Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải

Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

742 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Nhân 1942 – 1965
  2. Phạm Văn Niên 1936 – 1968
  3. Phạm Văn Sửu 1934 – 1975
  4. Phạm Văn Thanh 1934 – 1969
  5. Phạm Văn Thương 1935 – 1974
  6. Phạm Văn Thạch 1940 – 1972
  7. Phạm Văn Thảo 1946 – 1967
  8. Phạm Văn Toan 1939 – 1968
  9. Phạm Văn Tịch 1937 – 1967
  10. Phạm Xuyên 1948 – 1972
  11. Phạm Xích 1918 – 1949
  12. Phạm Ân 1936 – 1968
  13. Phạm Đình Long 1937 – 1968
  14. Phạm Đình Trung 1938 – 1970
  15. Trương Thôn 1943 – 1968
  16. Trương Thị Toàn 1943 – 1969
  17. Trương Tranh Hy sinh 1967
  18. Trương Văn Tiến 1940 – 1969
  19. Trương Đối 1948 – 1968
  20. Trần Chính 1949 – 1969
  21. Trần Công Được 1950 – 1970
  22. Trần Công Đối 1939 – 1971
  23. Trần Gồ 1942 – 1965
  24. Trần Hoan 1942 – 1965
  25. Trần Hột 1936 – 1971
  26. Trần Khá 1936 – 1967
  27. Trần Khương 1950 – 1970
  28. Trần Khắc Hai 1949 – 1968
  29. Trần Kỹ 1949 – 1968
  30. Trần Minh Thông 1955 – 1979
  31. Trần Miên 1929 – 1948
  32. Trần Mười 1927 – 1967
  33. Trần Nghinh 1947 – 1968
  34. Trần Nên 1947 – 1966
  35. Trần Năm 1954 – 1968
  36. Trần Phẫn 1933 – 1969
  37. Trần Quang 1947 – 1968
  38. Trần Quyết Trợ 1931 – 1966
  39. Trần Rết 1949 – 1966
  40. Trần Sao 1925 – 1968
  41. Trần Thanh Vân 1950 – 1972
  42. Trần Thập 1930 – 1954
  43. Trần Thị Hai 1953 – 1973
  44. Trần Thị Liên 1950 – 1970
  45. Trần Thị Lưỡng 1953 – 1965
  46. Trần Thị Mai 1955 – 1973
  47. Trần Thị Mỳ 1943 – 1968
  48. Trần Thị Rơm 1947 – 1969
  49. Trần Tráng 1920 – 1967
  50. Trần Tuấn 1947 – 1969
  51. Trần Tươi 1952 – 1972
  52. Trần Tưởng 1926 – 1950
  53. Trần Văn Ba 1950 – 1970
  54. Trần Văn Bảy 1956 – 1973
  55. Trần Văn Bốn 1954 – 1972
  56. Trần Văn Chín 1950 – 1970
  57. Trần Văn Chín 1950 – 1966
  58. Trần Văn Chăm 1953 – 1972
  59. Trần Văn Chức 1939 – 1967
  60. Trần Văn Cưu 1940 – 1969
  61. Trần Văn Hai 1951 – 1967
  62. Trần Văn Hai 1949 – 1968
  63. Trần Văn Hoa 1921 – 1958
  64. Trần Văn Khoá 1930 – 1954
  65. Trần Văn Liên 1941 – 1972
  66. Trần Văn Lịa 1922 – 1966
  67. Trần Văn Mưu 1950 – 1969
  68. Trần Văn Mật 1944 – 1964
  69. Trần Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Nhân 1943 – 1965
  71. Trần Văn Nơi 1944 – 1965
  72. Trần Văn Nữa Hy sinh 1953
  73. Trần Văn Sắn 1952 – 1967
  74. Trần Văn Thiết 1946 – 1969
  75. Trần Văn Thêm Hy sinh 1968
  76. Trần Văn Tiết 1931 – 1965
  77. Trần Văn Toan 1943 – 1969
  78. Trần Văn Toàn 1936 – 1965
  79. Trần Văn Tá 1949 – 1968
  80. Trần Văn Tác 1938 – 1965
  81. Trần Văn Tăng 1944 – 1968
  82. Trần Văn Tức 1937 – 1967
  83. Trần Văn Xoài 1916 – 1967
  84. Trần Văn ánh 1956 – 1979
  85. Trần Xề 1949 – 1971
  86. Võ Bòng 1948 – 1968
  87. Võ Chí Thông 1950 – 1969
  88. Võ Chính 1952 – 1972
  89. Võ Kim Anh 1923 – 1950
  90. Võ Thăng 1933 – 1967
  91. Võ Tứ 1938 – 1967
  92. Võ Ân 1925 – 1951
  93. Đinh Cúc 1939 – 1971
  94. Đoàn Hồng 1938 – 1967
  95. Đoàn Sơn 1941 – 1967
  96. Đoàn Thị Diễm 1958 – 1976
  97. Đoàn Thị Mương 1941 – 1967
  98. Đoàn Thị Mười 1945 – 1967
  99. Đoàn Văn Chí 1945 – 1966
  100. Đoàn Văn Lâu 1928 – 1964