Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải
Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
742 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Qua 1944 – 1969
- Lê Thanh 1940 – 1966
- Lê Thanh Chương 1920 – 1967
- Lê Thanh Tùng 1938 – 1969
- Lê Thí 1928 – 1950
- Lê Thị Bơi 1945 – 1966
- Lê Thị Huy 1947 – 1967
- Lê Thị Thẩn 1946 – 1972
- Lê Tàu 1949 – 1973
- Lê Tấn Đức 1946 – 1972
- Lê Văn A 1949 – 1968
- Lê Văn Ba 1955 – 1972
- Lê Văn Bê 1952 – 1969
- Lê Văn Bảy 1950 – 1968
- Lê Văn Bảy 1945 – 1973
- Lê Văn Chương 1929 – 1968
- Lê Văn Cứ 1943 – 1967
- Lê Văn Dữ 1938 – 1968
- Lê Văn Hiệp 1950 – 1967
- Lê Văn Hung 1930 – 1971
- Lê Văn Kỉnh 1937 – 1968
- Lê Văn Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Náo 1920 – 1963
- Lê Văn Quýt 1931 – 1973
- Lê Văn Sắc 1940 – 1969
- Lê Văn Thu 1950 – 1972
- Lê Văn Thắng 1951 – 1972
- Lê Văn Tiếp 1941 – 1965
- Lê Văn Trai 1938 – 1967
- Lê Văn Tài 1954 – 1973
- Lê Văn Yêm 1929 – 1954
- Lê Văn Đường 1927 – 1973
- Lê Văn Định 1943 – 1965
- Lê Văn Đủ 1931 – 1966
- Lê Yêm 1928 – 1953
- Lương Bảy 1949 – 1965
- Lương Sáu 1951 – 1968
- Lương Thanh Vân 1948 – 1967
- Lương Thị Bề 1941 – 1969
- Lương Thị Kim Loan 1948 – 1968
- Lương Thị Thám 1930 – 1952
- Lương Văn Chiến 1942 – 1974
- Lương Vĩnh 1936 – 1972
- Lữ Thành Tựu 1943 – 1968
- Mai Cân 1942 – 1965
- Mai Gần 1920 – 1966
- Mai Huynh 1907 – 1967
- Mai Hò 1935 – 1968
- Mai Hùng Anh 1915 – 1966
- Mai Hạt 1942 – 1966
- Mai Kết 1952 – 1970
- Mai Lĩnh 1950 – 1968
- Mai Mịn 1937 – 1964
- Mai Nhẫm 1939 – 1966
- Mai Phu Hy sinh 1971
- Mai Phân 1937 – 1968
- Mai Quành 1925 – 1966
- Mai Qượt 1944 – 1966
- Mai Ri 1934 – 1968
- Mai Thanh Anh 1926 – 1966
- Mai Thanh Liêm 1939 – 1972
- Mai Thanh Xuân 1954 – 1972
- Mai Thiệt 1926 – 1953
- Mai Thành Công 1939 – 1970
- Mai Thành Mỹ 1932 – 1967
- Mai Thái Hùng 1952 – 1970
- Mai Thắng 1946 – 1965
- Mai Thị Hát 1956 – 1971
- Mai Thị Kình 1939 – 1967
- Mai Thị Liên 1949 – 1969
- Mai Thị Lê 1951 – 1972
- Mai Thị Lý 1946 – 1971
- Mai Thị Lạc 1945 – 1973
- Mai Thị Mai 1957 – 1973
- Mai Thị Nga 1945 – 1972
- Mai Thị Nà 1923 – 1968
- Mai Thị Phiếm 1953 – 1971
- Mai Thị Phương 1951 – 1972
- Mai Thị Thắng 1945 – 1969
- Mai Thị ít 1953 – 1969
- Mai Triển 1952 – 1969
- Mai Triện 1938 – 1971
- Mai Tuân 1940 – 1967
- Mai Tư 1958 – 1980
- Mai Văn Ba 1950 – 1971
- Mai Văn Ba 1949 – 1972
- Mai Văn Cưỡng 1927 – 1951
- Mai Văn Giữ 1934 – 1966
- Mai Văn Hiệp 1952 – 1973
- Mai Văn Hiệp 1952 – 1973
- Mai Văn Hoà 1947 – 1969
- Mai Văn Hý 1949 – 1969
- Mai Văn Liên 1924 – 1966
- Mai Văn Nam 1940 – 1967
- Mai Văn Nhỏ 1941 – 1968
- Mai Văn Phú 1930 – 1963
- Mai Văn Sung 1936 – 1962
- Mai Văn Sắn 1952 – 1970
- Mai Văn Sớm 1930 – 1974
- Mai Văn Thái 1941 – 1966