Ngọc 1952 – 1972 · Hoằng Hà - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  37. Đặng Thế Điền 1952 – 1972 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  38. Đặng Trường Phượng Hy sinh 1972 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  39. Đặng Tố Ninh 1946 – 1966 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  40. Đặng Tố Tý 1949 – 1972 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  41. Đặng Việt Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đặng Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đặng Văn Ba 1952 – 1972 · ái Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng
  44. Đặng Văn Ban Hy sinh 1972 · Nghĩa Lộc - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh
  45. Đặng Văn Chuyền 1936 – 1968 · Văn Phúc - Phúc Tho - Hà Sơn Bình
  46. Đặng Văn Chúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đặng Văn Cương Hy sinh 1971
  48. Đặng Văn Cầu 1955 – 1972 · Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng
  49. Đặng Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đặng Văn Huẫn 1954 – 1971 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
  51. Đặng Văn Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đặng Văn Hủn 1952 – 1971 · Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  53. Đặng Văn Kế 1952 – 1972 · Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  54. Đặng Văn Loan 1947 – 1971 · Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
  55. Đặng Văn Long Hy sinh 1985 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  56. Đặng Văn Lợi 1946 – 1968 · Trực Cường - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  57. Đặng Văn Mão Hy sinh 1972 · Yên Dương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  58. Đặng Văn Nghị 1944 – 1972 · Hữu Độ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  59. Đặng Văn Nho 1949 – 1971 · Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  60. Đặng Văn Nhật 1942 – 1968 · Vĩnh Niêm - An Hải - Hải Phòng
  61. Đặng Văn Phong 1952 – 1971 · Thanh Bĩnh - Thanh Hà - Hải Hưng
  62. Đặng Văn Quyến Hy sinh 1970 · Thái Bình, Thái Bình
  63. Đặng Văn Thanh 1953 – 1972 · Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  64. Đặng Văn Thuật 1951 – 1972 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
  65. Đặng Văn Thêm 1946 – 1971 · Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  66. Đặng Văn Thẩm 1949 – 1972 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng
  67. Đặng Văn Triệu 1964 – 1983 · Hương Thuỷ - Hương Phú - Thừa Thiên Huế
  68. Đặng Văn Trường 1950 – 1972 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  69. Đặng Văn Trường Hy sinh 1972 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  70. Đặng Văn Tứ 1949 – 1972 · Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  71. Đặng Văn Uyển Hy sinh 1972 · Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  72. Đặng Văn Viện 1951 – 1972 · Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
  73. Đặng Văn Vĩnh 1950 – 1972 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  74. Đặng Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đặng Văn Đức 1951 – 1972 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  76. Đặng Xuân Canh 1945 – 1972 · Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình
  77. Đặng Xuân Cầm Hy sinh 1971
  78. Đặng Xuân Dương 1936 – 1971 · Xuân Khê - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  79. Đặng Xuân Hiền 1944 – 1971 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  80. Đặng Xuân Kính Hy sinh 1971 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  81. Đặng Xuân Quý 1943 – 1968 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  82. Đặng Xuân Quý 1953 – 1972 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa
  83. Đặng Xuân Thế 1948 – 1968 · Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình
  84. Đặng Đình Duyên Hy sinh 1972 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  85. Đặng Đình Thắng Hy sinh 1971 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc
  86. Đặng Đình Tuẩn Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  87. Đặng Đức Sơn 1953 – 1972 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  88. Định Văn Ngụ Hy sinh 1971 · Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  89. Đồng Chí Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đồng Chí Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đồng Chí Hiệt Hy sinh 1968 · Thạch Điền - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  92. Đồng Chí Hìng Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  93. Đồng Chí Kỳ Hy sinh 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
  94. Đồng Chí Nhượng Hy sinh 1971 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  95. Đồng Chí Thập Hy sinh 1971 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  96. Đồng Chí Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đồng Ngọc Báu 1941 – 1971 · Tân Sơn - Tân Yên - Hà Bắc
  98. Đồng Quốc Mỹ 1952 – 1972 · Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  99. Đồng Sỹ Dũng 1949 – 1972 · Phổ Phong - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  100. Đồng chí Bàng Hoà Nhơn - Hoà Vang - Đà Nẵng