Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý

Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Giàu 1926 – 1954
  2. Nguyễn Giác 1945 – 1966
  3. Nguyễn Huy Chinh 1939 – 1967
  4. Nguyễn Huy Chương 1915 – 1948
  5. Nguyễn Hương 1938 – 1968
  6. Nguyễn Hướng 1938 – 1967
  7. Nguyễn Hải 1942 – 1966
  8. Nguyễn Hảo Hy sinh 1959
  9. Nguyễn Khoa Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Kim Hiếu 1926 – 1953
  11. Nguyễn Kỳ Hy sinh 1966
  12. Nguyễn Kỳ Hy sinh 1966
  13. Nguyễn Lý 1942 – 1968
  14. Nguyễn Lầu 1937 – 1967
  15. Nguyễn Lễ 1920 – 1967
  16. Nguyễn Lễ 1920 – 1967
  17. Nguyễn Lựu 1943 – 1965
  18. Nguyễn Minh Khôi 1917 – 1948
  19. Nguyễn Mại 1945 – 1968
  20. Nguyễn Mật Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Ngoạn 1935 – 1966
  22. Nguyễn Ngôn 1935 – 1970
  23. Nguyễn Ngộ 1946 – 1966
  24. Nguyễn Ngữ 1916 – 1968
  25. Nguyễn Ngữ 1953 – 1971
  26. Nguyễn Nhân 1942 – 1966
  27. Nguyễn Nhường 1934 – 1966
  28. Nguyễn Nuôi 1875 – 1951
  29. Nguyễn Phú Đoàn Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Quang Chanh 1940 – 1966
  31. Nguyễn Quang Chúc Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Quang Chưa 1943 – 1970
  33. Nguyễn Quang Cẩn 1945 – 1967
  34. Nguyễn Quang Dày 1935 – 1968
  35. Nguyễn Quang Dương 1955 – 1973
  36. Nguyễn Quang Huýnh 1902 – 1948
  37. Nguyễn Quang Hào 1948 – 1968
  38. Nguyễn Quang Hạnh 1941 – 1966
  39. Nguyễn Quang Hổ 1941 – 1964
  40. Nguyễn Quang Hợi 1933 – 1968
  41. Nguyễn Quang Liêu Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Quang Lục 1944 – 1966
  43. Nguyễn Quang My 1936 – 1966
  44. Nguyễn Quang Mỹ Hy sinh 1966
  45. Nguyễn Quang Quảng 1956 – 1972
  46. Nguyễn Quang Thanh 1935 – 1973
  47. Nguyễn Quang Thành 1937 – 1966
  48. Nguyễn Quang Thạch 1941 – 1966
  49. Nguyễn Quang Thắng 1947 – 1968
  50. Nguyễn Quang Tuất 1939 – 1965
  51. Nguyễn Quang Tín 1945 – 1965
  52. Nguyễn Quang Vinh 1941 – 1968
  53. Nguyễn Quế 1936 – 1968
  54. Nguyễn Thanh Hồng 1942 – 1968
  55. Nguyễn Thanh Minh 1937 – 1969
  56. Nguyễn Thanh Ninh Hy sinh 1973
  57. Nguyễn Thanh Xuân 1940 – 1965
  58. Nguyễn Thi 1950 – 1969
  59. Nguyễn Thu 1937 – 1969
  60. Nguyễn Thành Ninh Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Thái Hà 1963 – 1984
  62. Nguyễn Thông 1925 – 1953
  63. Nguyễn Thị Duyên 1943 – 1973
  64. Nguyễn Thị Dư 1954 – 1972
  65. Nguyễn Thị Hai 1954 – 1973
  66. Nguyễn Thị Hoá 1945 – 1970
  67. Nguyễn Thị Liên 1953 – 1972
  68. Nguyễn Thị Nghe 1900 – 1947
  69. Nguyễn Thị Nhĩ 1906 – 1969
  70. Nguyễn Thị Nhứt 1956 – 1973
  71. Nguyễn Thị Thanh 1951 – 1969
  72. Nguyễn Thị Thà 1949 – 1965
  73. Nguyễn Thị Thêm 1906 – 1967
  74. Nguyễn Tiên 1937 – 1968
  75. Nguyễn Tri Chưa 1941 – 1967
  76. Nguyễn Tri Công 1952 – 1973
  77. Nguyễn Tri Dũng 1938 – 1968
  78. Nguyễn Tri Lúa 1935 – 1971
  79. Nguyễn Tri Máy 1928 – 1970
  80. Nguyễn Tri Ngô Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Tri Tính 1941 – 1967
  82. Nguyễn Tùng 1938 – 1969
  83. Nguyễn Tùng 1935 – 1969
  84. Nguyễn Tửu 1919 – 1969
  85. Nguyễn Vinh Do Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Vinh Mật 1931 – 1967
  87. Nguyễn Vinh Thông 1948 – 1968
  88. Nguyễn Vinh Truyền 1939 – 1966
  89. Nguyễn Vinh Truyền 1930 – 1966
  90. Nguyễn Vinh Trấu 1944 – 1967
  91. Nguyễn Vui 1940 – 1972
  92. Nguyễn Văn Ba 1953 – 1972
  93. Nguyễn Văn Ba 1953 – 1972
  94. Nguyễn Văn Chơi 1933 – 1967
  95. Nguyễn Văn De 1924 – 1968
  96. Nguyễn Văn Hết 1937 – 1972
  97. Nguyễn Văn Khá Hy sinh 1949
  98. Nguyễn Văn Lước 1950 – 1971
  99. Nguyễn Văn Lộc 1940 – 1965
  100. Nguyễn Văn Nhuận 1930 – 1950