Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp
Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
365 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Thị Thuẩn 1953 – 1965
- Ngô Trái 1923 – 1949
- Ngô Tấn Hà 1935 – 1967
- Ngô Văn Báo 1923 – 1950
- Ngô Văn Liếu 1937 – 1969
- Ngô Văn Mên 1944 – 1969
- Ngô Văn Trình 1939 – 1963
- Ngô Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Châu 1937 – 1967
- Phan Hưng 1943 – 1966
- Phan Kiểm 1936 – 1964
- Phan Ngọc Quyết Hy sinh 1969
- Phan Thung 1925 – 1950
- Phạm Anh 1945 – 1967
- Phạm Bính 1936 – 1966
- Phạm Bốn Hy sinh 1974
- Phạm Chu 1938 – 1971
- Phạm Chạy 1963 – 1979
- Phạm Co 1931 – 1968
- Phạm Cụ Sinh 1936
- Phạm Huy 1927 – 1954
- Phạm Hồng Anh 1958 – 1982
- Phạm Hộ 1932 – 1951
- Phạm Hữu Vinh 1950 – 1973
- Phạm Kéo Hy sinh 1968
- Phạm Lâm 1927 – 1947
- Phạm Nam 1951 – 1968
- Phạm Ngọc Hà Hy sinh 1971
- Phạm Nhưng 1937 – 1970
- Phạm Phú Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Phú Thứ Hy sinh 1971
- Phạm Phú Tiềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Phụng 1949 – 1968
- Phạm Quýt 1928 – 1954
- Phạm Sỹ Bình 1954 – 1973
- Phạm Sỹ Quốc Hy sinh 1974
- Phạm Sỹ Thân 1956 – 1979
- Phạm Sỹ Triên 1927 – 1951
- Phạm Sỹ Trực 1930 – 1952
- Phạm Sỹ Tường Hy sinh 1974
- Phạm Thiện 1958 – 1973
- Phạm Thê 1960 – 1978
- Phạm Thị Ba 1952 – 1974
- Phạm Thị Hoa 1945 – 1968
- Phạm Thị Khư 1952 – 1969
- Phạm Thị Lẹ 1949 – 1971
- Phạm Thị Tiếp 1947 – 1969
- Phạm Thị Tân Hy sinh 1971
- Phạm Thị Tôn 1952 – 1968
- Phạm Trà 1939 – 1965
- Phạm Tuần 1938 – 1966
- Phạm Tấn Khương 1949 – 1969
- Phạm Tấn Nhẫn 1953 – 1973
- Phạm Tấn Nhựt 1945 – 1967
- Phạm Tấn Phục Hy sinh 1967
- Phạm Tấn Say 1935 – 1971
- Phạm Tấn Tương 1921 – 1946
- Phạm Tấn Đưa 1932 – 1966
- Phạm Văn Ba 1945 – 1973
- Phạm Văn Bất 1944 – 1968
- Phạm Văn Sĩ 1901 – 1946
- Phạm Văn Tọa Hy sinh 1973
- Phạm Đoàn Trung 1954 – 1973
- Phạm Đình Báu 1948 – 1971
- Phạm Đình Dãnh 1933 – 1954
- Phạm Đình Long 1933 – 1962
- Phạm Đồng 1925 – 1967
- Trương Công Dần Hy sinh 1975
- Trương Dính 1920 – 1948
- Trương Hà 1924 – 1948
- Trương Ngưu 1927 – 1950
- Trương Tứ 1940 – 1967
- Trương Văn An 1952 – 1975
- Trương Văn Hiếu 1943 – 1966
- Trương Văn Lanh 1938 – 1968
- Trương Văn Năm 1958 – 1982
- Trương Văn Đá 1924 – 1955
- Trần Anh Quyên Hy sinh 1967
- Trần Bá 1924 – 1950
- Trần Công Vấn Hy sinh 1968
- Trần Duy Hoà Hy sinh 1971
- Trần Dũng Mãnh 1958 – 1979
- Trần Dư 1944 – 1968
- Trần Em 1933 – 1965
- Trần Heo 1926 – 1949
- Trần Hiên 1944 – 1967
- Trần Lết 1940 – 1964
- Trần Lục 1945 – 1968
- Trần Mãnh 1964 – 1985
- Trần Mẹo 1945 – 1965
- Trần Ngọc Lữ Hy sinh 1968
- Trần Nhàn 1930 – 1956
- Trần Quang Xá Hy sinh 1974
- Trần Quốc Tấn Hy sinh 1966
- Trần Thúc Trọng 1904 – 1948
- Trần Thị Giang 1931 – 1967
- Trần Thị Kiễn 1939 – 1969
- Trần Thị Lan Hy sinh 1970
- Trần Thị Lắm 1942 – 1973
- Trần Tui 1930 – 1969