Danh sách liệt sĩ nghĩa trang phường Hoà Hải, Đà Nẵng

Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

754 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Phi 1933 – 1949
  2. Lê Phiên 1948 – 1967
  3. Lê Phẩm 1931 – 1965
  4. Lê Phụ 1954 – 1974
  5. Lê Qua 1944 – 1969
  6. Lê Thanh 1940 – 1966
  7. Lê Thanh Chương 1920 – 1967
  8. Lê Thanh Tùng 1938 – 1969
  9. Lê Thí 1928 – 1950
  10. Lê Thị Bơi 1945 – 1966
  11. Lê Thị Huy 1947 – 1967
  12. Lê Thị Thẩn 1946 – 1972
  13. Lê Tàu 1949 – 1973
  14. Lê Tấn Đức 1946 – 1972
  15. Lê Văn A 1949 – 1968
  16. Lê Văn Ba 1955 – 1972
  17. Lê Văn Bê 1952 – 1969
  18. Lê Văn Bảy 1950 – 1968
  19. Lê Văn Bảy 1945 – 1973
  20. Lê Văn Chương 1929 – 1968
  21. Lê Văn Cứ 1943 – 1967
  22. Lê Văn Dữ 1938 – 1968
  23. Lê Văn Hiệp 1950 – 1967
  24. Lê Văn Hung 1930 – 1971
  25. Lê Văn Kỉnh 1937 – 1968
  26. Lê Văn Lữ MIỀN BẮC
  27. Lê Văn Náo 1920 – 1963
  28. Lê Văn Quýt 1931 – 1973
  29. Lê Văn Sắc 1940 – 1969
  30. Lê Văn Thu 1950 – 1972
  31. Lê Văn Thắng 1951 – 1972
  32. Lê Văn Tiếp 1941 – 1965
  33. Lê Văn Trai 1938 – 1967
  34. Lê Văn Tài 1954 – 1973
  35. Lê Văn Yêm 1929 – 1954
  36. Lê Văn Đường 1927 – 1973
  37. Lê Văn Định 1943 – 1965
  38. Lê Văn Đủ 1931 – 1966
  39. Lê Yêm 1928 – 1953
  40. Lương Bảy 1949 – 1965
  41. Lương Sáu 1951 – 1968
  42. Lương Thanh Vân 1948 – 1967
  43. Lương Thị Bề 1941 – 1969
  44. Lương Thị Kim Loan 1948 – 1968
  45. Lương Thị Thám 1930 – 1952
  46. Lương Văn Chiến 1942 – 1974
  47. Lương Vĩnh 1936 – 1972
  48. Lữ Thành Tựu 1943 – 1968
  49. Mai Cân 1942 – 1965
  50. Mai Gần 1920 – 1966
  51. Mai Huynh 1907 – 1967
  52. Mai Hò 1935 – 1968
  53. Mai Hùng Anh 1915 – 1966
  54. Mai Hạt 1942 – 1966
  55. Mai Kết 1952 – 1970
  56. Mai Lĩnh 1950 – 1968
  57. Mai Mịn 1937 – 1964
  58. Mai Nhẫm 1939 – 1966
  59. Mai Phu Hy sinh 1971
  60. Mai Phân 1937 – 1968
  61. Mai Quành 1925 – 1966
  62. Mai Qượt 1944 – 1966
  63. Mai Ri 1934 – 1968
  64. Mai Thanh Anh 1926 – 1966
  65. Mai Thanh Liêm 1939 – 1972
  66. Mai Thanh Xuân 1954 – 1972
  67. Mai Thiệt 1926 – 1953
  68. Mai Thành Công 1939 – 1970
  69. Mai Thành Mỹ 1932 – 1967
  70. Mai Thái Hùng 1952 – 1970
  71. Mai Thắng 1946 – 1965
  72. Mai Thị Hát 1956 – 1971
  73. Mai Thị Kình 1939 – 1967
  74. Mai Thị Liên 1949 – 1969
  75. Mai Thị Lê 1951 – 1972
  76. Mai Thị Lý 1946 – 1971
  77. Mai Thị Lạc 1945 – 1973
  78. Mai Thị Mai 1957 – 1973
  79. Mai Thị Nga 1945 – 1972
  80. Mai Thị Nà 1923 – 1968
  81. Mai Thị Phiếm 1953 – 1971
  82. Mai Thị Phương 1951 – 1972
  83. Mai Thị Thắng 1945 – 1969
  84. Mai Thị ít 1953 – 1969
  85. Mai Triển 1952 – 1969
  86. Mai Triện 1938 – 1971
  87. Mai Tuân 1940 – 1967
  88. Mai Tư 1958 – 1980
  89. Mai Văn Ba 1950 – 1971
  90. Mai Văn Ba 1949 – 1972
  91. Mai Văn Cưỡng 1927 – 1951
  92. Mai Văn Giữ 1934 – 1966
  93. Mai Văn Hiệp 1952 – 1973
  94. Mai Văn Hiệp 1952 – 1973
  95. Mai Văn Hoà 1947 – 1969
  96. Mai Văn Hý 1949 – 1969
  97. Mai Văn Liên 1924 – 1966
  98. Mai Văn Nam 1940 – 1967
  99. Mai Văn Nhỏ 1941 – 1968
  100. Mai Văn Phú 1930 – 1963