Danh sách liệt sĩ nghĩa trang phường Hoà Hải, Đà Nẵng

Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

754 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Bầu 1930 – 1968
  2. Phạm Văn Giã 1925 – 1946
  3. Phạm Văn Huyền Hy sinh 1969
  4. Phạm Văn Hưỡng MIỀN NAM
  5. Phạm Văn Kiệt 1946 – 1966
  6. Phạm Văn Lưỡng 1938 – 1969
  7. Phạm Văn May 1947 – 1968
  8. Phạm Văn Mẫn 1945 – 1968
  9. Phạm Văn Nhân 1942 – 1965
  10. Phạm Văn Niên 1936 – 1968
  11. Phạm Văn Sửu 1934 – 1975
  12. Phạm Văn Thanh 1934 – 1969
  13. Phạm Văn Thương 1935 – 1974
  14. Phạm Văn Thạch 1940 – 1972
  15. Phạm Văn Thảo 1946 – 1967
  16. Phạm Văn Toan 1939 – 1968
  17. Phạm Văn Tịch 1937 – 1967
  18. Phạm Xuyên 1948 – 1972
  19. Phạm Xích 1918 – 1949
  20. Phạm Ân 1936 – 1968
  21. Phạm Đình Long 1937 – 1968
  22. Phạm Đình Trung 1938 – 1970
  23. Trương Thôn 1943 – 1968
  24. Trương Thị Toàn 1943 – 1969
  25. Trương Tranh Hy sinh 1967
  26. Trương Văn Tiến 1940 – 1969
  27. Trương Đối 1948 – 1968
  28. Trần Chính 1949 – 1969
  29. Trần Công Được 1950 – 1970
  30. Trần Công Đối 1939 – 1971
  31. Trần Gồ 1942 – 1965
  32. Trần Hoan 1942 – 1965
  33. Trần Hột 1936 – 1971
  34. Trần Khá 1936 – 1967
  35. Trần Khương 1950 – 1970
  36. Trần Khắc Hai 1949 – 1968
  37. Trần Kỹ 1949 – 1968
  38. Trần Minh Thông 1955 – 1979
  39. Trần Miên 1929 – 1948
  40. Trần Mười 1927 – 1967
  41. Trần Nghinh 1947 – 1968
  42. Trần Nên 1947 – 1966
  43. Trần Năm 1954 – 1968
  44. Trần Phẫn 1933 – 1969
  45. Trần Quang 1947 – 1968
  46. Trần Quyết Trợ 1931 – 1966
  47. Trần Rết 1949 – 1966
  48. Trần Sao 1925 – 1968
  49. Trần Thanh Vân 1950 – 1972
  50. Trần Thập 1930 – 1954
  51. Trần Thị Hai 1953 – 1973
  52. Trần Thị Liên 1950 – 1970
  53. Trần Thị Lưỡng 1953 – 1965
  54. Trần Thị Mai 1955 – 1973
  55. Trần Thị Mỳ 1943 – 1968
  56. Trần Thị Rơm 1947 – 1969
  57. Trần Tráng 1920 – 1967
  58. Trần Tuấn 1947 – 1969 · HÒA AN, HÒA VANG
  59. Trần Tươi 1952 – 1972
  60. Trần Tưởng 1926 – 1950
  61. Trần Văn Ba 1950 – 1970
  62. Trần Văn Bảy 1956 – 1973
  63. Trần Văn Bốn 1954 – 1972
  64. Trần Văn Chín 1950 – 1970
  65. Trần Văn Chín 1950 – 1966
  66. Trần Văn Chăm 1953 – 1972
  67. Trần Văn Chức 1939 – 1967
  68. Trần Văn Cưu 1940 – 1969
  69. Trần Văn Hai 1951 – 1967
  70. Trần Văn Hai 1949 – 1968
  71. Trần Văn Hoa 1921 – 1958
  72. Trần Văn Khoá 1930 – 1954
  73. Trần Văn Liên 1941 – 1972
  74. Trần Văn Lịa 1922 – 1966
  75. Trần Văn Mưu 1950 – 1969
  76. Trần Văn Mật 1944 – 1964
  77. Trần Văn Nghĩa MIỀN BẮC
  78. Trần Văn Nhân 1943 – 1965
  79. Trần Văn Nơi 1944 – 1965
  80. Trần Văn Nữa Hy sinh 1953
  81. Trần Văn Sắn 1952 – 1967
  82. Trần Văn Thiết 1946 – 1969
  83. Trần Văn Thêm 1947 – 1968 · HÒA AN, HÒA VANG
  84. Trần Văn Tiết 1931 – 1965
  85. Trần Văn Toan 1943 – 1969
  86. Trần Văn Toàn 1936 – 1965
  87. Trần Văn Tá 1949 – 1968
  88. Trần Văn Tác 1938 – 1965
  89. Trần Văn Tăng 1944 – 1968
  90. Trần Văn Tức 1937 – 1967
  91. Trần Văn Xoài 1916 – 1967
  92. Trần Văn ánh 1956 – 1979
  93. Trần Xề 1949 – 1971 · HÒA AN, HÒA VANG
  94. Võ Bòng 1948 – 1968 · HÒA XUÂN
  95. Võ Chí Thông 1950 – 1969
  96. Võ Chính 1952 – 1972
  97. Võ Kim Anh 1923 – 1950
  98. Võ Thăng 1933 – 1967
  99. Võ Tứ 1938 – 1967
  100. Võ Ân 1925 – 1951