Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý

Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nhỏ 1952 – 1973
  2. Nguyễn Văn Nhờ 1934 – 1967
  3. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Văn Ruộng 1937 – 1967
  5. Nguyễn Văn Sáo 1936 – 1954
  6. Nguyễn Văn Thanh 1923 – 1961
  7. Nguyễn Văn Thuận 1929 – 1965
  8. Nguyễn Văn Thông 1936 – 1966
  9. Nguyễn Văn Tiến 1952 – 1975
  10. Nguyễn Văn Vọng 1940 – 1970
  11. Nguyễn Văn Địch Hy sinh 1952
  12. Nguyễn Đình Khâm 1928 – 1969
  13. Nguyễn Đình Kính 1944 – 1968
  14. Nguyễn Đình Kỳ 1947 – 1972
  15. Nguyễn Đình Mại 1940 – 1967
  16. Nguyễn Đình Thương 1943 – 1969
  17. Nguyễn Đình Trúc 1942 – 1967
  18. Nguyễn Đình Trịnh 1946 – 1966
  19. Nguyễn Đình Đại 1944 – 1967
  20. Nguyễn Đường 1940 – 1966
  21. Ngô Bá Tùng 1941 – 1973
  22. Ngô Cheo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Ngô Châu 1938 – 1966
  24. Ngô Hồng Kỉnh 1943 – 1966
  25. Ngô Hữu Giác Hy sinh 1967
  26. Ngô Hữu Phẩm 1949 – 1972
  27. Ngô Khoá 1923 – 1953
  28. Ngô Phú Xuân 1923 – 1950
  29. Ngô Quảng 1944 – 1969
  30. Ngô Sỹ Khoá 1938 – 1969
  31. Ngô Sỹ Tề 1944 – 1966
  32. Ngô Thạc Hy sinh 1953
  33. Ngô Trợ 1938 – 1967
  34. Ngô Văn Giỏi 1954 – 1972
  35. Ngô Văn Mại 1950 – 1967
  36. Ngô Văn Tín 1945 – 1969
  37. Ngô Văn Được 1946 – 1965
  38. Ngô Được Hy sinh 1971
  39. Phan Thiên 1943 – 1966
  40. Phan Thị Hoà 1951 – 1969
  41. Phan Thị Lùng Hy sinh 1965
  42. Phan Văn Dưỡng 1945 – 1973
  43. Phan Văn Kỹ 1940 – 1968
  44. Phan Văn Nữa Hy sinh 1950
  45. Phan Văn Xin 1930 – 1948
  46. Phan Văn Đoan Hy sinh 1958
  47. Phùng Bán 1945 – 1970
  48. Phùng Hân 1947 – 1966
  49. Phùng Quang Hiền 1949 – 1967
  50. Phùng Quý 1926 – 1946
  51. Phùng Quốc Anh 1942 – 1966
  52. Phùng Quốc Lạc 1943 – 1966
  53. Phùng Quốc Mạnh 1955 – 1973
  54. Phùng Quốc Quán 1940 – 1969
  55. Phùng Quốc Quảng 1927 – 1947
  56. Phùng Quốc Đãi 1933 – 1969
  57. Phùng Thị Hiền 1956 – 1971
  58. Phùng Thị Lụa 1950 – 1969
  59. Phùng Viết Lân 1950 – 1966
  60. Phùng Văn Dũng 1946 – 1969
  61. Phùng Văn Nhơn 1927 – 1968
  62. Phạm Dự 1936 – 1969
  63. Phạm Giản 1938 – 1968
  64. Phạm Hoặc 1922 – 1954
  65. Phạm Ký 1940 – 1968
  66. Phạm Ngọc Hướng 1938 – 1967
  67. Phạm Ngọc Khê 1921 – 1969
  68. Phạm Ngọc Thông 1955 – 1974
  69. Phạm Ngọc Toàn 1947 – 1968
  70. Phạm Ngọc Xề 1931 – 1954
  71. Phạm Nhi 1956 – 1979
  72. Phạm Nhuận Hy sinh 1969
  73. Phạm Thanh Kiếm 1955 – 1973
  74. Phạm Thiết Kế 1935 – 1970
  75. Phạm Thái 1926 – 1952
  76. Phạm Thế Luyện 1932 – 1968
  77. Phạm Thị Hợi 1957 – 1964
  78. Phạm Tấn Mẫn 1955 – 1973
  79. Phạm Viết Khánh 1950 – 1967
  80. Phạm Viết Long 1928 – 1970
  81. Phạm Viết Tần 1943 – 1965
  82. Phạm Văn Cường 1943 – 1968
  83. Phạm Văn Khoai 1938 – 1969
  84. Phạm Văn Kiển Hy sinh 1946
  85. Phạm Văn Ngọc 1944 – 1966
  86. Phạm Văn Tân 1940 – 1967
  87. Phạm Văn Đàn Hy sinh 1970
  88. Phạm Văn Để 1935 – 1969
  89. Phạm Vĩnh 1942 – 1967
  90. Phạm Đình Trí 1945 – 1968
  91. Thái Bề 1938 – 1971
  92. Thái Công Thành Hy sinh 1966
  93. Thái Công Thành Hy sinh 1966
  94. Thái Công Thảo 1919 – 1947
  95. Thái Công Tuấn 1947 – 1970
  96. Thái Công Điểu 1947 – 1966
  97. Thái Duy Chơn Hy sinh 1968
  98. Thái Duy Cũ 1933 – 1962
  99. Thái Duy Cược 1954 – 1972
  100. Thái Duy Hoàng 1941 – 1967