Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
tỉnh Quảng Trị
783 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Bá Tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Chiến Lụa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Công Tống Sinh 1943
- Phan Danh Hy sinh 1971
- Phan Danh Nghĩa 1960 – 1986 · Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phan Hiếu Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Ngọc Biểu 1937 – 1980 · Đông Dũng - Đông Quang - Thái Bình
- Phan Quang Hải Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phan Thanh Quảng Sinh 1956 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Phan Thanh Đảm Sinh 1952 · Phú Vang - Huế - Thừa Thiên - Huế
- Phan Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn An Sinh 1954 · Lê Hồng - Thanh Niệm - Hải Hưng
- Phan Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Kiệu Hy sinh 1968
- Phan Văn Mận Hy sinh 1968
- Phan Văn Nghiêm Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Như Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Thiều Sinh 1951 · H. Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Thường Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng
- Phan Văn Trâm 1911 – 1969 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
- Phan Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Đình Tuyến Binh Sơn - Bình Đông - Quảng Ngãi
- Phan Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Đức Huân Hy sinh 1972 · Quảng Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Phạm Xuân Sinh 1948 – 1971 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phi Văn Khuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phi Văn Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phí Văn Thông Trần Quang Khải, Hải Phòng, Hải Phòng
- Phùng Bá Tước 1938 – 1971 · Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
- Phùng Hiểu (Xuân Hùng) 1932 – 1971 · Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
- Phùng Hữu Hiền 1954 – 1971 · Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng
- Phùng Minh Chung Sinh 1944 · Thạch Đà - Yên Lăng - Vĩnh Phú
- Phùng Minh Quyết Khánh Ninh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Phùng Ngọc Chẳn Sinh 1942 · Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh
- Phùng Ngọc Lan 1953 – 1972 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Phùng Quý Ban 1941 – 1971 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Phùng Quốc Hưng Sinh 1951 · Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội
- Phùng Văn Bảy Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
- Phùng Văn Chánh Sinh 1947 · Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Phùng Văn Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Dỵ Sinh 1954 · Kim Quang - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
- Phùng Văn Hoàng Hy sinh 1979 · Hoài Thảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
- Phùng Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Rùng 1946 – 1971 · Cẩm Lỉnh - Bắc Lạc - Hà Nội
- Phùng Văn Sơn Sinh 1949 · Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội
- Phùng Văn Tiếp Thạch Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Phùng Văn Đỉnh Sinh 1954 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
- Phùng Văn Đủ Sinh 1953 · Đồng Cuội - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Phùng Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Xuân Quảng Số 204 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Phùng Xuân Sinh 1944 – 1972 · Hội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Phùng Đắc Hương 1948 – 1971 · Hợp Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Phương Văn Mùi Liên Phương - Tiến Lữ - Hưng Yên
- Phạm Viết Thống Sinh 1952 · Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Thanh Hy sinh 1971 · Thống Nhất - Hưng Hoà - Hải Hưng
- Phạm Văn Thiệu 1942 – 1971 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thu Hy sinh 1968
- Phạm Văn Thuấn Sinh 1950 · Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Thượng Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thắng Sinh 1949 · Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hoá
- Phạm Văn Thế Sinh 1944 · Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Văn Thế Sinh 1952 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Phạm Văn Thịnh Sinh 1948 · Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh
- Phạm Văn Thịnh Sinh 1952 · Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
- Phạm Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Thời 1947 – 1972 · Yên Phương - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Thụ Lộc Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thứ Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tiến Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Toàn Sinh 1952 · Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Toản Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
- Phạm Văn Trèo Sinh 1954 · An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Văn Tâm 1951 – 1972 · Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Văn Tía Sinh 1947 · Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Tòng 1938 – 1971 · Vũ Đoan - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Túc 1939 – 1968 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Tý Sinh 1950 · Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Tư 1954 – 1972 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Tường Sinh 1937 · Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng
- Phạm Văn Tản 1950 – 1971 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tấn Sinh 1938 · Quỳnh Hưng, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Tầm 1953 – 1972 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Tắc 1938 – 1971 · Hồng Quang - Nam Trực - Nam Định
- Phạm Văn Tắc 1938 – 1971 · Hồng Quang - Nam Trực - Nam Định
- Phạm Văn Tỉnh Sinh 1950
- Phạm Văn Tịnh Sinh 1954 · Nam Đồng - Quan Hoá - Thanh Hoá
- Phạm Văn Tứ 1944 – 1971 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Vi Sinh 1950 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Vinh Hy sinh 1972 · Can Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Văn Viện Sinh 1951 · Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Vên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Vỳ 1949 – 1972 · Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Xoảng 1953 – 1972 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
- Phạm Văn Xuân Sinh 1948 · Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Vũ Bình 1954 – 1972 · Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình