Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải

Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

742 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Thìn 1951 – 1968
  2. Ngô Văn Tôn 1936 – 1968
  3. Ngô Đang 1940 – 1968
  4. Ngô Đâu 1932 – 1964
  5. Phan Dậu 1949 – 1971
  6. Phan Loan 1930 – 1953
  7. Phan Lân 1925 – 1953
  8. Phan Mè 1942 – 1971
  9. Phan Sáu 1942 – 1967
  10. Phan Thanh Minh 1936 – 1969
  11. Phan Thị Nghĩ 1935 – 1975
  12. Phan Thị Thôi 1947 – 1972
  13. Phan Thị Thểnh Hy sinh 1953
  14. Phan Thị Điệu 1949 – 1968
  15. Phan Tuy 1924 – 1968
  16. Phan Tùy 1909 – 1947
  17. Phan Văn Cứ 1938 – 1963
  18. Phan Văn Huy 1945 – 1968
  19. Phan Văn Kiệt Sinh 1943
  20. Phan Văn Lanh 1945 – 1969
  21. Phan Văn Thanh 1931 – 1953
  22. Phan Văn Tiến 1949 – 1968
  23. Phan Văn Tuấn Hy sinh 1967
  24. Phùng Chước 1924 – 1945
  25. Phùng Cư 1939 – 1971
  26. Phùng Cả 1949 – 1968
  27. Phùng Hiệp 1942 – 1964
  28. Phùng Hưng 1943 – 1968
  29. Phùng Khánh Dư 1942 – 1969
  30. Phùng Ngọc Ba 1950 – 1972
  31. Phùng Ngọc Mãi 1937 – 1970
  32. Phùng Thanh Châu 1924 – 1949
  33. Phùng Thanh Minh 1926 – 1951
  34. Phùng Thanh Sơn 1934 – 1963
  35. Phùng Thị Bồn 1955 – 1972
  36. Phùng Thị Cừ 1940 – 1968
  37. Phùng Thị Ngọt 1949 – 1966
  38. Phùng Văn Cheo 1949 – 1973
  39. Phùng Văn Chánh 1955 – 1975
  40. Phùng Văn Hợn 1955 – 1974
  41. Phùng Văn Tề 1935 – 1972
  42. Phùng Điểm 1920 – 1949
  43. Phùng Đắt 1927 – 1963
  44. Phạm Bay 1940 – 1972
  45. Phạm Bân 1946 – 1968
  46. Phạm Bạn 1939 – 1975
  47. Phạm Bằng 1945 – 1969
  48. Phạm Chinh Chiến 1948 – 1967
  49. Phạm Chín 1952 – 1973
  50. Phạm Công Hoà 1938 – 1968
  51. Phạm Cẩm 1932 – 1970
  52. Phạm Cợt 1949 – 1969
  53. Phạm Cừu 1922 – 1968
  54. Phạm Duối Hy sinh 1968
  55. Phạm Hoà 1918 – 1961
  56. Phạm Hoàng Lợi 1948 – 1968
  57. Phạm Hoằng Mô 1929 – 1970
  58. Phạm Hải 1947 – 1968
  59. Phạm Hề 1925 – 1967
  60. Phạm Khoan 1939 – 1972
  61. Phạm Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Kiệt 1932 – 1951
  63. Phạm Lý 1934 – 1969
  64. Phạm Minh Cẩn 1929 – 1953
  65. Phạm Minh Hoà 1941 – 1968
  66. Phạm Minh Kiều 1938 – 1970
  67. Phạm Mô 1940 – 1967
  68. Phạm Mười 1951 – 1972
  69. Phạm Mận 1931 – 1968
  70. Phạm Nam 1936 – 1964
  71. Phạm Nang 1940 – 1968
  72. Phạm Ngọc Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Ngọc Vương 1949 – 1968
  74. Phạm Nhu Hy sinh 1968
  75. Phạm Nỗi 1940 – 1967
  76. Phạm Phú 1929 – 1969
  77. Phạm Phú Chương 1931 – 1970
  78. Phạm Quang Tám 1949 – 1974
  79. Phạm Thành 1944 – 1973
  80. Phạm Thị A 1946 – 1969
  81. Phạm Thị Bán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Thị Dui 1950 – 1967
  83. Phạm Thị Liễu 1947 – 1968
  84. Phạm Thị Lọc 1945 – 1972
  85. Phạm Thị Mỏi 1949 – 1970
  86. Phạm Thị Xê 1953 – 1973
  87. Phạm Trân 1936 – 1952
  88. Phạm Trọng 1930 – 1975
  89. Phạm Túc 1927 – 1950
  90. Phạm Tề 1935 – 1968
  91. Phạm Từ 1927 – 1951
  92. Phạm Văn Ba 1935 – 1968
  93. Phạm Văn Bầu 1930 – 1968
  94. Phạm Văn Giã 1925 – 1946
  95. Phạm Văn Huyền Hy sinh 1969
  96. Phạm Văn Hưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phạm Văn Kiệt 1946 – 1966
  98. Phạm Văn Lưỡng 1938 – 1969
  99. Phạm Văn May 1947 – 1968
  100. Phạm Văn Mẫn 1945 – 1968