Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải

Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

742 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Thị Toan 1930 – 1953
  2. Huỳnh Thị Tươi 1937 – 1972
  3. Huỳnh Thị Xuân 1951 – 1969
  4. Huỳnh Thị Xuân 1954 – 1972
  5. Huỳnh Thị Yến 1928 – 1973
  6. Huỳnh Thị Định 1954 – 1973
  7. Huỳnh Thỏi 1946 – 1969
  8. Huỳnh Tiệm 1919 – 1968
  9. Huỳnh Trung Tâm 1947 – 1968
  10. Huỳnh Túy 1922 – 1968
  11. Huỳnh Tư 1935 – 1968
  12. Huỳnh Văn Ba 1950 – 1969
  13. Huỳnh Văn Bá 1940 – 1967
  14. Huỳnh Văn Bá 1940 – 1967
  15. Huỳnh Văn Bỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Huỳnh Văn Bốn 1946 – 1966
  17. Huỳnh Văn Chiến 1942 – 1968
  18. Huỳnh Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Huỳnh Văn Công 1944 – 1966
  20. Huỳnh Văn Cưu 1924 – 1950
  21. Huỳnh Văn Cả 1952 – 1965
  22. Huỳnh Văn Cảm 1951 – 1973
  23. Huỳnh Văn Cầu 1943 – 1966
  24. Huỳnh Văn Diệt 1915 – 1948
  25. Huỳnh Văn Gia 1922 – 1969
  26. Huỳnh Văn Ha 1939 – 1966
  27. Huỳnh Văn Hiền Hy sinh 1968
  28. Huỳnh Văn Hạng 1939 – 1969
  29. Huỳnh Văn Hồng 1953 – 1972
  30. Huỳnh Văn Khang 1936 – 1968
  31. Huỳnh Văn Khái 1943 – 1967
  32. Huỳnh Văn Kháng 1934 – 1967
  33. Huỳnh Văn Kiên 1940 – 1964
  34. Huỳnh Văn Lịa 1939 – 1965
  35. Huỳnh Văn Mên 1947 – 1974
  36. Huỳnh Văn Mảng 1933 – 1963
  37. Huỳnh Văn Nga 1926 – 1947
  38. Huỳnh Văn Nhung 1940 – 1964
  39. Huỳnh Văn Nhị 1935 – 1968
  40. Huỳnh Văn Niên 1953 – 1972
  41. Huỳnh Văn Năm 1947 – 1964
  42. Huỳnh Văn Phối 1912 – 1967
  43. Huỳnh Văn Siêng 1949 – 1966
  44. Huỳnh Văn Sâm 1942 – 1964
  45. Huỳnh Văn Thanh 1942 – 1967
  46. Huỳnh Văn Thám 1927 – 1970
  47. Huỳnh Văn Thậm 1945 – 1964
  48. Huỳnh Văn Trông 1950 – 1971
  49. Huỳnh Văn Trị 1947 – 1967
  50. Huỳnh Văn Tân 1931 – 1952
  51. Huỳnh Văn Tươi 1924 – 1948
  52. Huỳnh Văn Tải 1926 – 1951
  53. Huỳnh Văn Tấn 1935 – 1970
  54. Huỳnh Văn Xê 1949 – 1965
  55. Huỳnh Văn Xưởng 1942 – 1968
  56. Huỳnh Văn Đạn 1930 – 1949
  57. Huỳnh Y 1951 – 1965
  58. Huỳnh Yêm 1954 – 1969
  59. Huỳnh Đào 1951 – 1970
  60. Huỳnh Đăng Chơi 1930 – 1966
  61. Huỳnh Đăng Cư 1952 – 1972
  62. Huỳnh Đăng Giao 1937 – 1973
  63. Huỳnh Đăng Giùm 1944 – 1968
  64. Huỳnh Đăng Hường Hy sinh 1967
  65. Huỳnh Đăng Lựa 1919 – 1968
  66. Huỳnh Đăng Phùng 1952 – 1965
  67. Huỳnh Đăng Thế 1920 – 1950
  68. Huỳnh Đăng Tơn 1940 – 1964
  69. Huỳnh Đăng Xáo 1950 – 1974
  70. Huỳnh Đức Hảo 1945 – 1968
  71. Huỳnh Đức Thanh 1918 – 1948
  72. Hà Xuân Phong 1939 – 1974
  73. Hồ H. Hường Hy sinh 1965
  74. Hồ Quang Huy 1949 – 1969
  75. Hồ Văn Huy 1950 – 1971
  76. Hồ Văn Kiệt 1942 – 1967
  77. Hồ Đó 1945 – 1965
  78. Lê Bá Cử 1932 – 1963
  79. Lê Chí Bền 1950 – 1969
  80. Lê Công Dưỡng 1935 – 1961
  81. Lê Cẩn 1900 – 1967
  82. Lê Dự 1940 – 1969
  83. Lê Dự 1949 – 1971
  84. Lê Hung 1947 – 1970
  85. Lê Hung 1930 – 1972
  86. Lê Hí 1936 – 1954
  87. Lê Hích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Hải 1925 – 1974
  89. Lê Hẹn 1940 – 1968
  90. Lê Hồng Anh 1950 – 1968
  91. Lê Hữ 1923 – 1967
  92. Lê Kề 1921 – 1968
  93. Lê Lưu 1917 – 1975
  94. Lê Ngọc Cầu Hy sinh 1969
  95. Lê Ngự 1905 – 1967
  96. Lê Nhứt 1926 – 1969
  97. Lê Phi 1933 – 1949
  98. Lê Phiên 1948 – 1967
  99. Lê Phẩm 1931 – 1965
  100. Lê Phụ 1954 – 1974