Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải

Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

742 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Văn Thận 1939 – 1966
  2. Mai Văn Tiến 1957 – 1978
  3. Mai Văn Đốt Hy sinh 1967
  4. Mai Xuân Cư 1939 – 1968
  5. Mai Xuân Hoàn 1915 – 1954
  6. Mai Xuân Kiệt 1944 – 1967
  7. Mai Xuân Súy 1943 – 1974
  8. Mai Xuân Thu 1950 – 1967
  9. Mai Xuân Thuận 1943 – 1969
  10. Mai Xuân Thận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Mai Xuân Đích 1931 – 1970
  12. Mai Xuân Đông 1954 – 1970
  13. Mai Đi 1944 – 1965
  14. Mai Điền 1935 – 1954
  15. Mai Đình Nam 1924 – 1966
  16. Mai Đình Đông 1949 – 1970
  17. Mai Đôn Hy sinh 1968
  18. Mai Đăng Bành 1933 – 1970
  19. Mai Đăng Bốn 1949 – 1970
  20. Mai Đăng Bốn 1954 – 1972
  21. Mai Đăng Chính 1951 – 1970
  22. Mai Đăng Chơn 1916 – 1968
  23. Mai Đăng Cà 1922 – 1967
  24. Mai Đăng Cầu 1941 – 1972
  25. Mai Đăng Dủ 1936 – 1970
  26. Mai Đăng Giới 1940 – 1965
  27. Mai Đăng Hai 1949 – 1967
  28. Mai Đăng Hoàng 1932 – 1973
  29. Mai Đăng Hành 1934 – 1963
  30. Mai Đăng Hùng 1953 – 1973
  31. Mai Đăng Hải 1960 – 1979
  32. Mai Đăng Khai 1936 – 1965
  33. Mai Đăng Khiết 1936 – 1974
  34. Mai Đăng Khoai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Mai Đăng Long 1938 – 1973
  36. Mai Đăng Lũy 1944 – 1967
  37. Mai Đăng Nhu 1929 – 1963
  38. Mai Đăng Phận 1937 – 1968
  39. Mai Đăng Rô 1941 – 1967
  40. Mai Đăng Sanh 1926 – 1950
  41. Mai Đăng Thắng 1943 – 1972
  42. Mai Đăng Toái 1927 – 1952
  43. Mai Đăng Vân 1930 – 1967
  44. Mai Đăng Xuân 1948 – 1972
  45. Mai Đăng Đào 1934 – 1968
  46. Mai Đăng ấn 1945 – 1968
  47. Mai Được 1950 – 1969
  48. Mai Đắc 1940 – 1965
  49. Nguyễn Anh Được 1939 – 1967
  50. Nguyễn Ba 1952 – 1972
  51. Nguyễn Bá Bích 1941 – 1966
  52. Nguyễn Bá Chú Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Bá Vũ 1947 – 1966
  54. Nguyễn Bê 1951 – 1968
  55. Nguyễn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Bính Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Bốn 1952 – 1971
  58. Nguyễn Bỗng 1952 – 1968
  59. Nguyễn Chua 1932 – 1968
  60. Nguyễn Châu 1926 – 1952
  61. Nguyễn Cư 1940 – 1967
  62. Nguyễn Cầm 1930 – 1968
  63. Nguyễn Diệm 1927 – 1953
  64. Nguyễn Dạn 1940 – 1969
  65. Nguyễn Ghi 1945 – 1966
  66. Nguyễn Hoàng 1946 – 1968
  67. Nguyễn Hưng 1937 – 1963
  68. Nguyễn Hồng Công 1935 – 1968
  69. Nguyễn Hữu Hy sinh 1973
  70. Nguyễn Hữu Hạnh 1944 – 1968
  71. Nguyễn Hữu Thái 1932 – 1970
  72. Nguyễn La 1954 – 1971
  73. Nguyễn Lanh 1948 – 1969
  74. Nguyễn Lên 1950 – 1968
  75. Nguyễn Lý 1939 – 1968
  76. Nguyễn Mạnh Hường 1926 – 1966
  77. Nguyễn Mạnh Quỳnh 1931 – 1968
  78. Nguyễn Nghĩa 1938 – 1953
  79. Nguyễn Ngọc Hương 1941 – 1970
  80. Nguyễn Ngọc Ninh Sinh 1943
  81. Nguyễn Ngọc Trâm 1949 – 1968
  82. Nguyễn Ngọc Trình 1927 – 1970
  83. Nguyễn Nhân 1941 – 1965
  84. Nguyễn Như Hảo 1931 – 1968
  85. Nguyễn Nhạn 1924 – 1968
  86. Nguyễn Nhẫn 1936 – 1966
  87. Nguyễn Nhẫn 1932 – 1965
  88. Nguyễn Nhẫn 1944 – 1966
  89. Nguyễn Năm 1953 – 1973
  90. Nguyễn Phú Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Phú Đa 1952 – 1969
  92. Nguyễn Phụ 1945 – 1969
  93. Nguyễn Qua 1908 – 1967
  94. Nguyễn Quang Huy 1923 – 1969
  95. Nguyễn Quang Thành 1932 – 1973
  96. Nguyễn Rán 1920 – 1968
  97. Nguyễn Sanh 1941 – 1967
  98. Nguyễn Sơn Hà 1943 – 1969
  99. Nguyễn Sứa 1946 – 1970
  100. Nguyễn Thanh Phong 1944 – 1964