Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý
Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Thái Nhung 1942 – 1965
- Thái Quang Chưa 1954 – 1970
- Thái Thiệt 1942 – 1966
- Thái Thị Canh 1950 – 1970
- Thái Thị Lanh Hy sinh 1966
- Thái Thị Lại 1950 – 1972
- Thái Tự 1946 – 1970
- Thái Văn Bản 1947 – 1969
- Thái Văn Sơn 1945 – 1959
- Thái Văn Tiên 1925 – 1970
- Thái Xuân 1935 – 1959
- Thái Đình Cam Hy sinh 1952
- Thái Đình Cang 1929 – 1952
- Thái Đình Dương 1934 – 1968
- Thái Đình Quế 1927 – 1949
- Thái Đình Đối Hy sinh 1963
- Trương Khoá 1947 – 1966
- Trương Thị Đào 1947 – 1972
- Trương Trọng Kim 1944 – 1968
- Trần Biên 1940 – 1967
- Trần Bàn Hy sinh 1970
- Trần Bá Liêu Hy sinh 1966
- Trần Bồn 1930 – 1968
- Trần Chu 1945 – 1969
- Trần Chân Chính 1945 – 1973
- Trần Chương 1942 – 1965
- Trần Chức 1933 – 1967
- Trần Công Cống 1926 – 1953
- Trần Công Liên 1945 – 1965
- Trần Hiển 1926 – 1949
- Trần Hà 1932 – 1967
- Trần Hà 1911 – 1970
- Trần Hạng 1945 – 1968
- Trần Hạnh 1953 – 1972
- Trần Hồ 1946 – 1966
- Trần Hồng 1952 – 1974
- Trần Hữu 1939 – 1968
- Trần Hữu Biên 1915 – 1945
- Trần Hữu Kiểu 1944 – 1973
- Trần Hữu Minh 1946 – 1968
- Trần Hữu Phương Hy sinh 1966
- Trần Hữu Soạn 1929 – 1969
- Trần Hữu Thảo 1938 – 1969
- Trần Hữu Trước 1939 – 1966
- Trần Hữu Tú 1933 – 1966
- Trần Hữu Tẩu Hy sinh 1963
- Trần Hữu Định Hy sinh 1966
- Trần Hữu Đốn 1943 – 1969
- Trần Khoai 1937 – 1968
- Trần Khoai 1942 – 1968
- Trần Khá 1928 – 1975
- Trần Kiểu 1921 – 1969
- Trần Lân 1944 – 1965
- Trần Lại 1937 – 1967
- Trần Lại 1907 – 1968
- Trần Lựu 1943 – 1968
- Trần Minh Thung Hy sinh 1968
- Trần Mật 1943 – 1966
- Trần Nga 1940 – 1968
- Trần Nghiên 1944 – 1966
- Trần Ngọc Dục 1939 – 1966
- Trần Ngọc Thu 1943 – 1969
- Trần Ong 1946 – 1967
- Trần Pha 1915 – 1966
- Trần Phong Hy sinh 1969
- Trần Phú 1941 – 1967
- Trần Phúng Hy sinh 1965
- Trần Phước Liêu Hy sinh 1967
- Trần Phước Lợi 1953 – 1979
- Trần Phước Nhật 1930 – 1969
- Trần Phước Định 1944 – 1966
- Trần Quý 1949 – 1971
- Trần Quốc Cường Hy sinh 1954
- Trần Quốc Cừ 1920 – 1969
- Trần Sang Hy sinh 1968
- Trần Thanh Kim 1928 – 1969
- Trần Thanh Xuân Hy sinh 1969
- Trần Thị Chơn 1951 – 1969
- Trần Thị Cầu 1944 – 1969
- Trần Thị Cầu 1944 – 1969
- Trần Thị Hoà 1955 – 1971
- Trần Thị Hoá 1955 – 1971
- Trần Thị Lanh 1949 – 1972
- Trần Thị Nga 1946 – 1969
- Trần Tẩu 1941 – 1967
- Trần Viết Bán 1941 – 1967
- Trần Viết Châu 1921 – 1967
- Trần Viết Hùng 1955 – 1971
- Trần Viết Hảo 1953 – 1972
- Trần Viết Hộ 1953 – 1973
- Trần Viết Lương 1951 – 1966
- Trần Viết Nhì Hy sinh 1969
- Trần Vân 1944 – 1969
- Trần Văn Bâng 1952 – 1970
- Trần Văn Bản 1937 – 1967
- Trần Văn Hưng 1948 – 1970
- Trần Văn Lanh 1931 – 1968
- Trần Văn Thơ 1942 – 1968
- Trần Văn Thảo 1944 – 1965
- Trần Văn Tân 1938 – 1966