Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý

Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Thăng Huynh 1948 – 1967
  2. Hồ Thăng Hướng 1947 – 1966
  3. Hồ Thăng Hải 1927 – 1968
  4. Hồ Thăng Hối 1911 – 1953
  5. Hồ Thăng Luyện 1935 – 1953
  6. Hồ Thăng Ngộ 1921 – 1952
  7. Hồ Thăng Ngự 1937 – 1973
  8. Hồ Thăng Nồng 1938 – 1969
  9. Hồ Thăng Phán 1890 – 1967
  10. Hồ Thăng Phúc 1929 – 1967
  11. Hồ Thăng Phước 1940 – 1966
  12. Hồ Thăng Rê 1952 – 1972
  13. Hồ Thăng Rô 1926 – 1967
  14. Hồ Thăng Thân 1941 – 1972
  15. Hồ Thăng Tri 1924 – 1949
  16. Hồ Thăng Tri 1931 – 1966
  17. Hồ Thăng Tuấn 1950 – 1973
  18. Hồ Thăng Tửu 1943 – 1971
  19. Hồ Thăng Điếu 1942 – 1968
  20. Hồ Thăng Đá 1929 – 1954
  21. Hồ Thị Chiêm 1936 – 1972
  22. Hồ Thị Cúc Hy sinh 1969
  23. Hồ Thị Thuẩn 1937 – 1965
  24. Hồ Văn A 1944 – 1968
  25. Hồ Văn Biện 1924 – 1947
  26. Hồ Văn Can Hy sinh 1948
  27. Hồ Văn Châu 1939 – 1969
  28. Hồ Văn Cừ 1933 – 1966
  29. Hồ Văn Dương Hy sinh 1968
  30. Hồ Văn Khoai 1928 – 1952
  31. Hồ Văn Ngự 1938 – 1967
  32. Hồ Văn Phước 1926 – 1969
  33. Hồ Văn Quy Hy sinh 1968
  34. Hồ Văn Rân 1942 – 1972
  35. Hồ Văn Rê 1947 – 1969
  36. Hồ Văn Thái 1930 – 1954
  37. Hồ Văn Thông Hy sinh 1959
  38. Hồ Văn Thông Hy sinh 1959
  39. Hồ Văn Thử 1955 – 1971
  40. Hồ Văn Ty 1941 – 1972
  41. Hồ Văn Tờn 1945 – 1965
  42. Hồ Văn Tứ Hy sinh 1950
  43. Hồ Vĩ Đại 1928 – 1970
  44. Hồ Xuân An 1938 – 1969
  45. Hồ ái 1940 – 1968
  46. Hồ Đình Phương 1950 – 1970
  47. Lê Ban 1959 – 1970
  48. Lê Chí 1915 – 1948
  49. Lê Chưa 1934 – 1967
  50. Lê Hữu Nhum 1951 – 1969
  51. Lê Hữu Nhơn 1945 – 1969
  52. Lê Hữu Phước 1928 – 1964
  53. Lê Hữu Tiếng 1935 – 1967
  54. Lê Lục 1940 – 1967
  55. Lê Minh 1938 – 1964
  56. Lê Ngọc Lành 1950 – 1967
  57. Lê Qua 1943 – 1969
  58. Lê Thị A 1952 – 1971
  59. Lê Thị Chừng 1946 – 1968
  60. Lê Thị Nhì 1954 – 1973
  61. Lê Thị Tiệm 1948 – 1969
  62. Lê Thị Trả 1904 – 1968
  63. Lê Thị Tùng 1952 – 1973
  64. Lê Thị Tịnh 1896 – 1966
  65. Lê Thị Xạ 1931 – 1968
  66. Lê Trung Huynh 1930 – 1973
  67. Lê Trung Tháo 1924 – 1947
  68. Lê Trung Tửu 1949 – 1969
  69. Lê Tấn Nghiệp 1920 – 1954
  70. Lê Viết Hảo 1939 – 1964
  71. Lê Viết Khoa 1946 – 1966
  72. Lê Viết Kỷ 1948 – 1968
  73. Lê Viết Thành 1955 – 1973
  74. Lê Văn Chức 1934 – 1968
  75. Lê Văn Cát 1933 – 1967
  76. Lê Văn Cừ 1933 – 1966
  77. Lê Xu 1934 – 1967
  78. Lê Đức Hiền 1945 – 1969
  79. Lê Đức Nhùm Hy sinh 1966
  80. Lê Đức Xuân 1953 – 1972
  81. Lý Văn Hồ Hy sinh 1952
  82. Lưu Văn Công 1957 – 1967
  83. Lưu Văn Hạnh 1945 – 1968
  84. Lưu Văn Kế 1937 – 1972
  85. Lưu Văn Lâm 1924 – 1953
  86. Lưu Văn Minh 1951 – 1972
  87. Lưu Văn Phục 1950 – 1970
  88. Lưu Văn Đào 1940 – 1972
  89. Mai Mỹ 1921 – 1959
  90. Mai Xuân Ông 1928 – 1968
  91. Mai Đăng Cưu Hy sinh 1967
  92. Mai Đăng Tý 1923 – 1954
  93. Nguyễn Châu 1943 – 1966
  94. Nguyễn Châu 1922 – 1951
  95. Nguyễn Chí Thành 1941 – 1966
  96. Nguyễn Chớ 1945 – 1966
  97. Nguyễn Chức 1939 – 1968
  98. Nguyễn Công Chính 1950 – 1971
  99. Nguyễn Công Trọng 1950 – 1969
  100. Nguyễn Cưu 1936 – 1968