Danh sách liệt sĩ nghĩa trang phường Hoà Hải, Đà Nẵng

Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

754 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Thị Sĩ 1948 – 1972
  2. Huỳnh Thị Thận 1942 – 1967
  3. Huỳnh Thị Thắng 1949 – 1970
  4. Huỳnh Thị Tiến 1950 – 1971
  5. Huỳnh Thị Toan 1930 – 1953
  6. Huỳnh Thị Tươi 1937 – 1972
  7. Huỳnh Thị Xuân 1951 – 1969
  8. Huỳnh Thị Xuân 1954 – 1972
  9. Huỳnh Thị Yến 1928 – 1973
  10. Huỳnh Thị Định 1954 – 1973
  11. Huỳnh Thỏi 1946 – 1969
  12. Huỳnh Tiệm 1919 – 1968
  13. Huỳnh Trung Tâm 1947 – 1968
  14. Huỳnh Túy 1922 – 1968
  15. Huỳnh Tư 1935 – 1968
  16. Huỳnh Văn Ba 1950 – 1969
  17. Huỳnh Văn Bá 1940 – 1967
  18. Huỳnh Văn Bá 1940 – 1967
  19. Huỳnh Văn Bỏi 1935 – 1972 · HÒA SƠN, HÓA CƯỜNG
  20. Huỳnh Văn Bốn 1946 – 1966
  21. Huỳnh Văn Chiến 1942 – 1968
  22. Huỳnh Văn Công 1945 – 1966 · ĐIỆN NGỌC, ĐIỆN BÀN, QN
  23. Huỳnh Văn Công 1944 – 1966
  24. Huỳnh Văn Cưu 1924 – 1950
  25. Huỳnh Văn Cả 1952 – 1965
  26. Huỳnh Văn Cảm 1951 – 1973
  27. Huỳnh Văn Cầu 1943 – 1966
  28. Huỳnh Văn Diệt 1915 – 1948
  29. Huỳnh Văn Gia 1922 – 1969
  30. Huỳnh Văn Ha 1939 – 1966
  31. Huỳnh Văn Hiền Hy sinh 1968
  32. Huỳnh Văn Hạng 1939 – 1969
  33. Huỳnh Văn Hồng 1953 – 1972
  34. Huỳnh Văn Khang 1936 – 1968
  35. Huỳnh Văn Khái 1943 – 1967
  36. Huỳnh Văn Kháng 1934 – 1967
  37. Huỳnh Văn Kiên 1940 – 1964
  38. Huỳnh Văn Lịa 1939 – 1965
  39. Huỳnh Văn Mên 1947 – 1974
  40. Huỳnh Văn Mảng 1933 – 1963
  41. Huỳnh Văn Nga 1926 – 1947
  42. Huỳnh Văn Nhung 1940 – 1964
  43. Huỳnh Văn Nhị 1935 – 1968
  44. Huỳnh Văn Niên 1953 – 1972
  45. Huỳnh Văn Năm 1947 – 1964
  46. Huỳnh Văn Phối 1912 – 1967
  47. Huỳnh Văn Siêng 1949 – 1966
  48. Huỳnh Văn Sâm 1942 – 1964
  49. Huỳnh Văn Thanh 1942 – 1967
  50. Huỳnh Văn Thám 1927 – 1970
  51. Huỳnh Văn Thậm 1945 – 1964
  52. Huỳnh Văn Trông 1950 – 1971
  53. Huỳnh Văn Trị 1947 – 1967
  54. Huỳnh Văn Tân 1931 – 1952
  55. Huỳnh Văn Tươi 1924 – 1948
  56. Huỳnh Văn Tải 1926 – 1951
  57. Huỳnh Văn Tấn 1935 – 1970
  58. Huỳnh Văn Xê 1949 – 1965
  59. Huỳnh Văn Xưởng 1942 – 1968
  60. Huỳnh Văn Đạn 1930 – 1949
  61. Huỳnh Y 1951 – 1965
  62. Huỳnh Yêm 1954 – 1969
  63. Huỳnh Đào 1951 – 1970
  64. Huỳnh Đăng Chơi 1930 – 1966
  65. Huỳnh Đăng Cư 1952 – 1972
  66. Huỳnh Đăng Giao 1937 – 1973
  67. Huỳnh Đăng Giùm 1944 – 1968
  68. Huỳnh Đăng Hường Hy sinh 1967
  69. Huỳnh Đăng Lựa 1919 – 1968
  70. Huỳnh Đăng Phùng 1952 – 1965
  71. Huỳnh Đăng Thế 1920 – 1950
  72. Huỳnh Đăng Tơn 1940 – 1964
  73. Huỳnh Đăng Xáo 1950 – 1974
  74. Huỳnh Đức Hảo 1945 – 1968
  75. Huỳnh Đức Thanh 1918 – 1948
  76. Hà Xuân Phong 1939 – 1974
  77. Hồ H. Hường Hy sinh 1965
  78. Hồ Quang Huy 1949 – 1969
  79. Hồ Văn Huy 1950 – 1971
  80. Hồ Văn Kiệt 1942 – 1967
  81. Hồ Đó 1945 – 1965
  82. Lê Bá Cử 1932 – 1963
  83. Lê Chí Bền 1950 – 1969
  84. Lê Công Dưỡng 1935 – 1961
  85. Lê Cẩn 1900 – 1967
  86. Lê Dự 1940 – 1969
  87. Lê Dự 1949 – 1971
  88. Lê Hung 1947 – 1970
  89. Lê Hung 1930 – 1972
  90. Lê Hí 1936 – 1954
  91. Lê Hích MIỀN BẮC
  92. Lê Hải 1925 – 1974
  93. Lê Hẹn 1940 – 1968
  94. Lê Hồng Anh 1950 – 1968
  95. Lê Hữ 1923 – 1967
  96. Lê Kề 1921 – 1968
  97. Lê Lưu 1917 – 1975
  98. Lê Ngọc Cầu Hy sinh 1969
  99. Lê Ngự 1905 – 1967
  100. Lê Nhứt 1926 – 1969