Danh sách liệt sĩ nghĩa trang phường Hoà Hải, Đà Nẵng

Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

754 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Văn Sung 1936 – 1962
  2. Mai Văn Sắn 1952 – 1970
  3. Mai Văn Sớm 1930 – 1974
  4. Mai Văn Thái 1941 – 1966
  5. Mai Văn Thận 1939 – 1966
  6. Mai Văn Tiến 1957 – 1978
  7. Mai Văn Đốt Hy sinh 1967
  8. Mai Xuân Cư 1939 – 1968
  9. Mai Xuân Hoàn 1915 – 1954
  10. Mai Xuân Kiệt 1944 – 1967
  11. Mai Xuân Súy 1943 – 1974
  12. Mai Xuân Thu 1950 – 1967
  13. Mai Xuân Thuận 1943 – 1969
  14. Mai Xuân Thận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Mai Xuân Đích 1931 – 1970
  16. Mai Xuân Đông 1954 – 1970
  17. Mai Đi 1944 – 1965
  18. Mai Điền 1935 – 1954
  19. Mai Đình Nam 1924 – 1966
  20. Mai Đình Đông 1949 – 1970
  21. Mai Đôn Hy sinh 1968
  22. Mai Đăng Bành 1933 – 1970
  23. Mai Đăng Bốn 1949 – 1970
  24. Mai Đăng Bốn 1954 – 1972
  25. Mai Đăng Chính 1951 – 1970
  26. Mai Đăng Chơn 1916 – 1968
  27. Mai Đăng Cà 1922 – 1967
  28. Mai Đăng Cầu 1941 – 1972
  29. Mai Đăng Dủ 1936 – 1970
  30. Mai Đăng Giới 1940 – 1965
  31. Mai Đăng Hai 1949 – 1967
  32. Mai Đăng Hoàng 1932 – 1973
  33. Mai Đăng Hành 1934 – 1963
  34. Mai Đăng Hùng 1953 – 1973
  35. Mai Đăng Hải 1960 – 1979
  36. Mai Đăng Khai 1936 – 1965
  37. Mai Đăng Khiết 1936 – 1974
  38. Mai Đăng Khoai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Mai Đăng Long 1938 – 1973
  40. Mai Đăng Lũy 1944 – 1967
  41. Mai Đăng Nhu 1929 – 1963
  42. Mai Đăng Phận 1937 – 1968
  43. Mai Đăng Rô 1941 – 1967
  44. Mai Đăng Sanh 1926 – 1950
  45. Mai Đăng Thắng 1943 – 1972
  46. Mai Đăng Toái 1927 – 1952
  47. Mai Đăng Vân 1930 – 1967
  48. Mai Đăng Xuân 1948 – 1972
  49. Mai Đăng Đào 1934 – 1968
  50. Mai Đăng ấn 1945 – 1968
  51. Mai Được 1950 – 1969
  52. Mai Đắc 1940 – 1965
  53. NGUYỄN VĂN LĂNG 1935 – 1966 · XUÂN NINH
  54. NGUYỄN VĂN VIÊN 1925 – 1971 · VĨNH QUANG, TIÊN LÃNG, HẢI PHÒNG
  55. NGUYỄN VĂN ĐÁY 1949 – 1968 · THÁI THỤY, THÁI BÌNH
  56. Nguyễn Anh Được 1939 – 1967
  57. Nguyễn Ba 1952 – 1972
  58. Nguyễn Bá Bích 1941 – 1966 · HÒA CHÂU
  59. Nguyễn Bá Chú 1932 – 1968 · HÒA CHÂU, HÒA VANG, ĐN
  60. Nguyễn Bá Vũ 1947 – 1966
  61. Nguyễn Bê 1951 – 1968
  62. Nguyễn Bình MIỀN BẮC
  63. Nguyễn Bính Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Bốn 1952 – 1971
  65. Nguyễn Bỗng 1952 – 1968
  66. Nguyễn Chua 1932 – 1968
  67. Nguyễn Châu 1926 – 1952
  68. Nguyễn Cư 1940 – 1967
  69. Nguyễn Cầm 1930 – 1968
  70. Nguyễn Diệm 1927 – 1953
  71. Nguyễn Dạn 1940 – 1969
  72. Nguyễn Ghi 1945 – 1966
  73. Nguyễn Hoàng 1946 – 1968
  74. Nguyễn Hưng 1937 – 1963
  75. Nguyễn Hồng Công 1935 – 1968
  76. Nguyễn Hữu Hy sinh 1973
  77. Nguyễn Hữu Hạnh 1944 – 1968
  78. Nguyễn Hữu Thái 1932 – 1970
  79. Nguyễn La 1954 – 1971
  80. Nguyễn Lanh 1948 – 1969
  81. Nguyễn Lên 1950 – 1968
  82. Nguyễn Lý 1939 – 1968
  83. Nguyễn Mạnh Hường 1926 – 1966
  84. Nguyễn Mạnh Quỳnh 1931 – 1968 · HẢI DƯƠNG
  85. Nguyễn Nghĩa 1938 – 1953
  86. Nguyễn Ngọc Hương 1941 – 1970
  87. Nguyễn Ngọc Ninh Sinh 1943
  88. Nguyễn Ngọc Trâm 1949 – 1968
  89. Nguyễn Ngọc Trình 1927 – 1970
  90. Nguyễn Nhân 1941 – 1965
  91. Nguyễn Như Hảo 1931 – 1968
  92. Nguyễn Nhạn 1924 – 1968
  93. Nguyễn Nhẫn 1936 – 1966
  94. Nguyễn Nhẫn 1932 – 1965
  95. Nguyễn Nhẫn 1944 – 1966
  96. Nguyễn Năm 1953 – 1973
  97. Nguyễn Phú Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Phú Đa 1952 – 1969
  99. Nguyễn Phụ 1945 – 1969
  100. Nguyễn Qua 1908 – 1967