Danh sách liệt sĩ nghĩa trang phường Hoà Hải, Đà Nẵng

Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

754 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Bê 1959 – 1974
  2. Ngô Bụi 1935 – 1952
  3. Ngô Mô 1950 – 1968
  4. Ngô Ngôn 1926 – 1968
  5. Ngô Thị Thu Hy sinh 1972 · XÃ ĐIỆN DƯƠNG
  6. Ngô Văn Phương 1940 – 1968
  7. Ngô Văn Sáp 1954 – 1973
  8. Ngô Văn Thìn 1951 – 1968
  9. Ngô Văn Tôn 1936 – 1968 · HÒA LIÊN, HÒA VANG, ĐN
  10. Ngô Đang 1940 – 1968
  11. Ngô Đâu 1932 – 1964
  12. PHAN VĂN TOÀN 1955 – 1974 · ĐIỆN THỌ, ĐIỆN BÀN, QN
  13. Phan Dậu 1949 – 1971
  14. Phan Loan 1930 – 1953
  15. Phan Lân 1925 – 1953
  16. Phan Mè 1942 – 1971
  17. Phan Sáu 1942 – 1967
  18. Phan Thanh Minh 1936 – 1969
  19. Phan Thị Nghĩ 1935 – 1975
  20. Phan Thị Thôi 1947 – 1972
  21. Phan Thị Thểnh Hy sinh 1953
  22. Phan Thị Điệu 1949 – 1968
  23. Phan Tuy 1924 – 1968
  24. Phan Tùy 1909 – 1947
  25. Phan Văn Cứ 1938 – 1963
  26. Phan Văn Huy 1945 – 1968
  27. Phan Văn Kiệt Sinh 1943
  28. Phan Văn Lanh 1945 – 1969
  29. Phan Văn Thanh 1931 – 1953
  30. Phan Văn Tiến 1949 – 1968
  31. Phan Văn Tuấn Hy sinh 1967
  32. Phùng Chước 1924 – 1945
  33. Phùng Cư 1939 – 1971
  34. Phùng Cả 1949 – 1968
  35. Phùng Hiệp 1942 – 1964
  36. Phùng Hưng 1943 – 1968
  37. Phùng Khánh Dư 1942 – 1969
  38. Phùng Ngọc Ba 1950 – 1972
  39. Phùng Ngọc Mãi 1937 – 1970
  40. Phùng Thanh Châu 1924 – 1949
  41. Phùng Thanh Minh 1926 – 1951
  42. Phùng Thanh Sơn 1934 – 1963
  43. Phùng Thị Bồn 1955 – 1972
  44. Phùng Thị Cừ 1940 – 1968
  45. Phùng Thị Ngọt 1949 – 1966
  46. Phùng Văn Cheo 1949 – 1973
  47. Phùng Văn Chánh 1955 – 1975
  48. Phùng Văn Hợn 1955 – 1974
  49. Phùng Văn Tề 1935 – 1972
  50. Phùng Điểm 1920 – 1949
  51. Phùng Đắt 1927 – 1963
  52. Phạm Bay 1940 – 1972
  53. Phạm Bân 1946 – 1968
  54. Phạm Bạn 1939 – 1975
  55. Phạm Bằng 1945 – 1969
  56. Phạm Chinh Chiến 1948 – 1967
  57. Phạm Chín 1952 – 1973
  58. Phạm Công Hoà 1938 – 1968
  59. Phạm Cẩm 1932 – 1970
  60. Phạm Cợt 1949 – 1969
  61. Phạm Cừu 1922 – 1968
  62. Phạm Duối Hy sinh 1968
  63. Phạm Hoà 1918 – 1961
  64. Phạm Hoàng Lợi 1948 – 1968
  65. Phạm Hoằng Mô 1929 – 1970
  66. Phạm Hải 1947 – 1968
  67. Phạm Hề 1925 – 1967
  68. Phạm Khoan 1939 – 1972
  69. Phạm Kiên Hy sinh 1968 · MIỀN BẮC
  70. Phạm Kiệt 1932 – 1951
  71. Phạm Lý 1934 – 1969
  72. Phạm Minh Cẩn 1929 – 1953
  73. Phạm Minh Hoà 1941 – 1968
  74. Phạm Minh Kiều 1938 – 1970
  75. Phạm Mô 1940 – 1967
  76. Phạm Mười 1951 – 1972
  77. Phạm Mận 1931 – 1968
  78. Phạm Nam 1936 – 1964
  79. Phạm Nang 1940 – 1968
  80. Phạm Ngọc Thông MIỀN NAM
  81. Phạm Ngọc Vương 1949 – 1968
  82. Phạm Nhu 1948 – 1968 · ĐIỆN NAM
  83. Phạm Nỗi 1940 – 1967
  84. Phạm Phú 1929 – 1969
  85. Phạm Phú Chương 1931 – 1970
  86. Phạm Quang Tám 1949 – 1974
  87. Phạm Thành 1944 – 1973
  88. Phạm Thị A 1946 – 1969
  89. Phạm Thị Bán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Thị Dui 1950 – 1967
  91. Phạm Thị Liễu 1947 – 1968
  92. Phạm Thị Lọc 1945 – 1972
  93. Phạm Thị Mỏi 1949 – 1970
  94. Phạm Thị Xê 1953 – 1973
  95. Phạm Trân 1936 – 1952
  96. Phạm Trọng 1930 – 1975
  97. Phạm Túc 1927 – 1950
  98. Phạm Tề 1935 – 1968
  99. Phạm Từ 1927 – 1951
  100. Phạm Văn Ba 1935 – 1968