Danh sách liệt sĩ nghĩa trang phường Hoà Hải, Đà Nẵng

Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

754 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quang Huy 1923 – 1969
  2. Nguyễn Quang Thành 1932 – 1973
  3. Nguyễn Rán 1920 – 1968
  4. Nguyễn Sanh 1941 – 1967
  5. Nguyễn Sơn Hà 1943 – 1969
  6. Nguyễn Sứa 1946 – 1970
  7. Nguyễn Thanh Phong 1944 – 1964
  8. Nguyễn Thuần 1934 – 1967
  9. Nguyễn Thành Chung 1950 – 1969
  10. Nguyễn Thành Mật 1934 – 1968
  11. Nguyễn Thái Hy sinh 1968 · HÒA VANG
  12. Nguyễn Thái Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Thạnh 1930 – 1968
  14. Nguyễn Thế Nhĩ 1937 – 1966
  15. Nguyễn Thị Bướm 1944 – 1970
  16. Nguyễn Thị Bốn 1963 – 1974
  17. Nguyễn Thị Dũng 1954 – 1970
  18. Nguyễn Thị Ga 1941 – 1966
  19. Nguyễn Thị Hai 1950 – 1974
  20. Nguyễn Thị Hò 1956 – 1974
  21. Nguyễn Thị Khảm 1929 – 1972
  22. Nguyễn Thị Liên 1945 – 1970
  23. Nguyễn Thị Lo 1951 – 1968
  24. Nguyễn Thị Nhe 1952 – 1967
  25. Nguyễn Thị Năm 1957 – 1968
  26. Nguyễn Thị Quyết 1951 – 1968
  27. Nguyễn Thị Thành 1953 – 1969
  28. Nguyễn Thị Tàu 1934 – 1968
  29. Nguyễn Thị Tám 1960 – 1970
  30. Nguyễn Triện 1938 – 1971
  31. Nguyễn Trung Dũng 1948 – 1968
  32. Nguyễn Trung Thành 1958 – 1978
  33. Nguyễn Trí 1944 – 1969
  34. Nguyễn Tào 1941 – 1967
  35. Nguyễn Tám MIỀN BẮC
  36. Nguyễn Tươi 1948 – 1968
  37. Nguyễn Tấn Thành 1927 – 1968
  38. Nguyễn Viết Trí 1925 – 1946
  39. Nguyễn Văn Ba 1953 – 1972
  40. Nguyễn Văn Bai 1911 – 1968
  41. Nguyễn Văn Bạn 1926 – 1953
  42. Nguyễn Văn Chiểu 1939 – 1967
  43. Nguyễn Văn Cước 1929 – 1969
  44. Nguyễn Văn Cừ 1937 – 1974
  45. Nguyễn Văn Cự 1923 – 1971
  46. Nguyễn Văn Dư 1915 – 1946
  47. Nguyễn Văn Dự Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Văn Gạt Hy sinh 1956
  49. Nguyễn Văn Hinh Hy sinh 1965
  50. Nguyễn Văn Hà 1950 – 1968
  51. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1969
  52. Nguyễn Văn Hướng 1912 – 1950
  53. Nguyễn Văn Hải 1949 – 1970
  54. Nguyễn Văn Hề Sinh 1928
  55. Nguyễn Văn Học 1927 – 1969
  56. Nguyễn Văn Hồng 1944 – 1969
  57. Nguyễn Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Không 1933 – 1967
  59. Nguyễn Văn Lai 1954 – 1978
  60. Nguyễn Văn Liến 1955 – 1978
  61. Nguyễn Văn Luyến 1902 – 1968
  62. Nguyễn Văn Lâm 1950 – 1968
  63. Nguyễn Văn Lĩnh Hy sinh 1972 · MIỀN BẮC
  64. Nguyễn Văn Lạc 1926 – 1953
  65. Nguyễn Văn Miễn 1937 – 1967
  66. Nguyễn Văn Mót 1941 – 1968
  67. Nguyễn Văn Mảng 1908 – 1958
  68. Nguyễn Văn Ngừng MIỀN BẮC
  69. Nguyễn Văn Nhung 1921 – 1953
  70. Nguyễn Văn Năm 1951 – 1971
  71. Nguyễn Văn Quân 1941 – 1968
  72. Nguyễn Văn Quận 1941 – 1968
  73. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Siêng 1939 – 1966
  75. Nguyễn Văn Sách 1937 – 1965
  76. Nguyễn Văn Thuỳ 1953 – 1975 · MIỀN BẮC
  77. Nguyễn Văn Thân 1924 – 1952
  78. Nguyễn Văn Thưa 1926 – 1948
  79. Nguyễn Văn Thắng 1927 – 1967
  80. Nguyễn Văn Thự 1944 – 1968
  81. Nguyễn Văn Tiến 1946 – 1970
  82. Nguyễn Văn Toàn 1937 – 1969
  83. Nguyễn Văn Tràng 1918 – 1948
  84. Nguyễn Văn Trận 1941 – 1968
  85. Nguyễn Văn Tám 1953 – 1974
  86. Nguyễn Văn Tũng 1948 – 1970
  87. Nguyễn Văn Xi 1952 – 1968
  88. Nguyễn Văn Ân 1934 – 1968
  89. Nguyễn Văn ánh 1932 – 1969
  90. Nguyễn Văn Được 1938 – 1974
  91. Nguyễn Xuân Hoà 1954 – 1972
  92. Nguyễn Xuân Hoàng 1942 – 1968
  93. Nguyễn Xuân Hảo 1945 – 1974
  94. Nguyễn Xuân Kỳ 1941 – 1967
  95. Nguyễn Yên 1944 – 1966
  96. Nguyễn ánh 1938 – 1969
  97. Nguyễn Đình Quyết 1952 – 1969
  98. Nguyễn Được 1936 – 1957
  99. Nguyễn Độ 1928 – 1970
  100. Ngô Bán 1944 – 1967