Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp

Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng

365 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Công Hy sinh 1974
  2. Trần Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Văn Nuôi 1920 – 1960
  4. Trần Văn Đức 1964 – 1986
  5. Trần ái 1933 – 1965
  6. Trần Đình Khoa 1924 – 1957
  7. Trần Đụng 1917 – 1950
  8. Trần Đức Chương 1937 – 1969
  9. Trần Đức Huệ 1925 – 1953
  10. Trần Đức Muộn 1945 – 1966
  11. Trần Đức Mẹo 1930 – 1965
  12. Trần Đức Ngôn 1917 – 1949
  13. Trần Đức Quý 1931 – 1967
  14. Trần Đức Xưng 1924 – 1954
  15. Trần Đức Đại 1944 – 1974
  16. Trịnh Hữu Triệu Hy sinh 1976
  17. Tô Văn Tụy Hy sinh 1972
  18. Tạ Huy Chương Hy sinh 1972
  19. Từ Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Võ Hưng 1943 – 1967
  21. Võ Hương 1943 – 1964
  22. Võ Mẹo 1935 – 1966
  23. Võ Ngọc Linh 1917 – 1954
  24. Võ Văn Lương Hy sinh 1967
  25. Võ Văn Thành Hy sinh 1972
  26. Võ Văn Trọng 1942 – 1965
  27. Văn Hữu Nại Hy sinh 1972
  28. Vũ Trung Kiên Hy sinh 1969
  29. Vũ Văn Lộc Hy sinh 1971
  30. Đinh Viết Thảo 1965 – 1988
  31. Đinh Văn Hương 1948 – 1968
  32. Đàm Văn Thuần Hy sinh 1972
  33. Đặng Hoàng Long Hy sinh 1967
  34. Đặng Nhung 1964 – 1987
  35. Đặng Thị Thẩn 1931 – 1959
  36. Đặng Tiến Lợi Hy sinh 1972
  37. Đặng Văn Cửu 1953 – 1973
  38. Đặng Văn Trận 1947 – 1968
  39. Đặng Vĩnh Châu Hy sinh 1970
  40. Đặng Đình Khanh Hy sinh 1971
  41. Đồng chí Bỗng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đồng chí Châm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đồng chí Cách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đồng chí Cạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đồng chí Cạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đồng chí Cấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đồng chí Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đồng chí Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đồng chí Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đồng chí Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đồng chí Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đồng chí Hồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đồng chí Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đồng chí Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đồng chí Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đồng chí Điễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đồng chí Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đồng chí: Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đồng chí: Nhương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đỗ Cù 1928 – 1949
  61. Đỗ Doãn Lưu Hy sinh 1975
  62. Đỗ Sô 1934 – 1954
  63. Đỗ Văn Hợi 1905 – 1947
  64. Đỗ Văn Tú 1948 – 1966
  65. Đỗ Đình Hiển Hy sinh 1976