Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp
Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
365 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mai Tấn Chiến 1942 – 1966
- Mai Tấn Chúc 1922 – 1954
- Mai Tấn Cân 1948 – 1965
- Mai Tấn Cải 1935 – 1968
- Mai Tấn Cừu 1940 – 1968
- Mai Tấn Khuôn 1927 – 1952
- Mai Tấn Ngọc Hy sinh 1969
- Mai Tấn Phàn 1946 – 1966
- Mai Tấn Thương 1951 – 1968
- Mai Tấn Tri 1932 – 1971
- Mai Tấn Xu 1926 – 1969
- Mai Văn Mạnh Hy sinh 1975
- Mai Xuân Chữ 1924 – 1973
- Mai Xuân Thạnh 1928 – 1954
- Mai Xuân Yên 1944 – 1967
- Mai Xuân Đỉnh 1943 – 1973
- Mai Đương 1948 – 1969
- Nguyễn Bá Cán Hy sinh 1971
- Nguyễn Bá Thi Hy sinh 1966
- Nguyễn Cho 1940 – 1965
- Nguyễn Công Thước Hy sinh 1971
- Nguyễn Cồn 1937 – 1961
- Nguyễn Hoàng Khoa Hy sinh 1973
- Nguyễn Hùng 1955 – 1973
- Nguyễn Hội 1918 – 1949
- Nguyễn Hữu Ca 1935 – 1966
- Nguyễn Hữu Dần 1922 – 1951
- Nguyễn Hữu Phúc Hy sinh 1971
- Nguyễn Hữu Tuất 1936 – 1962
- Nguyễn Hữu Tá 1944 – 1969
- Nguyễn Hữu Tỵ 1922 – 1954
- Nguyễn Khả 1921 – 1952
- Nguyễn Kim Thanh 1926 – 1969
- Nguyễn Kỹ 1935 – 1952
- Nguyễn Kỹ 1931 – 1954
- Nguyễn Lãng 1910 – 1968
- Nguyễn Lực 1942 – 1964
- Nguyễn Ngạt 1936 – 1973
- Nguyễn Nuôi 1945 – 1964
- Nguyễn Oanh 1949 – 1968
- Nguyễn Quang Miên Hy sinh 1973
- Nguyễn Quang Mạnh Hy sinh 1972
- Nguyễn Sĩ 1938 – 1965
- Nguyễn Thái Thiện Hy sinh 1972
- Nguyễn Thêm 1944 – 1963
- Nguyễn Thị Gà Hy sinh 1969
- Nguyễn Thị Hạnh Hy sinh 1968
- Nguyễn Thị Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Nhạn Sinh 1945
- Nguyễn Thị Đáo 1917 – 1949
- Nguyễn Thức 1918 – 1946
- Nguyễn Tân 1944 – 1968
- Nguyễn Tôn 1925 – 1947
- Nguyễn Viết Đìa Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Cang Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Chênh Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Chín Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Chức 1946 – 1969
- Nguyễn Văn Cư 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Dũng 1958 – 1979
- Nguyễn Văn Khôi 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Lâu 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Lạc Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Lội 1951 – 1968
- Nguyễn Văn Lực 1943 – 1971
- Nguyễn Văn Mực 1927 – 1947
- Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Phan Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Qua 1932 – 1967
- Nguyễn Văn Quynh 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Quyền 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Sanh 1943 – 1966
- Nguyễn Văn Thiết 1942 – 1965
- Nguyễn Văn Thuấn Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Thuật Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Thảng 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Trãi 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Tuy Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Tá 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Tám 1932 – 1970
- Nguyễn Văn Tình 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Tình 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Tẩu 1927 – 1950
- Nguyễn Văn Xi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Ân 1934 – 1948
- Nguyễn Văn Điển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đoạn 1933 – 1947
- Nguyễn Xuân Khoa Hy sinh 1971
- Nguyễn Đãi 1929 – 1953
- Nguyễn Đình Thi Hy sinh 1973
- Nguyễn Đình Thi Hy sinh 1972
- Ngô Báu 1925 – 1947
- Ngô Bút 1944 – 1968
- Ngô Chi 1944 – 1968
- Ngô Cuộn 1925 – 1950
- Ngô Công Thành 1934 – 1965
- Ngô Khoa Hy sinh 1947
- Ngô Thị Lộ 1940 – 1972
- Ngô Thị Nhì 1954 – 1973