Danh sách liệt sĩ nghĩa trang phường Hoà Hải, Đà Nẵng

Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

754 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. VŨ KIM ĐỈNH 1950 – 1968 · MINH LONG
  2. Đinh Cúc 1939 – 1971
  3. Đoàn Hồng 1938 – 1967
  4. Đoàn Sơn 1941 – 1967
  5. Đoàn Thị Diễm 1958 – 1976
  6. Đoàn Thị Mương 1941 – 1967
  7. Đoàn Thị Mười 1945 – 1967
  8. Đoàn Văn Chí 1945 – 1966
  9. Đoàn Văn Lâu 1928 – 1964
  10. Đoàn Văn Trình 1938 – 1966
  11. Đào Ngọc Vĩnh 1946 – 1967
  12. Đặng Hợp 1954 – 1968
  13. Đặng Hữu Lại 1941 – 1968
  14. Đặng Ngọc Phúc 1944 – 1968
  15. Đặng Phúc 1947 – 1969
  16. Đặng Quang Minh 1951 – 1969
  17. Đặng Quang Sang 1937 – 1968
  18. Đặng Thị Tín 1943 – 1968
  19. Đặng Văn Có 1944 – 1969 · PHƯỜNG HÒA CƯỜNG, Q.HẢI CHÂU, ĐN
  20. Đặng Văn Nhứt 1948 – 1968 · HÒA TIẾN, HÒA VANG, ĐN
  21. Đặng Văn Nữa Hy sinh 1970
  22. Đặng Văn Thành 1945 – 1969
  23. Đặng Văn Tánh 1939 – 1972
  24. Đặng Đình Khanh 1949 – 1967
  25. ĐỒNG CHÍ LỰC HÀ TĨNH
  26. ĐỒNG CHÍ SI Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đồng chí Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đồng chí Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đồng chí Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đồng chí Bỗng MIỀN BẮC
  31. Đồng chí Chính MIỀN BẮC
  32. Đồng chí Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đồng chí Dìn MIỀN BẮC
  34. Đồng chí Dẻo MIỀN BẮC
  35. Đồng chí Giá MIỀN BẮC
  36. Đồng chí Hùng HÒA XUÂN
  37. Đồng chí Hồng Hy sinh 1969
  38. Đồng chí Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đồng chí Luyến MIỀN NAM
  40. Đồng chí Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đồng chí Mai Hy sinh 1969 · DUY XUYÊN
  42. Đồng chí Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đồng chí Nghiêm MIỀN BẮC
  44. Đồng chí Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đồng chí Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đồng chí Tiến MIỀN BẮC
  47. Đồng chí Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đồng chí Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đồng chí ứng MIỀN BẮC
  50. ĐỖ DUY THẮNG 1946 – 1967 · P CÒ - PHỔ YÊN TN
  51. Đỗ Công Anh 1928 – 1949
  52. Đỗ Quang Khiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đỗ Thị Vui 1956 – 1974
  54. Đỗ Xuân Ngữ 1954 – 1974